TypeMoon Wiki

Các Servant thuộc hệ thống Cuộc Chiến Chén Thánh sẽ được đặc trưng bởi nhiều Kỹ Năng khác nhau, phản ánh những năng lực mà họ sở hữu trong cuộc đời, hay đôi khi là do vật chứa cụ thể mà Anh Linh được đặt vào trao tặng thêm.

Phân loại[]

  • Kỹ Năng Trường Phái (クラス別能力/クラススキル, Class Skill?). Servant theo từng Trường Phái sẽ được trao cho những Kỹ Năng cụ thể khi triệu hồi. Chúng thường phản ánh các năng lực mà Anh Linh sở hữu khi còn sống, nhưng không phải lúc nào họ cũng có những Kỹ Năng tương ứng. Cho dù Anh Linh không sở hữu các năng lực đó lúc sinh thời, thì họ cũng vẫn sẽ tự động có được các phiên bản Kỹ Năng đó ở hạng thấp nếu họ phù hợp với trường phái đó.[1] Ngược lại, có khả năng một Servant thuộc trường phái khác có được những Kỹ Năng này như là Kỹ Năng Sở Hữu, miễn sao chúng phản ánh đúng năng lực mà họ sở hữu khi còn sống.[1] Các Kỹ năng trường phái có thể bị mất do các Kỹ Năng khác hoặc do Bảo Khí của Servant, hoặc do chính bản chất của Anh Linh.
  • Kỹ Năng Sở Hữu (保有スキル, Personal Skill?) phản ánh năng lực mà Anh Linh sở hữu khi còn sống và trong các truyền thuyết của họ.
  • id_es (イデス, Idesu?, Ides) là những kỹ năng đặc biệt mà các Alter Ego được ban cho từ lúc sinh ra. Chúng được xem là cheat skill, những kỹ năng được sửa đổi một cách bất hợp pháp để trở nên khác biệt và mạnh mẽ hơn, nên các Servant thông thường hầu như không thể sở hữu chúng. Chúng thể hiện sắc thái tinh thần của những Alter Ego này nhiều hơn là về mặt thể chất.[2] Mecha Eli-chanMecha Eli-chan MkII là những Servant đầu tiên không nằm trong nhóm Sakura Five của BB mà vẫn sở hữu id_es.

Phân loại kỹ năng trong hệ thống game Fate/Grand Order (gồm cả Fate/Grand Order Arcade) có một số khác biệt:

  • Kỹ năng bị động: được xếp vào loại Kỹ Năng Trường Phái, nhưng trong lối chơi, nó có nghĩa là kỹ năng luôn luôn được kích hoạt.
  • Kỹ năng chủ động: được xếp vào loại Kỹ Năng Sở Hữu, nhưng trong lối chơi, nó có nghĩa là kỹ năng mà người chơi có thể chủ động kích hoạt.
  • Kỹ năng chủ động (nâng cấp): là kỹ năng nhận được sau khi mở khóa hoặc hoàn thành Nhiệm Vụ Nâng Cấp, có thể là nâng hạng hoặc đổi sang một kỹ năng khác.
  • Kỹ năng chủ động kiêm Bảo Khí: là Bảo Khí được sử dụng như một kỹ năng, thường với lý do không giải phóng được sức mạnh từ Tên Thật của nó.

Những trường phái đã xác định kỹ năng liên quan[]

Trường phái Kỹ năng trường phái
Saber Kháng Ma Lực
Điều Khiển Vật Cưỡi
Archer Kháng Ma Lực
Hành Động Độc Lập
Lancer Kháng Ma Lực
Rider Kháng Ma Lực
Điều Khiển Vật Cưỡi
Caster Tạo Thành Dụng Phẩm
Tạo Dựng Trận Địa
Assassin Che Giấu Hiện Diện
Berserker Cuồng Hóa
Ruler Nghị Quyết Thần Minh
Thấu Suốt Danh Tính
Avenger Kẻ Phục Thù
Chỉnh Sửa Lãng Quên
Tự Hồi Phục (Ma Lực)
Foreigner Sinh Mệnh Ngoài Lãnh Giới
Saver Uy Tín Lãnh Đạo
Khắc Anh Hùng
Shielder Phòng Ngự Tự Trận
Watcher Kháng Ma Lực
Xâm Phạm Trận Địa
Beast Quyền Năng Của Thú
Hiện Thân Độc Lập
Faker Công Tác Ngụy Trang
Hành Động Độc Lập
Voyager Vượt Biển Độc Lập
Tiếp Xúc Văn Minh

Danh sách kỹ năng trường phái[]

Hạng Class Người sở hữu Tên kỹ năng
; EX Alter Ego Azumi-no-Isora Achime no Waza (阿知女作法?)
B Archer Takasugi Shinsaku Anh Hùng Duy Tân (Kỳ Lạ) (維新の英雄(奇), Ishin no Eiyū (Ki)?)
M ? Foreigner Kukulkan Archetype: ORT (アーキタイプ:ORT, Ākitaipu: ORT?)
A Archer UDK Barghest Ăn Mây Giông (雷雲食い, Raiungui?)
; EX Saber Yagyuu Munenori (trẻ) Ẩn Nấp Trong Bóng Tối (陰にて潜む, Kage nite Hisomu?)
B Lancer Don Quixote Bạn Đồng Hành Theo Sau (同行従者, Dōkō Jūsha?)
A Ruler Metatron Jeanne Ban Cho Bảy Tội (Lười Biếng) (七罪付与(怠惰), Shichizai Fuyo (Taida)?)
A Assassin Gray Bản Sao Của Vua (王の映し身, Ō no Utsushimi?)
A Beast Space Ereshkigal Bảo Tồn Không Gian (空間保存, Kūkan Hozon?)
A Alter Ego Grigori Rasputin Bí Tích Thanh Tẩy (洗礼秘蹟, Senrei Hiseki?)
A Assassin Koyanskaya Sáng Biến Hóa (変化, Henka?)
A Lancer Sakamoto Ryouma Biến Hóa (Đại Xà) (変化(大蛇), Henka (Orochi)?)
; EX Lancer Indra Bợm Rượu (痛飲する者, Tsūin suru Mono?)
; EX Berserker Shizuki Soujuurou Bùa May Mắn (おまじない, Omajinai?, Ngự Chú / Cầu Nguyện)
Ám Khí (暗器, Kura-ki?)
C Foreigner Wandjina Cái Nôi Của Tinh Cầu (星のゆりかご, Hoshi no Yurikago?)
; EX Assassin Kashin Koji Cải Tạo Tinh Thần (精神改造, Seishin Kaizō?)
C Lancer Van Gogh (Miner) Chân Dung Tự Họa Như Hoa Hướng Dương (ひまわりとしての自画像, Himawari to shite no Jigazō?)
Assassin Che Giấu Hiện Diện (気配遮断, Kehai Shadan?)
B Assassin Osakabehime Che Giấu Hiện Diện (Âm) (気配遮断(陰), Kehai Shadan (In)?)
B- Assassin Okita J Souji Che Giấu Hiện Diện (J) (気配遮断(J), Kehai Shadan (J)?)
; EX Assassin Kashin Koji Chế Tạo Karakuri (絡繰作成, Karakuri Sakusei?)
; EX Pretender Alessandro di Cagliostro Chế Tạo Vật Phẩm (Giả) (物品鋳造(), Buppin Chūzō (Gi)?)
Avenger Chỉnh Sửa Lãng Quên (忘却補正, Bōkyaku Hosei?)
B Alter Ego Grigori Rasputin Chịu Độc (Cơ Mật) (耐毒(機密), Tai-Doku (Kimitsu)?)
D Pretender Oberon Vortigern Chống Nhân Lý (対人理, Tai-Jinri?)
; EX Grand Archer Gilgamesh Naked Chống Trời (天の楔, Ten no Kusabi?)
; EX Alter Ego Ashiya Douman Chủ Nghĩa Khoái Lạc (快楽主義, Kairaku Shugi?)
C Ruler Iyo Chú Pháp Kunu (狗奴の呪法, Kunu no Juhō?)
A Moon Cancer Kishinami Hakuno Code Cast (コードキャスト, Kōdo Kyasuto?)
@ A+ Saber Surtr Con Thú Của Kẻ Chết Trận (戦死者の獣, Senshi-sha no Kemono?)
; EX Pretender Alessandro di Cagliostro Công Tác Ngụy Trang (偽装工作, Kisō Kōsaku?)
B Faker Hephaestion Công Tác Ngụy Trang (偽装工作, Kisō Kōsaku?)
B Pretender Hephaestion Mnemosyne Công Tác Ngụy Trang (偽装工作, Kisō Kōsaku?)
A Lancer Miyu Edelfelt (Đồ bơi) Cung Cấp Ma Lực Vô Hạn (無限の魔力供給, Mugen no Maryoku Kyōkyū?)
B Caster Miyu Edelfelt Cung Cấp Ma Lực Vô Hạn (無限の魔力供給, Mugen no Maryoku Kyōkyū?)
C Caster Illyasviel von Einzbern Cung Cấp Ma Lực Vô Hạn (無限の魔力供給, Mugen no Maryoku Kyōkyū?)
Berserker Cuồng Hóa (狂化, Kyōka?)
; EX Berserker Sen no Rikyuu Cuồng Hóa (Tịch) (狂化(寂), Kyōka (Sabi)?)
B Foreigner Abigail Williams Cuồng Khí (狂気, Kyōki?)
A2 B+ Foreigner Abigail Williams (Đồ bơi) Cuồng Khí (狂気, Kyōki?)
C Foreigner Van Gogh Cuồng Khí (狂気, Kyōki?)
@ A+ Berserker Kishimojin Dạng Quỷ Có Sừng (有角鬼形, Yūkaku Onigata?)
@ A+ Grand Berserker Heracles Ichor Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
B Berserker Sen no Rikyuu Dung Thông Vô Ngại (融通無碍, Yūzūmuge?)
A0 B+++ Không có Ishtar Dư Âm Của Nữ Thần (女神の残響, Megami no Zankyō?)
D0 E++ Pretender Alessandro di Cagliostro Đại Địch Của Anh Hùng (Giả) (英雄の大敵(), Eiyū no Taiteki (Gi)?)
B Moon Cancer BB Dubai Đánh Giá Nhân Lý (Công) (人理査定(攻), Jinri Satei (Kō)?)
B Moon Cancer BB Dubai Đánh Giá Nhân Lý (Thủ) (人理査定(防), Jinri Satei (Bō)?)
D Moon Cancer Archetype: Earth Đấng Nguyên SơUltimate One (原初の一アルテミット・ワン, Gensho no IchiArutemitto Wan?)
B Rider Hoàng Phi Hổ Đề Lư Thương Kỹ (提蘆鎗技, Teiro Sōgi?)
A Grand Assassin Azrael Đi Vào Ranh Giới (境界に入る, Kyōkai ni Hairu?)
B Saber
Alter Ego
Senji Muramasa Điềm Gở Cho Người Đứng Đầu (当代不吉, Tōdai Fukitsu?)
; EX Beast U-Olga Marie Điều Khiển Trọng Lực (重力操作, Jūryoku Sōsa?)
Rider
Saber
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
; EX Grand Rider Noah Zohar Giác Ngộ Của Người Chính Nghĩa (義人の覚悟, Gijin no Kakugo?)
; EX Pretender Oberon Vortigern Giấc Mộng Đêm Hè (夏の夜の夢, Natsu no Yō no Yume?)
F  Moon Cancer CIEL Gift _ Clarion (ギフト_クラリオン, Gifuto Kurarion?)
D Saber Passionlip (Đồ bơi) Gymnast Ballet (ジムナス・バレエ, Jimunasu Barē?)
; EX Grand Saber Miyamoto Musashi Hàng Phục Phẫn Nộ - Phá Tà Hiển Chánh (憤怒折伏・破邪顕正, Fundo Shakubuku - Haja Kenshō?)
Archer Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?)
B2 C+ Archer Tutankhamen Hành Động Độc Lập (Canopus) (単独行動(カノポス), Tandoku Kōdō (Kanoposu)?)
; EX Archer Jeanne d'Arc (Đồ bơi) Hành Động Độc Lập (Nổi Tiếng) (単独行動(セレブ), Tandoku Kōdō (Serebu)?, Independent Action (Celeb))
A Archer Sei Shounagon Hành Động Độc Lập (Tự Hành Động) (単独行動(自己中), Tandoku Kōdō (Jiko chū)?)
D Berserker Sei Shounagon (Đồ bơi) Hành Động Độc Lập (Tự Hành Động) (単独行動(自己中), Tandoku Kōdō (Jiko chū)?)
; EX Archer Anastasia & Viy Hành Động Độc Lập Với Viy (単独行動withヴィイ, Tandoku Kōdō Wizu Vī?)
; EX Saber Karna (Santa) Hard Puncher (ハードパンチャー, Hādopanchā?)
C Berserker Lilith Hận Thù (憎悪, Zōo?)
Beast Hiện Thân Độc Lập (単独顕現, Tandoku Kengen?)
; EX Ruler Metatron Jeanne Hiện Thân Độc Lập (Thiên Sứ) (単独顕現(天使), Tandoku Kengen (Tenshi)?)
0 Nhiều Class Hiệp Sĩ Yêu Tinh (妖精騎士, Yōsei Kishi?)
Alter Ego High-Servant (ハイ・サーヴァント, Hai-Sāvanto?)
B Assassin Koyanskaya Sáng Hóa Thành Nữ Thần (Súng) (女神変生(銃), Megami Henjō (Jū)?)
B Caster Ono no Komachi Hóa Thân Bồ Tát (菩薩の化身, Bosatsu no keshin?)
; EX Pretender Phantasmoon Hóa Thân Đêm Thánh (聖夜の化身, Seiya no Keshin?)
; EX Archer Ashwatthama Hóa Thân Phẫn Nộ (憤怒の化身, Fundo no Keshin?)
@ A+ Pretender Tlaloc Hoạt Động Ven Bờ (水辺の営み, Mizube no Itonami?)
@ A+ Moon Cancer Tlaloc (Đồ bơi) Hoạt Động Ven Bờ (水辺の営み, Mizube no Itonami?)
B2 C+ Caster Sieg Homunculus (ホムンクルス, Homunkurusu?)
A Grand Archer Gilgamesh Naked Hồi Quy Thần Đại (神代回帰, Kamishiro Kaiki?)
; EX Caster Merlin Hỗn Huyết (混血, Konketsu?)
; EX Pretender Lady Avalon Hỗn Huyết (混血, Konketsu?)
@ A+ Berserker Hạng Vũ Hung Hóa (凶化, Kyōka?)
C Assassin Hô Diên Chước Huyễn Thú Nhập Thể (幻獣憑依, Genjū Hyōi?)
C Berserker Hô Diên Chước (Đồ bơi) Huyễn Thú Nhập Thể (幻獣憑依, Genjū Hyōi?)
A Grand Saber Miyamoto Musashi Hư Vô (無空, Mukū?)
; EX Beast Space Ereshkigal Infinity Indicator: II (IIインフィニティ・インジケーター, Infiniti Injikētā?)
; EX Caster Izumo no Okuni Kabuki Mới Của Okuni (ニュー阿国歌舞伎, Nyū Okuni Kabuki?)
; EX Alter Ego Manannán mac Lir Kẻ Mang Mầm Bệnh Truyền ThừaGod's Holder (伝承保菌者ゴッズホルダー, Denshō HokinshaGozzu Horudā?)
; EX Moon Cancer BB (Đồ bơi) Kẻ Nuốt Chửng Đất Đai (大地を飲むもの, Daichi wo Nomu Mono?)
Avenger Kẻ Phục Thù (復讐者, Fukushū-sha?)
A2 B+ Avenger Từ Phúc (Đồ bơi) Kẻ Phục Thù (Bề Ngoài) (復讐者(建前), Fukushū-sha (Tatemae)?)
M ? Shielder Mash Kyrielight Xác Nhập Kế ThừaSucceed Phantasm (憑依継承サクスィード・ファンタズム, Hyōi KeishōSakusīdo Fantazumu?)
F  Shielder Paladin Mash Kyrielight (Paladin) Xác Nhập Kế ThừaSucceed Phantasm (憑依継承サクスィード・ファンタズム, Hyōi KeishōSakusīdo Fantazumu?)
A Assassin Yến Thanh Kẻ Vô Lại (無頼漢, Buraikan?)
A Saber Ryougi Shiki Kết Nối Căn Nguyên (根源接続, Kongen Setsuzoku?)
C Avenger Iri Đen Kết Nối Căn Nguyên (根源接続, Kongen Setsuzoku?)
0 Nhiều Class Kháng Ma Lực (対魔力, Tai-Maryoku?)
C Assassin Okita J Souji Kháng Ma Lực (J) (対魔力(J), Tai-Maryoku (J)?)
A2 B+ Lancer Erice Utsumi Kháng Ma Lực (Linh) (対魔力(霊), Tai-Maryoku (Rei)?)
; EX Beast Space Ereshkigal Kháng Ma Thuật (対魔術, Tai-Majutsu?)
B Saver Buddha Khắc Anh Hùng (対英雄, Tai-Eiyū?)
A Caster Anastasia Khế Ước Với Yêu Tinh (妖精契約, Yōsei Keiyaku?)
A2 B+ Archer Anastasia & Viy Khế Ước Với Yêu Tinh (妖精契約, Yōsei Keiyaku?)
; EX Grand Archer Gilgamesh Naked Kho Tàng Babylon (バビロンの蔵, Babiron no Zō?)
C Berserker Shizuki Soujuurou Kiến Thức Tông Hòa (宗和の心得, Sōwa no Kokoroe?)
@ A+ Assassin Lý Thư Văn (Assassin già) Lão Luyện (老練, Rōren?)
A Pretender Tlaloc Liên Minh Thành Bang (都市国家同盟, Toshi Kokka Dōmei?)
F  Moon Cancer Tlaloc (Đồ bơi) Liên Minh Thành Bang (都市国家同盟, Toshi Kokka Dōmei?)
@ A+ Foreigner Mysterious Heroine XX Alter Lò Phản Ứng Alter (オルトリアクター, Oruto Riakutā?, Altereactor)
A Berserker Mysterious Heroine X Alter Lò Phản Ứng Alter (オルトリアクター, Oruto Riakutā?, Altereactor)
A Assassin Mysterious Heroine X Lò Phản Ứng Vũ Trụ (コスモリアクター, Kosumo Riakutā?, Cosmo Reactor)
Loài Rồng (竜種, Ryūshu?, Long Chủng)
; EX Beast Heaven's Hole Logos Eater (ロゴスイーター, Rogosuītā?, Kẻ Nuốt Chửng Lý Tính)
A Beast Heaven's Hole (FGOM) Logos Eater (ロゴスイーター, Rogosuītā?, Kẻ Nuốt Chửng Lý Tính)
C Alter Ego Sessyoin Kiara Logos Eater (ロゴスイーター, Rogosuītā?, Kẻ Nuốt Chửng Lý Tính)
D Moon Cancer Sessyoin Kiara (Đồ bơi) Logos Eater (ロゴスイーター, Rogosuītā?, Kẻ Nuốt Chửng Lý Tính)
M ? Grand Lancer Indra Maghavān Lôi Thương Trời Giáng (天降る雷槍, Tenfuru Raisō?)
D Archer Orion Lời Nguyền Bọ Cạp (天蠍の呪い, Tenkatsu no Noroi?)
A Foreigner Van Gogh Lời Nguyền Hoa Hướng Dương (向日葵の呪い, Himawari no Noroi?)
; EX Archer Tutankhamen Lời Nguyền Của Nhà Vua Trẻ (少年王の呪い, Shōnen-ō no Noroi?)
; EX Caster Merlin (Prototype) Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
A Caster Archimedes Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
C Caster Merlin, Solomon Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
; EX Pretender Lady Avalon Lời Phép Cao Tốc (Yêu Mị) (高速詠唱(妖), Kōsoku Eishō (Yō)?)
A Rider Mordred (Đồ bơi) Lướt Sóng (サーフィン, Sāfin?, Surfing)
A Archer Ptolemaios Lưu Trữ Tình Báo Linh Cơ (霊基情報保存, Reiki Jōhō Hozon?)
B Foreigner Aozaki Aoko (Super Aoko) Mạch Ma Thuật (Tự Xoay) (魔術回路(自転), Majutsu Kairo (Jiten)?)
B2 C+ Caster Charlotte Corday (Đồ bơi) Magic Goods Create (マジックグッズ・クリエイト, Majikkuguzzu Kurieito?)
; EX Caster Charlotte Corday (Đồ bơi) Magic Show Field (マジックショー・フィールド, Majikkushō Fīrudo?)
0 Nhiều Class Mắt Yêu Tinh (妖精眼, Yōseigan?)
A Foreigner Cnoc na Riabh Yaraan-doo Melty Heart (メルティ・ハート, Meruti Hāto?)
B Assassin Kashin Koji Một Mắt Mất Đâu Đó (一目何処かで, Ichigan Doko ka de?)
B Alter Ego Meltryllis Mở Rộng Linh Cơ (霊基拡張, Reiki Kakuchō?)
D Berserker Paul Bunyan Mở Rộng Linh Cơ (霊基拡張, Reiki Kakuchō?)
A Lancer Bhima Nanh Độc Nāga (ナーガの牙毒, Nāga no Ga Doku?)
A Beast Kama/Mara Nega-Desire (ネガ・デザイア, Nega Dezaia?)
; EX Beast
Alter Ego
Sodom's Beast / Draco Nega-Messiah (ネガ・メサイヤ, Nega Mesaiya?)
M ? Beast Beast VI/S, Con Thú 666 Nega-Messiah (ネガ・メサイヤ, Nega Mesaiya?)
A Alter Ego Sessyoin Kiara Nega-Saver (ネガ・セイヴァー, Nega Seivuā?)
C Foreigner Koyanskaya Tối Nega-Self (ネガ・セルフ, Nega Serufu?)
C Beast Beast IV:L Nega-Self (ネガ・セルフ, Nega Serufu?)
; EX Beast Space Ereshkigal Nega-Space (ネガ・スペース, Nega Supēsu?)
F  Assassin Koyanskaya Sáng Nega-Weapon (ネガ・ウェポン, Nega Wepon?)
; EX Foreigner Koyanskaya Tối NFF Service (NFFサービス, NFF Sābisu?)
A Berserker Sen no Rikyuu Nghệ Thuật Thẩm Mỹ (Trà) (芸術審美(茶), Geijutsu Shinbi (Cha)?)
Ruler Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?)
; EX Lancer Indra Nghìn Mắt (千眼, Sengan?)
C Rider Andromeda Nguyện Vọng Anh Hùng (英雄願望, Eiyū Ganbō?)
; EX UnBeast U-Olga Marie Ngược Sáng (逆光, Gyakkō?)
; EX UnBeast U-Olga Marie Người Thủ Hộ Nhân Lý (人理の防人, Jinri no Sakimori?)
C Beast U-Olga Marie Người Thủ Hộ Nhân Lý (人理の防人, Jinri no Sakimori?)
B Grand Rider Noah Zohar Nhành Ô-liu (オリーブの若枝, Orību no Wakae?, Olive branch)
B Archer Sei Shounagon Nhất Thừa Pháp (一乗の法, Ichi Jō no Hō?)
B Berserker Sei Shounagon (Đồ bơi) Nhất Thừa Pháp (一乗の法, Ichi Jō no Hō?)
A Pretender Typhon Ephemeros Nhóm Lửa Lò Rồng – Thái Tổ Long (竜炉点火:太祖竜, Ryū-ro Tenka - Taiso Ryū?)
; EX Alter Ego Từ Phúc Nhược Điểm (Ngu Mỹ Nhân) (弱体(虞美人), Jakutai (Gubijin)?)
; EX Avenger Từ Phúc (Đồ bơi) Nhược Điểm (Ngu Mỹ Nhân) (弱体(虞美人), Jakutai (Gubijin)?)
M ? Foreigner Kukulkan (LSNLPP) Nước Sinh Mệnh (生命の水, Inochi no Mizu?)
F  Foreigner Kukulkan (Dị Văn) Nước Sinh Mệnh (生命の水, Inochi no Mizu?)
E Rider Leonardo da Vinci Overhaul (オーバーホール, Ōbāhōrū?, Đại Tu)
D Assassin Locusta Ô Nhiễm Tinh Thần (Độc) (精神汚染(毒), Seishin Osen (Doku)?)
B2 C+ Ruler James Moriarty Panic Cut (パニックカット, Panikku Katto?)
D Lancer Van Gogh (Miner) Pha Trò (冗化, Jōka?)
B Caster Kuonji Alice Phòng Ngự Truyền Thừa (伝承防御, Denshō Bōgyo?)
C Shielder Mash Kyrielight Phòng Ngự Mặt Trận (自陣防御, Jijin Bōgyo?)
C Foreigner Aozaki Aoko Phù Thủy (魔法使い, Mahōtsukai?)
A Pretender Abigail Williams (Santa) Prima Huyễn Tưởng (幻想のプリマ, Gensō no Purima?)
A Assassin Tezcatlipoca Quan Chiến SĩTitlacauan (戦士の司ティトラカワン, Senshi no TsukasaTitorakawan?)
A Moon Cancer BB Dubai Quản Lý Tương Lai (未来管理, Mirai Kanri?)
A Berserker Archetype: Earth (Quang Thể) Quang Thể (光体, Kōtai?)
B Ruler Uesugi Kenshin Quý Tại Tâm (宝在心, Hōzaishin?)
A Rider Ushi Gozen Quỷ Thần Hiện Thân (鬼神の顕, Kishin no Ken?)
A Avenger Raikou/Ushi Gozen Quỷ Thần Hiện Thân (鬼神の顕, Kishin no Ken?)
B Assassin Koga Saburo Quỷ Thần Hiện Thân (鬼神の顕, Kishin no Ken?)
Beast Quyền Năng Của Thú (獣の権能, Jū no Kennō?)
; EX Avenger Mysterious Ranmaru X Ranmanium (ランマニウム, Ranmaniumu?)
; EX Moon Cancer Kishinami Hakuno Regalia Của Mặt Trăng (月のレガリア, Tsuki no Regaria?)
; EX Foreigner Cnoc na Riabh Yaraan-doo Sao Phương Nam (南天の星, Nanten no Hoshi?)
A Alter Ego Azumi-no-Isora Sân Múa Kagura (神遊びの庭, Kami Asobi no Niwa?)
Foreigner Sinh Mệnh Ngoài Lãnh Giới (領域外の生命, Ryōiki-gai no Seimei?)
; EX Moon Cancer Thỏ Ngọc Sinh Mệnh Ngoài Lãnh Giới (Giả) (領域外の生命(), Ryōiki-gai no Seimei (Gi)?)
B Alter Ego Jeunesse Crane Summer Fields Forever (サマーフィールズ・フォーエバー, Samāfīruzu Fōebā?)
; EX Grand Lancer Indra Maghavān Sự Bảo Hộ Của Kim Cương (金剛の護り, Kongō no Mamori?)
C Alter Ego Azumi-no-Isora Sự Bảo Hộ Của Owani (大和邇の加護, Ōwani no Kago?)
B Rider Odysseus Sự Bảo Hộ Của Thần Sứ Giả (伝令神の加護, Denrei-shin no Kago?)
B Rider Nemo Sự Bảo Hộ Của Thần Biển (海神の加護, Watatsumi no Kago?)
D Rider Nemo (Santa) Sự Bảo Hộ Của Thần Biển (海神の加護, Watatsumi no Kago?)
B Archer Orion Sự Chúc Phúc Của Thần Biển (海神の祝福, Kaijin no Shukufuku?)
; EX Alter Ego Super Bunyan Sức Mạnh Của Ủng Hộ! (いいね!の力, Ī ne! no Yoku?)
; EX Avenger Mysterious Ranmaru X Sự Sủng Ái Của Ma Vương (魔王の寵愛, Maō no Chōai?)
A Assassin First Hassan Tại Ranh Giới (境界にて, Kyōkai nite?)
; EX Ruler James Moriarty Tạo Dựng Âm Mưu (陰謀作成, Inbō Sakusei?)
; EX Moon Cancer Sessyoin Kiara Tạo Dựng Dị Giới (異界作成, Ikai Sakusei?)
; EX Alter Ego Từ Phúc Tạo Dựng Làng Mạc (村落作成, Sonraku Sakusei?)
B Saber Benienma Tạo Dựng Nhà Trọ (お宿作成, O Yado Sakusei?)
Caster Tạo Dựng Trận Địa (陣地作成, Jinchi Sakusei?)
@ A+ Lancer Miyu Edelfelt (Đồ bơi) Tạo Dựng Trận Địa (Hủ Tục) (陣地作成(因習), Jinchi Sakusei (Inshū)?)
C Caster Izumo no Okuni Tạo Dựng Trận Địa (Kagura) (陣地作成(神楽), Jinchi Sakusei (Kagura)?)
; EX Pretender Cửu Văn Long Eliza Tạo Dựng Trận Địa (Lương Sơn Bạc) (陣地作成(梁山泊), Jinchi Sakusei (Ryōzanpaku)?)
A Berserker Sen no Rikyuu Tạo Dựng Trận Địa (Sá) (陣地作成(侘), Jinchi Sakusei (Wabi)?)
C Rider Takeda Shingen Tạo Dựng Trận Địa (Takeda) (陣地作成(武田), Jinchi Sakusei (Takeda)?)
B2 C+ Caster Miss Crane Tạo Dựng Trận Địa (Xưởng May) (陣地作成(アトリエ), Jinchi Sakusei (Atorie)?, Territory Creation (Atelier))
; EX Foreigner Kukulkan Tạo Dựng Văn Minh (文明作成, Bunmei Sakusei?)
Caster Tạo Thành Dụng Phẩm (道具作成, Dōgu Sakusei?)
; EX
(A+~E)
Caster Alexandre Dumas Tạo Thành Dụng Phẩm (Cải Biên) (道具作成(改), Dōgu Sakusei (Kai)?)
A Caster Charles Babbage, Gilgamesh Tạo Thành Dụng Phẩm (Giả) (道具作成(), Dōgu Sakusei (Gi)?)
C Caster Izumo no Okuni Tạo Thành Dụng Phẩm (Karakuri) (道具作成(絡繰), Dōgu Sakusei (Karakuri)?)
; EX Caster Nero Claudius Caesar (Đồ bơi) Tạo Thành Dụng Phẩm (Kỳ Lạ) (道具作成(奇), Dōgu Sakusei (Ki)?)
D Archer Saika Magoichi Tạo Thành Dụng Phẩm (Súng) (道具作成(銃), Dōgu sakusei(Jū)?)
A Caster Miss Crane Tạo Thành Dụng Phẩm (Y Phục) (道具作成(衣), Dōgu Sakusei (Koromo)?)
B2 C+ Alter Ego Jeunesse Crane Tạo Thành Dụng Phẩm (Y Phục) (道具作成(衣), Dōgu Sakusei (Koromo)?)
; EX Ruler Metatron Jeanne Tạo Thành Ngọc Tọa (玉座作成, Gyokuza Sakusei?)
B Rider Andromeda Tay Bơi Cừ Khôi (水泳上手, Suiei Jōzu?)
B Alter Ego Azumi-no-Isora Thần Dị Hình (異形の神, Igyou no Kami?)
A Alter Ego Larva/Tiamat Thoái Hóa Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?)
A Saber
Alter Ego
Senji Muramasa Thẩm Mỹ Đao Kiếm (刀剣審美, Tōken Shinbi?)
B Alter Ego Ashiya Douman Thần Hạch Bóng Tối (暗黒の神核, Ankoku no Shinkaku?)
A2 B+ Lancer Romulus-Quirinus Thần Hạch Của Chủ Thần (主神の神核, Shushin no Shinkaku?)
B Avenger Kama (Đồ bơi) Thần Hạch Của Ma Vương (?) (魔王の神核(?), Maō no Shinkaku (?)?)
0 Nhiều Class Thần Hạch Của Nữ Thần (女神の神核, Joshin no Shinkaku?)
B Saber Dioscuri Thần Hạch Của Song Thần (双神の神核, Sōshin no Shinkaku?)
B Lancer Caenis Thần Hạch Của Thần Biển (海神の神核, Kaishin no Shinkaku?)
B Rider Caenis (Đồ bơi) Thần Hạch Của Thần Biển (海神の神核, Kaishin no Shinkaku?)
A Berserker Ibuki-douji (Đồ bơi) Thần Hạch Của Thần Rắn (蛇神の神核, Jashin no Shinkaku?)
A Ruler Ibuki-douji (F/SR) Thần Hạch Của Thần Rắn (蛇神の神核, Jashin no Shinkaku?)
A Saber Ibuki-douji (F/GO) Thần Hạch Của Thần Rắn (蛇神の神核, Jashin no Shinkaku?)
B Archer Kama (Mistake) Thần Hạch Của Thần Tình Yêu (愛神の神核, Aishin no Shinkaku?)
B Assassin Kama Thần Hạch Của Thần Tình Yêu (愛神の神核, Aishin no Shinkaku?)
M ? Foreigner Kukulkan (LSNLPP) Thần Hạch Của Thiện Thần (善神の神核, Zenshin no Shinkaku?)
F  Foreigner Kukulkan (Dị Văn) Thần Hạch Của Thiện Thần (善神の神核, Zenshin no Shinkaku?)
B Ruler Metatron Jeanne Thần Hạch Của Tổng Lãnh Thiên Sứ (大天使の神核, Daitenshi no Shinkaku?)
A Ruler Himiko Thân Thể Tự Nhiên (天然の肉体, Tennen no Nikutai?)
B Ruler Iyo Thân Thể Tự Nhiên (天然の肉体, Tennen no Nikutai?)
0 Nhiều Class Thần Tính (神性, Shinsei?)
Ruler Thấu Suốt Danh Tính (真名看破, Mana Kanpa?)
; EX Ruler Amor Thể Chất Kẻ Gọi Hồn Bị Ngược Đãi (被虐霊媒体質, Higyaku Reibai Taishitsu?)
; EX Grand Saber Miyamoto Musashi Thế Thứ Năm (第五勢, Daigo-sei?)
D Alter Ego Jeunesse Crane Thích Nghi Với Khí Quyển (気配順応, Kehai Junnō?)
; EX Grand Saber Miyamoto Musashi Thiên Nhãn (天眼, Tengan?)
B Moon Cancer Tlaloc (Đồ bơi) Thủ Đô Mặt Trăng (月の都, Tsuki no Miyako?)
; EX Saber Benienma Thuật Nói Tiếng Bụng (腹話術, Fukuwajutsu?)
B Alter Ego Grigori Rasputin Thừa Hành Giả (代行者, Daikōsha?)
A Moon Cancer CIEL Thừa Hành Giả (Cung) (代行者(弓), Daikō-sha (Yumi)?)
A Grand Lancer Indra Maghavān Tiếp Nối Thần Khí (神器接続, Jingi Setsuzoku?)
D Foreigner
Voyager
Voyager Tiếp Xúc Văn Minh (文明接触, Bunmei Sesshoku?)
A Ruler Amor Tính Ngưỡng Thép (鋼の信仰, Hagane no Hhinkō?)
B Rider Hoàng Phi Hổ Tình Thân Hoàng Tộc (黄家の絆, Kō-ke no Kizuna?)
A Pretender Typhon Ephemeros Trái Cây Vô Thường (無常の果実, Mujō no Kajitsu?)
A Assassin Tezcatlipoca Trí Tuệ Toàn Năng (全能の智慧, Zennō no Chie?)
A Pretender Typhon Ephemeros Triển Khai Long Mạch - Typhon (竜路展開:テュフォン, Ryū-ro Tenkai - Teyufon?)
E Saber Elizabeth Báthory (Brave) Trường Phái Kép (ダブルクラス, Daburu Kurasu?, Double Class)
A Archer Sei Shounagon Tuyết Trên Đỉnh Hương Lô (香炉峰の雪, Kōrohō no Yuki?)
; EX Alter Ego Larva/Tiamat Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
; EX Beast Tiamat Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
A2 B+ Archer Larva/Tiamat (Đồ bơi) Tự Cải Tạo (Mùa Hạ) (自己改造(夏), Jiko Kaizō (Natsu)?)
A Moon Cancer CIEL Tự Động Tái Sinh (自動再生, Jidō Saisei?)
Avenger Tự Hồi Phục (Ma Lực) (自己回復(魔力), Jiko Kaifuku (Maryoku)?)
@ A+ Saver Buddha Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
A Grand Lancer Indra Maghavān Vajrapāṇī (ヴァジュラパーニ, Vajurapāni?, Kim Cương Thủ)
; EX Beast Kama/Mara Vạn Dục Ứng Thể (万欲応体, Banyoku Yōtai?)
; EX Pretender Hephaestion Mnemosyne Vô Hiệu Lãng Quên (忘却無効, Bōkyaku Mukō?)
; EX Archer Durga Vũ Khí Thần Ban (神授の武具, Shinju no Bugu?)
A/B Ruler Cait Cú Mikocer Vu Nữ Của Tế Thần (祭神の巫女, Saishin no Miko?)
A Foreigner
Voyager
Voyager Vượt Biển Độc Lập (単独航海, Tandoku Kōkai?)
; EX Grand Berserker Heracles Ichor Xạ Sát Bách ThủNine Lives (射殺す百頭ナインライブズ, Ikorosu HyakutōNain Raibuzu?)
B Watcher Watcher (Fate/strange Fake) Xâm Phạm Trận Địa (陣地蹂躙, Jinchi Jūrin?)
; EX Saber Attila Rợ Hung Xâm Thực Văn Minh (文明浸食, Bunmei Shinshoku?)
B Archer Osakabehime (Đồ bơi) Xây Dựng Pháo Đài (要塞構築, Yōsai Kōchiku?)
; EX Caster Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) Ý Chí Thăng Thiên (天昇の意志, Tenshō no Ishi?)
C Caster Kuonji Alice Yumina (ユミナ?)


Danh sách kỹ năng sở hữu[]


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
EX BB Bách Thú Mô ThaiPotnia Theron (百獣母胎ポトニア・テローン, Hyakujū BotaiPotonia Terōn?)
EX BB Chén Hoàng KimAurea Boura (黄金の杯アウレア・ボーウラ, Kogane no HaiAurea Bōura?)
EX Roland Chiếc Tù Và Chậm TrễRoncevaux Olifant (いと遅き角笛ロンスヴォー・オリファント, Ito Osoki TsunobueRonsuvō Orifanto?)
EX Nemo Cơ Cấu Bằng ChứngAronics Phantasm (証憑機構アロニクス・ファンタズム, Shōhyō KikōAronikusu Fantazumu?)
EX Tlaloc Hồ TrăngMetztliapan (月の湖メストリアパン, Tsuki no MizūmiMesutoriapan?)
EX Sieg (Caster) Long Cáo Lệnh ChúDead Count Shapeshifter (竜告令呪デッドカウント・シェイプシフター, Ryū Tsuge-reijuDeddo Kaunto Sheipushifutā?)
EX Mordred Mũ Trụ Che Giấu Bội PhảnSecret of Pedigree (不貞隠しの兜シークレット・オブ・ペディグリー, Futei Kakushi no KabutoShīkuretto obu Pedigurī?)
EX BB Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?)
EX Dobrynya Nikitich Ngựa Cưng Sáng Trắng Của TaBerza Burko (白く輝ける我が愛馬ベルザ・ブルーク, Shiroku Kagayakeru Wa ga AibaBeruza Burūku?)
EX Wolfgang Amadeus Mozart Tiểu Dạ KhúcEine kleine Nachtmusik (小さな夜の曲アイネ・クライネ・ナハトムジーク, Chīsana Yoru no KyokuAine Kuraine Nahatomujīku?)
EX Paris Trái Táo Vàng Kêu Gọi Bất HòaDistihia Milya (不和呼びし黄金の林檎ディスティヒア・ミリャ, Fuwa yobishi Ōgon no RingoDisutihia Mirya?)
EX William Tell Aiming (エイミング, Eimingu?, Ngắm Mục Tiêu)
EX Tutankhamen Amarna Hoang Tàn (掃滅のアマルナ, Sōmetsu no Amaruna?)
EX Karna (Saber) Anh Hùng Bố Thí (Đêm Thánh) (施しの英雄(聖夜), Hodokoshi no Eiyū (Seiya)?)
EX Siêu Nhân Orion Áp Lực Từ Nữ Thần Mặt Trăng (月女神の圧, Tsuki Megami no Atsu?)
EX U-Olga Marie Atomic Plant (アトミックプラント, Atomikku Puranto?)
EX Galatea Ân Huệ Của Aphrodite (アフロディーテの恩恵, Afurodīte no Onkei?)
EX Hephaestion, Hephaestion Mnemosyne Ân Huệ Vô Danh (無銘の恩恵, Mumei no Onkei?)
EX Thái Công Vọng Ấn Khóa Tư Tưởng (思想鍵紋, Shisō Kagimon?)
EX Altera (Santa) Ấn Ký Tinh Tú Lấp Lánh (きら星の紋章, Kira Hoshi no Monshō?)
EX Altera (FGO, EXTELLA) Ấn Ký Tinh Tú (星の紋章, Hoshi no Monshō?)
EX Grigori Rasputin Bahloo Bất Tử (死なずのバールー, Shinazu no Bārū?)
EX Ono no Komachi Bài Ca Lưu Luyến (恋のうた, Koi no Uta?)
EX Tawara Touta Bao Gạo Vô Tận (無尽俵, Mujin Tawara?)
EX Caenis (Đồ bơi) Beach Crisis (Poseidon) (ビーチクライシス(ポセイドン), Bīchi Kuraishisu (Poseidon)?, Nguy Cơ Bãi Biển (Poseidon))
EX Tamamo-no-Mae (Lancer) Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
EX Nitocris (Assassin) Beach Panic (ビーチパニック, Bīchipanikku?, Hoảng Loạn Biển)
EX Suzuka Gozen (Đồ bơi) BF Super Summer (BF・スーパーサマー, BF Sūpā Samā?, Siêu Hè Hoa Biển)
EX Merlin (Arcade), Lady Avalon Biên Giới Của Mộng Ma (夢魔のほとり, Muma no Hotori?)
EX Beast IV:L Biến Hóa (変化, Henka?)
EX Tiamat Biển Sinh Mệnh (生命の海, Seimei no Umi?)
EX Gilgamesh Naked Bilgamesh Hoang Dã (荒野のビルガメシュ, Kōya no Birugameshu?)
EX Phantasmoon Blue Glass Moon (ブルー・グラスムーン, Burū Gurasumūn?)
EX Melusine (Đồ bơi) Blue Horizon (ブルー・ホライゾン, Burū Horaizon?)
EX Mysterious Heroine XX Bộ Đồ Du Hành (乗着, Jōchaku?)
EX Charles Babbage Bộ Giáp Cơ Khí (機関の鎧, Kikan no Yoroi?)
EX Medea Bộ Lông Cừu VàngArgon Coin (金羊の皮アルゴンコイン, Kinyō no KawaArugon Koin?)
EX Martha (Santa) Bữa Ăn Tự Nấu Của Martha (マルタの手料理, Maruta no Teryōri?)
EX Oberon Vortigern Bức Màn Đêm Tối (夜のとばり, Yoru no Tobari?)
EX Quetzalcoatl (Ruler) Cách Giết Christmas (クリスマス殺法, Kurisumasu Sappō?)
EX BB Dubai Cải Tạo Đô Thị (都市改造, Toshi Kaizō?)
EX Sigurd (Saber) Cải Tạo Long Chủng (竜種改造, Ryūshu Kaizō?)
EX Siêu Nhân Orion Cánh Tay Khỏe Thú Tính (獣性の豪腕, Jūsei no Gōwan?)
EX Tamamo-no-Mae Cáo Xuất Giá (狐の嫁入り, Kitsune no Yomeiri?)
EX Avicebron Cây Sung Yên Bình (平穏の無花果, Heion no Ichijiku?)
EX Watanabe-no-Tsuna Chặt Tay Ở Ichijou Modoribashi (一条戻橋の腕斬, Ichijō Modoribashi no Wanzan?)
EX Kondou Isami Chân Thành (至誠, Shisei?)
EX Miyamoto Musashi (Grand Saber) Chấp Nhận Đoạn Hư Không (虚空断ち承る, Kokū Tachi Uketamawaru?)
EX Kishinami Hakuno Checkmate Interceptor (チェックメイト・インターセプター, Chekkumeito Intāseputā?, Phản Công Chiếu Tướng)
EX Benienma Chiếc Rương Ngôi Sao (lớn) (星の籠(大), Hoshi no Kago (Dai)?)
EX Benienma Chiếc Rương Ngôi Sao (nhỏ) (星の籠(小), Hoshi no Kago (Shō)?)
EX Tamamo-no-Mae (Caster) Chú Thuật (呪術, Jujutsu?)
EX Kukulkan Chúng Ta, Loài Rắn Có Cánh (我ら、翼ある蛇, Warera , Tsubasa aru Hebi?)
EX First Hassan Chuông Chiều (晩鐘, Banshō?)
EX Ashoka Chuyển Luân Thánh Vương (転輪聖王, Tenrin Jōō?)
EX Durga Con Mắt Thứ Ba (第三の目, Daisan no Me?)
EX Gawain Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?)
EX Christopher Columbus Conquistador (コンキスタドール, Konkisutadōru?, Chinh Tướng)
EX Artoria Pendragon (AA) Cổ Động Mùa Xuân (春の鼓動, Haru no Kodō?)
EX Minamoto no Tametomo Cung Thuật Máy Móc (メカニカル弓術, Mekanikaru Kyūjutsu?, Mechanical Archery)
EX Don Quixote Cuộc Phiêu Lưu Vĩ Đại Của Chàng Hiệp Sĩ Lang Thang (遍歴騎士の大冒険, Henreki Kishi no Dai Bōken?)
EX Lan Lăng Vương Diện Mạo Ma Tính (魔性の貌, Mashō no Katachi?)
EX Ushiwakamaru (Assassin) Du Pháp Thiên Cẩu (Mùa Hạ) (天狗の遊法(夏), Tengu no Yūhō (Natsu)?)
EX Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
EX Nemo (Arcade) Đá Phát Sáng Của Zohar (ゾハールの輝石, Zohāru no Kiseki?)
EX Nemo/Noah Đá Phát Sáng Của Zohar (ゾーハルの輝石, Zōharu no Kiseki?)
EX Gawain Đai Của Bercilak (ベルシラックの帯, Berushirakku no Obi?)
EX Osakabehime (Archer) Đại Đội Trưởng Chiyogami (千代紙大隊長, Chiyogami Daitai-chō?)
EX Durga Đại Huyễn Lực (マハーマーヤー/大幻力, Mahāmāyā/Daigen-ryoku?)
EX Elizabeth Báthory (Saber) Đại Nguyên Tắc Người Hùng (勇者大原則, Yūsha Dai Gensoku?)
EX Nero Claudius Caesar (Caster) Đặc Quyền Bạo Phát (暴走特権, Bōsō Tokken?)
EX Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
EX Typhon Ephemeros Đấy là Tội. Đấy là Họa. Đấy là Ác. (罪なるかな。咎なるかな。悪なるかな, Tsumi naru ka na. Toga naru ka na. Aku naru ka na?)
Hãy Nguyện Cầu (祈りなるかな, Inori naru ka na?)
EX Oda Nobunaga (Avenger) Đệ Lục Thiên Ma Vương (第六天魔王, Dairokuten Maō?)
EX Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) Đạo Thuật Của Hoàng Đế (皇帝道術, Kōtei Dōjutsu?)
EX Aozaki Aoko (Super Aoko) Đi Tìm Giải Ngân Hà (ミルキーウェイを探して, Mirukīwei o Sagashite?)
EX Osakabehime Điều Khiển Động Vật (dơi) (動物操作(蝙蝠), Dōbutsu Sōsa (Kōmori)?)
EX Violet Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
EX Abigail Williams (Santa) Điệu Múa Của Nàng Tiên Kẹo Đường (金平糖の精の踊り, Konpeitō no Sei no Odori?)
EX Ngu Cơ (Lancer) Điệu Múa Ngày Xưa (在りし日の舞, Arishi Hi no Mai?)
EX Miyu Edelfet Điều Ước Của Đứa Trẻ Thần Thánh (神稚児の願い, Kami Chigo no Negai?)
EX Arjuna (Alter) (Berserker) Đối Tà Ác (đặc thù) (対邪悪(特殊), Tai Jāku (Tokushu)?)
EX Arjuna (Alter) (Berserker) Đốm Lửa Linh Hồn (魂の灯火, Tamashī no Tomoshibi?)
EX Duryodhana Đứa Trẻ Tai Vạ (凶兆の申し子, Kyōchō no Mōshigo?)
EX Perfect Elizabeth Elizabeth Evoluzio (エリザベート・エヴォルツィオ, Erizabēto Evorutsio?)
EX Archetype: Earth Funny Vamp (ファニー・ヴァンプ, Fanī Vanpu?)
EX Jeanne d'Arc (Alter Santa Lily) Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?)
EX Đức Phật Giác Ngộ Cây Bồ Đề (菩提樹の悟り, Bodaiju no Satori?)
EX Mecha Eli-chan MkII Giant Mecha Eli Punch (ジャイアントメカエリパンチ, Jaianto Mekaeripanchi?, Cú Đấm Của Cỗ Máy Eli Khổng Lồ)
EX Metatron Jeanne Hành Giả Đại Diện Tuyệt Đối (絶対の代行者, Zettai no Daikōsha?)
EX Artoria Pendragon (Lily) Hành Trình Của Hoa (花の旅路, Hana no Tabiji?)
EX Bhima Hanuman Howling (ハヌマーン・ハウリング, Hanumān Hauringu?, Tiếng Hống Hanumān)
EX Chiron (Archer) Hiến Dâng Sự Bất Tử (永生の奉献, Eisei no Hōken?)
EX Ishtar (Fate/strange Fake) Hiện Thân Của Cái Đẹp (美の顕現, Bi no Kengen?)
EX Senji Muramasa Hoả Diễm (焔, Homura?)
EX Sessyoin Kiara Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?)
EX Charlemagne Hoàng Đế Hiệp Sĩ Thánh (聖騎士帝, Seikishi-tei?)
EX Konstantinos XI Hoàng Hôn Đế Quốc (落日の帝国, Rakujitsu no Teikoku?)
EX Yamato Takeru Hoàng Tử Nhuốm Máu (血塗れの皇子, Chimamire no Ōji?)
EX Kashin Koji Huyễn Thuật (Ngoại Thuật) (幻術(外術), Genjutsu (Gejutsu)?)
EX Miyu Edelfelt (Đồ bơi) Illyaism (イリヤズム, Iriyazumu?)
EX Parvati Imaginary Around (イマジナリ・アラウンド, Imajinari Araundo?, Tưởng Tượng Xung Quanh)
EX Taira-no-Kagekiyo Kagekiyo Vẫn Chưa Chết (景清は死なず, Kagekiyo wa Shinazu?)
EX Đức Phật Kalaripayattu (カラリパヤット, Kararipayatto?)
EX Heaven's Hole Karma Phage (カルマ・ファージ, Karuma Fāji?, Thể Thực Nghiệp)
EX Gilgamesh (Caster) Kẻ Chi Phối Ma Trượng (魔杖の支配者, Matsue no Shihai-sha?)
EX Iskandar Kẻ Chinh Phục Sấm Sét (雷の征服者, Kaminari no Seifuku-sha?)
EX Francis Drake Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
EX Nikola Tesla Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
EX Leonardo da Vinci Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
EX Senji Muramasa (Alter Ego) Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?)
EX Gilgamesh (FGO, CCC, Ko-Gil) Kẻ Sưu Tầm (コレクター, Korekutā?, Collector)
EX Baobhan Sith Kẻ Thừa Kế Được Chúc Phúc (祝福された後継, Shukufukusareta Kōkei?)
EX Oberon Vortigern Kết Thúc Mộng Mơ (夢のおわり, Yume no Owari?)
EX Astolfo (Saber) Khải Hoàn Uy Phong Lộng Lẫy (威風堂々たる凱旋, Ifūdōdōtaru Gaisen?)
EX Miyamoto Musashi (Grand Saber) Không Sống Chẳng Chết (無生にて死なず, Mushō nite Shi nazu?)
EX U-Olga Marie (UnBeast) Không Tiền Tuyệt Hậu (空前絶後, Kūzen Zetsugo?)
Ultra-Manifest
EX Gaius Julius Caesar Kích Động (扇動, Sendō?)
EX BB Dubai Lagrange Luxury: LL (LLラグランジュ・ラグジュアリー, LLRaguranju Ragujuarī?)
EX Dante Alighieri Lang Thang Ba Thế Giới (三世界放浪, San Sekai Hōrou?)
EX Azrael Lí Lẽ Kết Tội (断罪の理, Danzai no Ri?)
EX Van Gogh Linh Hồn Tận Sức (澪標の魂, Miotsukushi no Tamashī?)
EX Elizabeth Báthory (Cinderella) Lọ Lem Thủy Tinh (ガラス・シンデレラ, Garasu Shinderera?, Glass Cinderella)
EX Sita Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?)
EX Kiichi Hougen Lục Thao Binh Pháp (六韜兵法, Rikutō Heihō?)
EX Okita J Souji M-DRIVE (M・DRIVE?)
EX Asagami Fujino Ma Nhãn Vặn Xoắn (歪曲の魔眼, Waikyoku no Magan?)
EX Kama (Đồ bơi) (Avenger) Ma Hư Vô (虚ろなる魔, Utsuronaru Ma?)
EX Minamoto-no-Raikou
/Ushi Gozen
Ma Tính Quỷ Thần (魔性鬼神, Mashou Kishin?)
EX Aozaki Aoko (Super Aoko) Mạch Ma Thuật (Xoay Quanh) (魔術回路(公転), Majutsu Kairo (Kōten)?)
EX Biscione Mãng Xà Trên Quốc Huy (紋章の蛇, Monshō no Hebi?)
EX Kama (Đồ bơi) (Avenger) Mara Bãi Biển Giữa Hè (真夏の海のマーラ, Manatsu no Umi no Māra?)
EX Tezcatlipoca Mặt Trời Đen (黒い太陽, Kuroi Taiyō?)
EX Meltryllis (Lancer) Melt Envy (メルトエンヴィー, Đố Kỵ Tan Chảy?)
EX Jeanne Alter (Berserker) Meurs Où tu Dois (ムール・ウ・テュ・ドワ, Mūru U Te~yu Dowa?, Chết Ở Nơi Định Sẵn)
EX Cait Cú Mikocer Mikonos ☆ Mikocer (ミコノス☆ミコケル, Mikonosu ☆ Mikokeru?)
EX Maxwell's Demon Minh Chứng Ác Ma (悪魔の証明, Akuma no Shōmei?)
EX Space Ereshkigal Missing Sterling (ミッシング・スターリング, Misshingu Sutāringu?, Giá Trị Thật Bị Thiếu)
EX Carmilla (Rider) Mistress C (ミストレス・C, Misutoresu C?, Bà C)
EX Artoria Pendragon (Alter) (Santa) (Rider) Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?)
EX Don Quixote Mở Ra Cánh Cửa Ước Mơ (開くは夢想の扉, Hiraku wa Musō no Tobira?)
EX Space Ishtar Multiple Sterling (マルチプル・スターリング, Maruchipuru Sutāringu?, Giá Trị Thật Gấp Bội)
EX Nemo (Santa) Nameless Saint (ネームレス・セイント, Nēmuresu Seinto?, Vị Thánh Không Tên)
EX Goetia Nega-Summon (ネガ・サモン, Nega Samon?)
EX Beast IV:L NFF Service (NFFサービス, NFF Sābisu?)
EX Arash Ngoan Cường Tráng Kiện (頑健, Ganken?)
EX Hoàng Phi Hổ Ngũ Sắc Thần Ngưu (五色神牛, Goshiki Shingyū?)
EX Habetrot Người Bảo Vệ Cô Dâu (花嫁の守護者, Hanayome no Shugosha?)
EX Scheherazade Người Kể Chuyện (語り手, Katarite?)
EX Cait Cú Mikocer Người Kế Tục Vương Quốc Mưa (雨の国の後継, Ame no Kuni no Kōkei?)
EX Kama, Kama (Mistake) Người Không Thân Thể (身体無き者, Ananga Ranga?)
EX Perfect Elizabeth Người Thừa Kế Sao Ka (カ星を継ぐ者, Ka-sei o Tsugu mono?)
EX Solomon (Grand Caster) Nhẫn Của Solomon (ソロモンの指輪, Soromon no Yubiwa?)
EX Mysterious Heroine X (Alter) Nhân Đậu Đen ∞ (∞黒餡子, Kuro An-ko?)
Chocolate ∞ (∞チョコレート, ∞ Chokorēto?)
EX Medusa Nhân Tố Săn Mồi (Nữ Thần Chiến Tranh) (因子捕食(戦女神), Inshi Hoshoku (Ikusa Megami)?)
EX Kukulkan Nhật Ký Hành Trình Đến Biển Rừng Hoàng Kim (黄金樹海紀行, Kogane Jukai Kikō?)
EX Kriemhild (Đồ bơi) Niềm Kiêu Hãnh Của Các Thiếu Nữ Thượng Lưu (位高き乙女の矜持, Kuraida kaki Otome no Kyōji?)
EX Iri Đen Ô Nhiễm (汚染, Osen?)
EX Mysterious Heroine X Pháo Kích Hỗ Trợ (支援砲撃, Shien Hōgeki?)
EX Hijikata Toshizou Phép Tắc Trong Cục (局中法度, Kyokuchū Hatto?)
EX Xích Thố Phóng Nhanh Ngàn Dặm (ngựa) (千里疾走(馬), Senri Shissō (Uma)?)
EX Jeanne d'Arc (Alter) (Ruler/Avenger) Phù Thủy Rồng (竜の魔女, Ryū no Majo?)
EX Passionlip (Đồ bơi) Princess Order (プリンセス・オーダー, Purinsesu Ōdā?)
Princess Brave (プリンセス・ブレイブ, Purinsesu Bureibu?)
EX Elizabeth Cuối Pumpkin Planet (パンプキンプラネット, Panpukinpuranetto?, Hành Tinh Bí Ngô)
EX Kingprotea Quái Lực (怪力, Kairiki?)
EX Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
EX Leonardo da Vinci (nhỏ) Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
EX Vlad III Quỷ Tướng Hộ Quốc (護国の鬼将, Gokoku no Kishō?)
EX (A+++) Yến Thanh Quyền Pháp Trung Hoa (中国拳法, Chūgoku Kenpō?)
EX James Moriarty Quyết Định Bằng Xúc Xắc (骰子の選択, Saikoro no Sentaku?)
EX Edmond Dantès Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?)
EX Monte Cristo Quyết Tâm Thép (Lửa) (鋼鉄の決意(炎), Kōtetsu no Ketsu i (Honō)?)
EX Phantasmoon Red Star Vamp (レッド・スターヴァンプ, Reddo Sutāvanpu?)
EX Ashiya Douman Ridicule Cat (リディクールキャット, Ridikūrukyatto?)
EX Manannán mac Lir Rune Của Thần Biển (海神のルーン, Watatsumi no Rūn?)
EX Archimedes Sáng Tỏ Nghệ Thuật (術理解明, Jutsu Rikaimei?)
EX Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber) Sinh Tồn (Sơn Dã) (生存(山野), Seizon (Sanya)?)
EX Andromeda Sợi Xích Tiên Tri Nereid (神託鎖ネレイデス, Shintakusa Nereidesu?)
EX Oberon Vortigern Sơn Ca Ban Mai (朝のひばり, Asa no Hibari?)
EX Nemo (Arcade), Nemo/Noah Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
EX Ereshkigal Sự Bảo Hộ Của Minh Giới (冥界の護り, Meikai no Mamori?)
EX Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer) Sự Bảo Hộ Của Ngôi Nhà Bãi Biển (海の家の加護, Uminoya no Kago?)
EX Wolfgang Amadeus Mozart Sự Bảo Hộ Của Thần Âm Nhạc (giả) (音楽神の加護(), Ongaku-shin no Kago (Gi)?)
EX Artoria Pendragon (Lancer) Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
EX Pale Rider Sự Dẫn Dắt Của Minh Giới (冥界の導き, Meikai no Michibiki?)
EX Calamity Jane Sứ Giả Ngân Hà (銀河伝令, Ginga Denrei?)
EX Orion Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?)
EX Minamoto-no-Raikou (Lancer) Summer Catastrophe (サマー・カタストロフ, Samā Katasutorofu?, Thảm Họa Mùa Hạ)
EX Murasaki Shikibu (Rider) Summer Night Black Widow (サマーナイトブラックウィドウ, Samā Naito Burakku Widō?, Góa Phụ Đen Đêm Hè)
EX Brynhildr (Berserker) Summertime Lovers (サマータイムラバーズ, Samātaimu Rabāzu?, Các Tình Nhân Mùa Hạ)
EX Vritra Tà Ma Vĩnh Viễn Bất Diệt (永遠不滅の魔, Eien Fumetsu no Ma?)
EX Miyamoto Musashi (Grand Saber) Tài Vạn Năng (一芸万能, Ichigei Bannō?)
EX Merlin Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?)
EX Altera Tạo Thành Khiển Sứ Linh (使い魔創造, Tsukai Ma Sōzō?)
EX Trương Giác Thái Bình Yếu Thuật (太平要術, Taihei Yōjutsu?)
EX Artoria Pendragon (Caster) Thanh Gươm Tuyển Định (選定の剣, Sentei no Ken?)
Tạo Thành Thánh Kiếm (聖剣作成, Seiken Sakusei?)
EX Ibuki-douji (Ruler) Thần Vực (神域, Shiniki?)
EX Asclepius Thần Y (医神, Ishin?)
EX Pale Rider Thế Giới Vô Tội (無辜の世界, Muko no Sekai?)
EX Thái Tuế Tinh Quân Thị Nhục (視肉, Shiniku?)
EX Arjuna (Alter) (Berserker) Thiên Lý Nhãn (Siêu Việt) (千里眼(超越), Senrigan (Chōetsu)?)
EX Goetia, Solomon (Grand Caster) Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
EX Kama, Kama (Mistake) Thiên Ma Ba Tuần (マーラ・パーピーヤス, Māra Pāpīyasu?, Māra-Pāpīyās)
EX Miyamoto Musashi (Berserker) Thiên Ma Oanh Nhãn (天魔轟眼, Tenma Gōgan?)
EX Charlotte Corday (Đồ bơi) Thiên Sứ Ảo Thuật (奇術の天使, Kijutsu no Tenshi?)
EX Florence Nightingale Thiên Sứ Gào Thét (天使の叫び, Tenshi no Sakebi?)
EX Florence Nightingale (Archer) Thiên Sứ Ngân Chuông Trong Đêm Thánh (天使が聖夜に鳴らす鐘, Tenshi ga Seiya ni Narasu Kane?)
EX U-Olga Marie (UnBeast) Thiên Y Vô Phùng (天衣無縫, Ten-i Muhō?)
Ultimate U
EX Ngu Cơ (Lancer) Thiếp Của Bá Vương (覇王の姫, Haō no Hime?)
EX Sessyoin Kiara (Moon Cancer) Thịt Người Cá (人魚の肉, Ningyo no Niku?)
EX Tlaloc (Đồ bơi) Thỏ Mặt Trăng (月の兎, Tsuki no Usagi?)
EX BB Dubai Thủ Đô Hoàng Kim Trên Mặt Trăng (黄金の月の都, Ougon no Tsuki no Miyako?)
EX Archetype: Earth (Quang Thể) Thu Nạp Hiện Tượng (事象収納, Jishō Shūnō?)
EX Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) Thuật Chiến Đấu Với Rồng (Bờ Biển) (対竜戦闘術(水辺), Tairyū Sentōjutsu (Mizube)?)
EX Osakabehime Thuật Xếp Giấy Chiyogami (千代紙操法, Chiyogami Misao-hō?)
EX Cửu Văn Long Eliza Tiệc Cực Lớn - Lương Sơn Bạc (極大宴会・梁山泊, Kyokudai Enkai - Ryōzanpaku?)
EX Cửu Văn Long Eliza Tiếng Hô Hào - Lương Sơn Bạc (鬨の声・梁山泊, Toki no Koe - Ryōzanpaku?)
EX Valkyrie (Đồ bơi) Tiếng Nói Của Các Nữ Chiến Binh (戦乙女たちの語らい, Sen Otome-tachi no Katarai?)
EX Ptolemaios Tiếp Xúc Trí Tuệ (叡智への接触, Eichi e no Sesshoku?)
EX Hô Diên Chước Tinh Thần Đa Cảm (センシティブ・メンタル, Senshitibu Mentaru?, Sensitive Mental)
EX Hans Christian Andersen Tình yêu Của Nàng Tiên Cá (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?)
EX Galatea Tình Yêu Của Pygmalion (ピグマリオンの愛, Pigumarion no Ai?)
EX Marie Antoinette Alter Tình Yêu Của Ta Sẽ Trường Tồn Vĩnh Cửu (我が愛はとこしえに, Waga Ai wa Tokoshie ni?)
EX Kriemhild Tình Yêu Của Tiểu Thư Cao Quý (位高き乙女の愛, Itakaki Otome no Ai?)
EX Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) Tỏa Sáng Lúc Hoàng Hôn (黄昏に輝く, Tasogare ni Kagayaku?)
EX Gareth (Đồ bơi) Tốc Biến (早変わり, Hayagawari?)
EX Mecha Eli-chan Trăm Phát Liên Hoàn Pháp Sư (メイガス百連発, Meigasu Hyakurenpatsu?, Magus 100-Shot Volley)
EX BB (Đồ bơi) Trăng Không Mặt (無貌の月, Mubō no Tsuki?)
EX Quetzalcoatl Tranh Đấu Tự Do (自由なる闘争, Jiyūnaru Tōsō?)
EX Nữ Giáo Hoàng Johanna Tranh Luận Về Giáo Hoàng (教皇論議, Kyōkō Rongi?)
EX Leonardo da Vinci Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
EX Nikola Tesla Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
EX Aozaki Aoko (Super Aoko) Triển Khai Ma Đạn (魔弾展開, Madab Tenkai?)
EX Goetia, Solomon (Grand Caster) Triệu Hồi Thuật (召喚術, Shōkan-jutsu?)
EX Parvati Tro Tàn Của Kama (カーマの灰, Kāma no Hai?)
EX Aozaki Aoko Trở Về Thời Đại Đó, Một Lần Nữa (その時代に、もう一度, Sono Jidai ni, Mō Ichido?)
EX Elizabeth Báthory (Saber) Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm (真紅の勇者伝説, Shinku no Yūsha Densetsu?)
EX Hai Bà Trưng Trưng Thánh Vương (徴聖王, Chō Seiō?)
EX Kingprotea Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?)
EX Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
EX Atalanta (Alter) Tự Tiến Hóa (自己進化, Jiko Shinka?)
EX Lilith Tựa Như Màn Đêm Rực Rỡ (輝く夜のように, Kagayaku Yoru no yō ni?)
EX U-Olga Marie Ultra-Manifest (ウルトラマニフェスト, Urutora Manifesuto?)
EX Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) Uy Tín Lãnh Đạo Hậu Cung (Mùa Hạ) (後宮のカリスマ(夏), Kōkyū no Karisuma (Natsu)?)
EX Heaven's Hole Vạn Sắc Du Trệ (万色悠滞ばんしょくゆうたい, Banshoku Yuutai?)
EX Alessandro di Cagliostro Vì Ta Chính Là Azshara (我はアシャラなり, Ware wa Ashara nari?)
EX Ganesha Vinayaka (ヴィナーヤカ, Vināyaka?)
EX Hoàng Phi Hổ Võ Thành Vương (武成王, Buseiō?)
EX Chacha Vợ Yêu Của Mặt Trời (日輪の寵姫, Nichirin no Chōki?)
EX Indra Vritrahan (ヴリトラハン, Vuritorahan?)
EX Indra Vua Của Chư Thần (神々の王, Kamigami no Ō?)
EX James Moriarty Xạ Thủ Ma Đạn (魔弾の射手, Madan no Shashu?)
EX Miss Crane Y Phục Tình Ái Của Lady (レディの衣装な愛情, Redi no Ishō-na Aijō?)
EX Osakabehime Yêu Quái Trong Tòa Thành (城化物, Shiro Bakemono?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
! A+++ Fuuma Kotarou Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?)
! A+++ Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
! A+++ Lý Thư Văn (Assassin già) Võ Thuật Trung Hoa (Bát Cực Quyền) (中国武術(八極拳), Chūgoku Bujutsu (Hakkyokuken)?)
! A+++ Lý Thư Văn (Lancer trẻ, Lancer già) Võ Thuật Trung Hoa (Lục Hợp Đại Thương) (中国武術(六合大槍), Chūgoku Bujutsu (Rokugō Taisō)?)
! A+++ Lý Thư Văn (Assassin trẻ) Võ Thuật Trung Hoa (中国武術, Chūgoku Bujutsu?)
? A++ Lancelot Hiệp Sĩ Không Chết Tay KhôngKnight of Owner (騎士は徒手にて死せずナイト・オブ・オーナー, Kishi wa Toshu nite ShisezuNaito obu Ōnā?)
? A++ Katou Danzou Chân Tay Nhân Tạo (Karakuri) (人造四肢(絡繰), Jinzō Shishi (Karakuri)?)
? A++ Surtr Chi Thể Diệt Vong (枝の破滅, Eda no Hametsu?)
? A++ Mata Hari Điệp Báo (諜報, Chōhō?, Espionage)
? A++ Taira-no-Kagekiyo Genji, Hãy Chết Đi (源氏、死に候え, Genji, Shi ni Sōrae?)
? A++ Charles-Henri Sanson Kẻ Hành Quyết (処刑人, Shokeinin?)
? A++ Sherlock Holmes Kiến Thức Thiên Phú (天賦の見識, Tenpu no Kenshiki?)
? A++ Ashiya Douman Lời Nguyền Douman (道満の呪, Dōman no Jyu?)
? A++ Gorgon Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
? A++ Asterios Ma Quái Trời Sinh (天性の魔, Tensei no Ma?)
? A++ Yagyuu Munenori Phái Shinkage (新陰流, Shinkage-ryū?)
? A++ Tiamat Quái Lực (怪力, Kairiki?)
? A++ James Moriarty Tận Cùng Sợi Tơ Nhện (蜘蛛糸の果て, Kumo-ito no Hate?)
? A++ Gorgon Tiếng Gầm Kinh Sợ (畏怖の叫び, Ifu no Sakebi?)
? A++ Huwawa Tiếng Gầm Kinh Sợ (畏怖の叫び, Ifu no Sakebi?)
? A++ Billy the Kid Xạ Kích (射撃, Kōkai?)
? A+~A++ Magni Quái Lực (怪力, Kairiki?)
A+ Van Gogh Ngôi Nhà Màu VàngHet Gele Huis (黄色い家ヘット・ヒェーレ・ハイス, Ki'iro IeHetto Hyēre Haisu?)
A+ Achilles Nước Chạy Sao ChổiDromeus Komētēs (彗星走法ドロメウス・コメーテース, Suisei SōhōDoromeusu Komētēsu?)
A+ Shuten-douji (Halloween) Quỷ Hộ Pháp - Bóp Tim ChếtHeart Break (護法の鬼・心握殺ハートブレイク, Gohō no Oni - Kokoro Nigi-yaHātobureiku?)
A+ Shuten-douji (Halloween) Quỷ Hộ Pháp - Gậy Đập ChếtBreak Rod (護法の鬼・殴殺棒ブレイクロッド, Gohō no Oni - Ōsatsu BōBureikuroddo?)
A+ Eric Bloodaxe Rìu Ma Thú Khát MáuHalf-dead Blood Axe (血啜の獣斧ハーフデッド・ブラッドアクス, Chi Susu no Kemono OnoHāfudeddo Buraddo Akusu?)
A+ Sherlock Holmes Suy Luận Giả ThuyếtAbduction (仮説推論アブダクション, Kasetsu SuironAbudakushon?)
A+ Kondou Isami Phái Tennen Rishin (Cực) (天然理心流(極), Tennen Rishin-ryū (Kiwami)?, Thiên Nhiên Lí Tâm Lưu (Cực))
A+ Okita J Souji Phái Tennen Rishin Phản Lực (ジェット天然理心流, Jetto Tennen Rishin-ryuu?, Jet Thiên Nhiên Lí Tâm Lưu)
A+ Parvati Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?)
A+ Scáthach (Đồ bơi) Beach Crisis (ビーチクライシス, Bīchi Kuraishisu?, Nguy Cơ Bãi Biển)
A+ Ibuki-douji (Đồ bơi) Beach Apocalypse (ビーチ・アポカリプス, Bīchi Apokaripusu?, Khải Huyền Bãi Biển)
A+ Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
A+ Biến Hóa (変化, Henka?)
A+ Thái Công Vọng Binh Pháp Nguyên Thủy (原始兵法, Genshi Heihō?)
A+ Ishtar Bộc Phát Ma Lực (bảo thạch) (魔力放出(宝石), Maryoku Hōshutsu (Hōseki)?)
A+ Ereshkigal Bộc Phát Ma Lực (lồng) (魔力放出(檻), Maryoku Hōshutsu (Ori)?)
A+ Astraea Bộc Phát Ma Lực (sao) (魔力放出(星), Maryoku Hōshutsu (Hoshi)?)
A+ Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
A+ Thomas Edison Cải Tiến Khái Niệm (概念改良, Gainen Kairyō?)
A+ Enkidu Cảm Nhận Hiện Diện (気配感知, Kehai Kanchi?)
A+ Passionlip Che Giấu Hiện Diện (気配遮断, Kehai Shadan?)
A+ Gia Cát Lượng Chỉ Huy Của Quân Sư (軍師の指揮, Gunshi no Shiki?)
A+ Ashwatthama Chiến Sĩ Chí Tôn (至尊の戦士, Shison no Senshi?)
A+ Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
A+ Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
A+ Từ Phúc (Đồ bơi) Đạo Thuật (Điều Khiển Hình Nhân) (道術(人形操作), Dōjutsu (Ningyō Sōsa)?)
A+ Karl Đại Đế Đặc Quyền Đại Đế (大帝特権, Taitei Tokken?)
A+ Locusta Điều Chế Độc Dược (毒薬調合, Dokuyaku Chōgō?)
A+ Ushiwakamaru (Đồ bơi) Đứa Con Trời Ban Của Kurama (鞍馬の申し子, Kurama no Mōshigo?)
A+ Hassan Sao Sáng Gia Tốc Chiến Đấu (Bóng Ảnh) (戦闘加速(影), Sentō Kasoku (Kage)?)
A+ Georgios Hiệp Sĩ Hộ Vệ (守護騎士, Shugo Kishi?)
A+ Jaguar Man Jaguar Eye (ジャガー・アイ, Jagā Ai?, Con Mắt Của Báo) / Hàm Của Rừng Rậm Tối (暗き密林の顎, Kuraki Mitsurin no Ago?)
A+ Medb (Đồ bơi) Khi Ta Mặc Đồ Bơi (私が水着に着替えたら?)
A+ Scheherazade Khuê Phòng Sinh Tồn (生存の閨, Seizon no Neya?)
A+ Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) Kỳ Nghỉ Hè! (Trẻ Em) (サマー・バケーション!(子供), Samā Bakēshon! (Kodomo)?, Summer Vacation! (Child))
A+ Gia Cát Lượng Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
A+ Medusa Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
A+ Hessian Lobo Ma Quái Đọa Thiên (堕天の魔, Daten no Ma?)
A+ Dante Alighieri Ngôi Sao Giữa Hàng Trăm Ngàn Thi Ca (百歌の星, Hyakka no Hoshi?)
A+ Paracelsus Nguyên Tố (エレメンタル, Erementaru?, Elemental)
A+ Francis Drake Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
A+ Jeanne Alter (Đồ bơi) Phù Thủy Thất Thế (失墜の魔女, Shittsui no Majo?)
A+ Quái Lực (怪力, Kairiki?)
A+ Orion Ràng Buộc Kẻ Lăng Nhăng (移り気への楔, Utsurigi e no Kusabi?)
A+ Mordred (Đồ bơi) Rodeo Flip (ロデオフリップ, Rodeo Furippu?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa Ngược)
A+ Billy the Kid Rút Súng Nhanh (クイックドロウ, Kuikku Dorou?, Quick Draw)
A+ Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) Santa Olcott (サンタ・オルコット, Santa Orukotto?)
A+ Elizabeth Cuối Shrine Maiden Mars (シュラインメイデン・マーズ, Shurainmeiden Māzu?, Sao Hỏa Vu Nữ)
A+ Yến Thanh Thiên Xảo Tinh (天巧星, Tenkōsei?)
A+ Grigori Rasputin Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (Độc Lập) (信仰の加護(独), Shinkō no Kago (Doku)?)
A+ Ozymandias Sự Bảo Hộ Của Thần Mặt Trời (太陽神の加護, Taiyō-shin no Kago?)
A+ Astraea Sự Bảo Hộ Của Thiên Bình (天秤の護り, Tenbin no Mamori?)
A+ EMIYA Sự Sủng Ái Của Chén Thánh (聖杯の寵愛, Seihai no Chōai?)
A+ Europa Sự Sủng Ái Của Chủ Thần (主神の寵愛, Shushin no Chōai?)
A+ Ibuki-douji Sức Dời Núi Sông (山河の膂力, Sanga no Ryoryoku?)
A+ Artoria Pendragon (Đồ bơi) Summer Splash! (サマー・スプラッシュ!, Samā Supurasshu!?, Tóe Nước Mùa Hạ) / Bộc Phát Ma Lực (Nước) (魔力放出(水), Maryoku Hōshutsu (Mizu)?)
A+ Scáthach-Skadi (Đồ bơi) Tâm Tư Đêm Khuya Mùa Hạ (夏の夜更けに我想う, Natsu no Yofuke ni Waga Omō?)
A+ Ashwatthama Thần Tính (神性, Shinsei?)
A+ Jeanne d'Arc (Đồ bơi) Thánh Nữ Bên Bờ Biển (Cá Heo) (水辺の聖女(ドルフィン), Mizube no Seijo (Dorufin)?)
A+ Kiichi Hougen Thiên Hạ Vạn Thế Kiếm (天下万世の剣, Tenka Bansei no Ken?)
A+ Siêu Nhân Orion Cung Thủ Tam Tinh (三星の弓人, Mitsuboshi no Kyūjin?)
A+ Mephistopheles Tiếng Cười Lớn Của Tên Hề (道化の大笑 , Dōke no Dai Emi?)
A+ Penthesilea Tiếng Hét Của Chiến Thần (軍神咆哮, Gunshin Hōkō?)
A+ Ngu Cơ (Đồ bơi) Tinh Linh Hóa Thân Mùa Hạ (夏の受肉精霊, Natsu no Juniku Seirei?)
A+ Hassan Trăm Mặt Tinh Thông Bách Nghệ (専科百般, Senka Hyappan?)
A+ Quetzalcoatl Trí Tuệ Của Thiện Thần (善神の智慧, Zenshin no Chie?)
A+ Scáthach Trí Tuệ Ma Cảnh (魔境の智慧, Makyō no Chie?)
A+ Chiron Trí Tuệ Thần Ban (神授の智慧, Shinju no Chie?)
A+ Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
A+ Kukulkan Uy Tín Lãnh Đạo Ngọc Bích (翡翠のカリスマ, Hisui no Karisuma?, Charisma of the Jade)
A+ Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?)
A+ Alessandro di Cagliostro Võ Kỹ Phương Đông (東方武技, Tōhō Bugi?)
A+ Miyu Edelfelt (Đồ bơi) Vu Nữ Của Làng Hủ Tục (因習村の巫女, Inshū-mura no Miko?)
A+ Abigail Williams Xét Xử Phù Thủy (魔女裁判, Majo Saiban?)
A+ Senji Muramasa (FGOM) Ý Chí Sắt Rèn (錬鉄の意志, Rentetsu no Ishi?)
B~A+ Toyotomi Hideyoshi Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
D~A+ Richard I (F/GO) Thanh Gươm Chiến Thắng Xa Xăm Vĩnh CửuExcalibur (永久に遠き勝利の剣エクスカリバー, Eikyū ni Tōki Shōri no KenEkusukaribā?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
A Mysterious Ranmaru X Ánh Mắt Đó Đáng Yêu GhêRanmaru Eye (愛しきかなその瞳ランマルアイ, Itoshikikana sono HitomiRanmaru Ai?)
A Nero Claudius Ba Lần Nghênh Đón Vầng Dương LặnInvictus Spiritus (三度、落陽を迎えてもインウィクトゥス・スピリートゥス, Sando, Rakuyō wo Mukaete moIn'wikutusu Supirītusu?)
A Kuonji Alice Bữa Tiệc Ban ĐêmDiddle Diddle (夜の饗宴ディドルディドル, Yoru no KyōenDidorudidoru?)
A BB (Đồ bơi) Chén Lợn Hoàng KimAurea Pork Porka (黄金の豚の杯アウレア・ポーク・ポークア, Kogane no Buta no HaiAurea Pōku Pōkua?)
A Tlaloc Chiến Tranh HoaXochiyaoyotl (花の戦争ショチヤオヨトル, Hana no SensōShochiyaoyotoru?)
A Mysterious Heroine XX Alter Cực Hạn Phản DiệnVillains Terminate (武悪の極限ヴィランズ・ターミネイト, Buaku no KyokugenViranzu Tāmineito?)
A Tlaloc Đệ Tam Thái DươngNahui-Quiahuitl (第三の太陽ナウイ・キアウィトル, Dai San no TaiyōNaui Kiawitoru?)
A Odysseus Kết Giới Thần ThểAigis (神体結界アイギス, Shintai KekkaiAigisu?)
A Brynhildr (Đồ bơi) Lễ Trang Thiên NgaSvanhvít (mùa hạ) (白鳥礼装スヴァンフヴィート(夏), Hakuchō ReisōSuvanfuvīto (Natsu)?)
A Valkyrie Lễ Trang Thiên NgaSvanhvít (白鳥礼装スヴァンフヴィート, Hakuchō ReisōSuvanfuvīto?)
A Caenis Thiên Vị Của Thần BiểnPoseidon Blessing (海神の偏愛ポセイドン・ブレッシング, Watatsumi no Hen'aiPoseidon Buresshingu?)
A Tezcatlipoca Trái Tim Của NúiTepeyollotl (山の心臓テペヨロトル, Yama no ShinzōTepeyorotoru?)
A Nitocris Alter Văn Thư Tang LễPyramid Text (葬礼文書ピラミッド・テキスト, Sōrei BunshoPiramiddo Tekisuto?)
A Dobrynya Nikitich Vũ Trang Diệt Rồng Sáng TrắngBerza Damask (白く輝ける竜殺武具ベルザ・ダマスク, Shiroku Kagayakeru Ryūsatsu BuguBeruza Damasuku?)
A Cnoc na Riabh Yaraan-doo VVVViolence Violin Voltage (VVVバイオレンス・バイオリン・ボルテージ, VVVBaiorensu Baiorin Borutēji?)
A Romulus-Quirinus Xạ Sát Bách Thủ - La Mã ThứcNine Lives Roma (射殺す百頭・羅馬式ナインライブズ・ローマ, Ikorosu Hyakutō - Rōma-shikiNain Raibuzu - Rōma?)
A Grigori Rasputin Ác Tâm Chúc Mừng (悪心祝祭, Aku Kokoroiwaisai?)
A Sei Shounagon Ải Osaka (逢坂の関, Ōsaka-no-seki?)
A Sakamoto Ryoma Anh Hùng Duy Tân (維新の英雄, Ishin no Eiyū?)
A Arjuna Anh Hùng Thụ Hưởng (授かりの英雄, Sazukari no Eiyū?)
A Kiichi Hougen Âm Dương Đạo (pháp) (陰陽道(法), Inyōdō (Hō)?)
A Dương Quý Phi Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta (三千寵愛在一身, Sanzen Chōai Zai Isshin?)
A Shizuki Soujuurou Bách Cốt Vạn Thế Thiên Tháp Tu Nghiệm (百骨万世千塔修験, Hyakkotsu Bansei Sentou Shugen?)
A Uesugi Kenshin Bạch Diễm (白き焔, Shiroki Honō?)
A Trần Cung Bản Nguyện Của Quân Sư (軍師の本懐, Gunshi no Honkai?)
A Kinh Kha Bàng Nhược Vô Nhân (傍若無人, Bōjakubujin?)
A Hassan Tay Nguyền Bảo Hộ Chống Gió (風除けの加護, Kaze-yoke no Kago?)
A Artoria Pendragon Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?)
Yêu Tinh Avalon (アヴァロンの妖精, Avaron no Yōsei?)
A Cú Chulainn Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
A Sita Bảo Thạch Của Đất (大地の宝石, Daichi no Hōseki?)
A Kawakami Gensai Bạt Đao Vô Nhị (抜刀無二, Battō Muni?)
A Romulus Bảy Ngọn Đồi (七つの丘, Nanatsu no Oka?)
A Durga Bất Khả Chiến Bại (近付き難い者, Chikazuki Gatai Mono?)
A Antonio Salieri Bề Ngoài Than Khóc (慟哭外装, Dōkoku Gaizō?)
A Alcides Biến Dị (歪曲, Waikyoku?)
A Biến Hóa (変化, Henka?)
A Larva/Tiamat Biển Sao Xanh (蒼き星の海, Aoki Hoshi no Umi?)
A Violet Biến Thân (変身, Henshin?)
A Ushiwakamaru Binh Pháp Tengu (天狗の兵法, Tengu no Heihō?)
A Ishtar (Đồ bơi) Bộ Đồ Bơi Lấp Lánh (輝ける水の衣, Kagayakeru Mizu no I?)
A Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
A Charlemagne Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng) (魔力放出(光), Maryoku Hōshutsu (Hikari)?)
A Dioscuri Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng/ Cổ Xưa) (魔力放出(光/古), Maryoku Hōshutsu (Hikari/Inishie)?)
A Indra Bộc Phát Ma Lực (Lôi Thần) (魔力放出(神雷), Maryoku Houshutsu (Shinrai)?)
A Arjuna, Karna Bộc Phát Ma Lực (Lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?)
A Diarmuid Ua Duibhne Bộc Phát Ma Lực (Nhảy) (魔力放出(跳躍), Maryoku Hōshutsu (Chōyaku)?)
A Archetype: Earth (Quang Thể) Bộc Phát Ma Lực (Sao) (魔力放出(星), Maryoku Hōshutsu (Hoshi)?)
A Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen Bộc Phát Ma Lực (Sấm Giật) (魔力放出(迅雷), Maryoku Hōshutsu (Jinrai)?)
A Minamoto-no-Raikou Bộc Phát Ma Lực (Sấm Sét) (魔力放出(雷), Maryoku Hōshutsu (Kaminari)?)
A Huwawa Bộc Phát Ma Lực (Tai Ách) (魔力放出(厄災)?, Maryoku Hōshutsu (Yakusai))
A Amor Bộc Phát Ma Lực (Yêu) (魔力放出(愛), Maryoku Hōshutsu (Ai)?)
A Passionlip (Đồ bơi) Breast Pouch (ブレスト・ポーチ, Buresuto Pōchi?, Túi Ngực)
A Passionlip Breast Valley (ブレスト・バレー, Buresuto Barē?, Khe Ngực)
A William Shakespeare Bùa Phép (エンチャント, Enchanto?, Enchant)
A Mash Kyrielight (Ortenaus) Bunker Bolt (バンカーボルト?)
A Ryougi Shiki Cá Âm Dương (陰陽魚, Inyōgyo?)
A Oda Nobunaga (Đồ bơi) Cách Giết Người Ngớ Ngẩn (うつけ殺法, Utsuke Sappō?)
A Karl der Große Cải Cách Lễ Nghi (典礼改革, Tenrei Kaikaku?)
A Saber (Học chơi FGO cùng Manga!) Cầu Hôn (求婚, Kyūkon?)
A Mordred (Đồ bơi) Cerulean Ride (セルリアンライド, Serurian Raido?, Vật Cưỡi Xanh Da Trời)
A Ashwatthama Chà Đạp Chiến Đạo (士道の蹂躙, Shidō no Jūrin?)
A Arash Chế Tạo Cung Tên (弓矢作成, Yumiya Sakusei?)
A Tư Mã Ý Chỉ Huy Của Tuyên Đế (宣帝の指揮, Sentei no Shiki?)
A Ashoka Chiến Thuật Quân Sự Địa Ngục (地獄の軍略, Jigoku no Gunryaku?)
A Minamoto no Tametomo Chinzei Hachirou (鎮西八郎, Chinzei Hachirō?)
A Mysterious Heroine XX Chính Nghĩa Nơi Viễn Cực (最果ての正義, Saihate no Seigi?)
A Medea Lily Chịu Độc (耐毒, Tai-Doku?)
A Tamamo-no-Mae (Đồ bơi) Chú Thuật Giữa Hè (真夏の呪術, Manatsu no Jujutsu?)
A Mephistopheles Chú Thuật (呪術, Jujutsu?)
A Odysseus Chuyên Tâm (Yêu) (一意専心(愛), Ichi'isenshin (Ai))?)
A Kiyohime (Đồ bơi) Chuyển Thân Đồ Tắm (水浴転身, Suiyoku Tenshin?)
A Cú Chulainn Alter Chứng Cuồng Của Tinh Linh (精霊の狂騒, Seirei no Kyōsō?)
A Andromeda Con Gái Của Cassiopeia (カシオペアの娘, Kashiopea no Musume?)
A Takeda Shingen Con Hổ Xứ Kai (甲斐の虎, Kai no Tora?)
A Izumo no Okuni Con Rối Kagura (人形神楽, Ningyō Kagura?)
A Sakamoto Ryouma Con Rồng Duy Tân (維新の龍, Ishin no Ryū?)
A Circe Cỗ Bàn Tẩm Độc (毒の食饌, Doku no Shokusen?)
A Galatea Cô Gái Tượng (彫像の乙女, Chōzō no Otome?)
A Murasaki Shikibu (Đồ bơi) Cô Gái Văn Chương (mùa hạ) (文学乙女(夏), Bungaku Otome (Natsu)?)
A Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) Cỗ Máy Nhớ Mộng (夢見る機械, Yumemiru Kikai?)
A Lakshmibai Cố Thủ Gwalior (グワーリヤルの抵抗, Guwāriyaru no Teikō?)
A Bhima, Duryodhana Côn Bổng Thuật (棍棒術, Konbōjutsu?)
A Sinfjotli Công Huân Volsung (ヴォルスングの勲, Vorusungu no Kun?)
A Robin Hood Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
A Azumi-no-Isora Cổng Thần Biển (綿津見の門, Wadatsumi no Mon?)
A Nagao Kagetora Công Tích Tại Chân (手柄は足に在り, Tegara wa Ashi ni ari?)
A Heracles Ichor Cơn Gió Trời Nghiền Nát Tâm Hồn (心砕の天つ風, Kokorokuda no Amatsukaze?)
A Watcher (Fate/strange Fake) Cư Dân Dị Tướng (異相の住人, Isō no Jūnin?)
A Okita Souji Alter Cực Địa (極地, Kyokuchi?)
? A (A+,
A++)
Sessyoin Kiara Cung Điện Sò (蛤御殿, Kō-goten?)
A Mary Anning Cuộc Khám Phá Của Người Phụ Nữ Hóa Thạch (化石婦人の大発見, Kaseki Fujin no Daihakken?)
A Beowulf Cuồng Mãnh (ベルセルク, Beruseruku?, Berserk)
A Bartholomew Roberts Cuồng Phong Cướp Đoạt (疾風の掠奪, Hayate no Ryakudatsu?)
A Assassin Giả Cuồng Tín (狂信, Kyōshin?)
A Thia Escardos Cư Dân Từ Ma Quyển (魔圏の住人, Maken no Jūnin?)
A Thỏ Ngọc Dạo Bộ Dưới Trăng / Ngủ Trưa Mặt Trời (月下逍遙/日輪午睡, Gekka Shōyō / Nichirin Gosui?)
A Alexander Dấu Hiệu Bá Vương (覇王の兆し, Haō no Kizashi?)
A Space Ishtar Devil's Sugar (デビルズ・シュガー, Debiruzu Shugā?, Sự Ngọt Ngào Ma Quỷ)
A Koyanskaya Tối Dominator Fox (ドミネイター・フォックス, Domineitā Fokkusu?)
A Lancelot Dòng Ma Lực Chảy Ngược (魔力逆流, Maryoku Gyakuryū?)
A Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen Doujigiri Yasutsuna (童子切安綱, Dōjigiri Yasutsuna?)
A Fergus mac Róich Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
A Ragnar Lodbrok Dũng Mãnh Của Viking (ヴァイキングの勇猛, Vaikingu no Yūmō?)
A Utsumi Erice, Utsumi Erice (Đồ bơi) Dung Môi Tà Linh (巫邪霊媒, Fujya Reibai?)
A Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
A Hạng Vũ Dự Đoán Tương Lai (未来予知, Mirai Yochi?)
A Illyasviel von Einzbern Dược Phẩm Đáng Ngờ (あやしい薬, Ayashī Kusuri?)
A Trương Giác Đại Hiền Lương Sư (大賢良師, Dai Kenryō-shi?)
A Ereshkigal Đại Vương Miện Bị Che Giấu (秘められた大王冠, Himerareta Dai Ōkan?)
A Ishtar Đại Vương Miện Lấp Lánh (輝ける大王冠, Kagayakeru Dai Ōkan?)
A Na Tra Đạo Thuật (道術, Dōjutsu?)
A Từ Phúc Đạo Thuật (Ngoại) (道術(外), Dōjutsu (Ge)?)
A Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
A Ibuki-douji Đầu Ngón Tay Ô Uế (ケガレの指先, Kegare no Yubisaki?)
A Assassin Thật (Fate/strange Fake) Đèn Lồng Bóng Ảnh (影灯籠, Kagedōrō?)
A Oda Nobunaga (Đồ bơi) Đệ Lục Thiên Ma Vương Bãi Biển (渚の第六天魔王, Nagisa no Dairokutenmaō?)
A Tần Thủy Hoàng Đế Vị Vĩnh Hằng (永世帝位, Eisei Tei'i?)
A Nikola Tesla Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism)
A Yến Thanh Điệp Báo (諜報, Chōhō?)
A Meltryllis Điệu Ba Lê Tội Ác (クライム・バレエ, Kuraimu Baree?, Crime Ballet)
A Thia Escardos Điều Khiển Dòng Thời Gian (時流操作, Jiryū Sōsa?)
A Karna Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
A Salome Điệu Nhảy Của Bảy Tấm Mạng Che (七つのヴェールの踊り, Nanatsu no Vuēru no Odori?)
A Koyanskaya Tối Đoàn Thú Phanh Thây (殺戮獣団, Satsuriku Jūdan?)
A Typhon Ephemeros Đôi Cánh Đen (黒翼, Koku Yō?)
A Asclepius Đứa Con Của Apollo (アポロンの子, Aporon no Ko?)
A Irisviel von Einzbern Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?)
A Sei Shounagon (Đồ bơi) Elegant Summer Sweets (アテナル・サマースイーツ, Atenaru Samāsuītsu?, Tráng Miệng Tao Nhã Mùa Hè)
A Phantasmoon Earth Heart Rhythm (アース・ハートリズム, Āsu Hātorizumu?)
A Melusine (Đồ bơi) Faerie Pack (フェアリーパック, Fearīpakku?)
A Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!) Filing (ファイリング, Fairingu?, Gọt Giũa)
A Karna (Đồ bơi) Foot Santa (フットサンタ, Futtosanta?)
A Barghest Foul Weather (ファウル・ウェーザー, Faoru Wēzā?)
A Anastasia & Viy Freezing Summertime (フリージング・サマータイム, Furījingu Samātaimu?)
A Nagakura Shinpachi Gamushin (我武新ガムシン?)
A Kawakami Gensai Gensai Sát Nhân (人斬り彦斎, Hitokiri Gensai?)
A EMIYA Alter Gia Công Chống Đạn (防弾加工, Bōdan Kakō?)
A Bradamante Giải Trừ Ma Thuật (魔術解除, Majutsu Kaijo?)
A Hessian Lobo Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
A Mandricardo Giáp Của Chín Vĩ Nhân (九偉人の鎧, Kyū Ijin no Yoroi?)
A Nagao Kagetora Giáp Tại Ngực (鎧は胸に在り, Yoroi wa Mune ni ari?)
A Jeanne d’Arc Alter Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?)
A Yamato Takeru Giết Thần Diệt Ma (神魔鏖殺, Shin Ma Ōsatsu?)
A Nitocris Alter Gió Đêm Sa Mạc (砂漠の夜の風, Sabaku no Yoru no Kaze?)
A Dr. Jekyll và Mr. Hyde Giọng Nói Khủng Khiếp (恐慌の声, Kyōkō no Koe?)
A Space Ereshkigal Goddess Sugar (ゴッデス・シュガー, Goddesu Shugā?)
A Baobhan Sith Graymalkin (グレイマルキン, Gureimarukin?, Grimalkin)
A Perfect Elizabeth Hạt Eliza (エリザ粒子, Eriza Ryūshi?)
A Super Bunyan Hãy Gọi Si-rô Cây Phong (メイプルシロップをかけよう, Meipurushiroppu o Kakeyou?)
A Ashiya Douman Hắc Nghiệp (黒き命, Kuroki Inochi?)
A Daikokuten Hầu Hạ (ご奉仕, Gohōbi?)
A Kiyohime (Đồ bơi) Hè Rực Tình Nồng (情熱の炎夏, Jōnetsu no Enka?)
A Saber (Học chơi FGO cùng Manga!) Hiền Nhân Bất Diệt (不滅の賢人, Fumetsu no Kenjin?)
A Lancelot Hiệp Sĩ Vùng Hồ (湖の騎士, Mizūmi no Kishi?)
A Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) High Pressure! (ハイ・プレッシャー!, Hai Puresshā!?, Áp Lực Cao!)
A Enkidu Hình Thể Hoàn Thiện (完全なる形, Kanzen'naru Katachi?)
A Okada Izou Hitokiri (人斬り, Manslayer?)
A Florence Nightingale (Santa) Hộ Lý Thép (đêm thánh) (鋼の看護(聖夜), Hagane no Kango (Seiya)?)
A Florence Nightingale Hộ Lý Thép (鋼の看護, Hagane no Kango?)
A Paul Bunyan Hồ Súp Đậu (豆スープの湖, Mame Sūpu no Mizūmi?)
A Meltryllis (Đồ bơi) Hồ Thiên Nga (スワンレイク, Suwanreiku?, Swan Lake)
A Nero Claudius (Bride) Hoa Cho Đất (地に花を, Ji ni Hana o?)
A Dương Quý Phi Hỏa Luân Của Yêu Tinh (妖星の火輪, Yōsei no Karin?)
A Paracelsus Hòn Đá Triết Gia (賢者の石, Kenja no Ishi?)
A Huyền Trang Tam Tạng Hồng Nhan Quyến Rũ (妖惹の紅顔, Yōhi no Kōgan?)
A Miyamoto Musashi Hư Vô (無空, Mukū?)
A Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) Huấn Luyện (コーチング, Kōchingu?)
A Thái Tuế Tinh Quân Hung Thần (凶つ神, Magatsu Kami?)
A Vlad III Hút Máu (吸血, Kyūketsu?)
A Baobhan Sith Hút Máu Yêu Tinh (妖精吸血, Yōsei Kyūketsu?)
A Merlin, François Prelati Huyễn Thuật (幻術, Genjutsu?)
A Biscione Huyễn Tưởng Độc Địa (有毒の幻想, Yūdoku no Gensō?)
A Medusa Huyết Mạch Ma (魔の血脈, Ma no Ketsumyaku?)
A Daikokuten Ích Lợi Vì Chúng Sinh (利益衆生, Riyaku Shujō?)
A Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) Illusion (イリュージョン, Iryūjon?, Huyễn Hoặc)
A Jaguar Man Jaguar Punch (ジャガー・パンチ, Jagā Panchi?, Cú Đấm Của Báo)
Sự Bảo Hộ Của Jaguar (ジャガーの加護, Jagā no Kago?)
A Sitonai Kamuy Yukar (カムイユカラ, Kamui Yukara?, Thần Thoại)
A Abigail Williams (Đồ bơi) Kẻ Dẫn Dắt (導くもの, Michibiku Mono?)
A Hessian Lobo Kẻ Khoác Lên Mình Cái Chết (死を纏う者, Shi o Matou Mono?)
A Kiyohime (Đồ bơi) Kẻ Truy Dấu Tình Yêu (恋の追跡者, Koi no Tsuiseki-sha?)
A Habetrot Kéo Sợi May Mắn (幸運の糸紡ぎ, Kōun no Itotsumugi?)
A Charlotte Corday (Đồ bơi) Kế Hoạch Biểu Diễn Hoang Đường (でたらめショー・プランニング, Detarame Shō Puranningu?)
A Sigurd Kết Tinh Trí Tuệ (叡智の結晶, Eichi no Kesshō?)
A Jacques de Molay Kêu Gọi Quyên Góp (喜捨の勧め, Kisha no Susume?)
A Scheherazade Khắc Anh Hùng (対英雄, Tai-Eiyū?)
A Cnoc na Riabh Yaraan-doo Khế Ước Của Nữ Vương (女王の契約, Joō no Keiyaku?)
A Tomoe Gozen Kích Thích Huyết Mạch (血脈励起, Kechimyaku Reiki?)
A Okada Izou Kiếm Kích Uốn Lượn Mau Lẹ Tựa Như Chim Cắt (撃剣矯捷なること隼の如し, Gekken Kyōsō naru koto Hayabusa no Gotoshi?)
A Karna Kiến Thức Kẻ Nghèo (貧者の見識, Hinja no Kenshiki?)
A Vritra Kim Cương Chử Xuyên Phá (穿貫せしヴァジュラ, Senkan-seshi Vajura?)
A Kinh Kha Kìm Nén (抑制, Yokusei?)
A Hoàng Phi Hổ Kim Nhãn Thần Oanh (金眼神鶯, Kingan Shinō?)
A Kondou Isami Kotetsu BLADE (虎徹・BLADEコテツ・ブレード, Kotetsu Burēdo?)
Chân Đả Kotetsu (真打・虎徹, Shinuchi - Kotetsu?)
A Osakabehime (Đồ bơi) Kỳ Nghỉ Hè Công Chúa (Giả) (プリンセス・サマーバケーション(にせ), Purinsesu Sumābakēshon (Nise)?, Princess Summer Vacation (False))
A Helena Blavatsky (Đồ bơi) Kỳ Nghỉ Hè! (サマー・バケーション!, Samā Bakēshon!?, Summer Vacation!)
A Carmilla, Elizabeth Báthory, Võ Tắc Thiên Kỹ Thuật Tra Tấn (拷問技術, Gōmon Gijutsu?)
A Archimedes Kỹ Xảo Giết Mổ (Đạo Cụ) (殺戮技巧(道具), Satsuriku Gikō (Dōgu)?)
A Beast IV:L, Koyanskaya Sáng Kỹ Xảo Giết Mổ (Người) (殺戮技巧(人), Satsuriku Gikō (Hito)?)
A Archer (Học chơi FGO cùng Manga!) Lasso (ラッソ, Rasso?, Dây Thòng Lọng)
A Morgan (Đồ bơi) Last Resort (ラスト・リゾート, Rasuto Rizōto?)
A Miyu Edelfelt Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (em gái) (愉快型魔術礼装(妹), Yukai-gata Majutsu Reisō (Imōto)?)
A Illyasviel von Einzbern Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (愉快型魔術礼装, Yukai-gata Majutsu Reisō?)
A Jacques de Molay Lễ Phong Chức Tha Hóa (堕落の叙任, Daraku no Jonin?)
A Hô Diên Chước (Đồ bơi) Liên Hoàn Mã (Nương Tựa) (連環馬(憑依), Renkanba (Hyōi)?)
A UDK Barghest Liên Minh Hiệp Sĩ Thủ Hộ (守護騎士連盟, Shugo Kishi Renmei?)
A Na Tra Linh Châu Tử (霊珠子, Reijuko?)
A Lã Bố Loạn Thế Kiêu Hùng (乱世の梟雄, Ranse no Kyōyū?)
A Tư Mã Ý Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
A Circe Lời Khuyên Khởi Hành (出航の助言, Shukkō no Jogen?)
A Rama Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?)
A Musashibou Benkei Lời Nguyền Oán Linh (怨霊調伏, Onryō Chōbuku?)
A Paracelsus Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
A Himiko Lời Sấm Ánh Sáng (光の託宣, Hikari no Takusen?)
A Jacques de Molay Lời Thề Của Đoàn Hiệp Sĩ  (騎士団の誓い, Kishi-dan no Chikai?)
A Suzuka Gozen (Santa) (Arcade) Love Confiserie (ラブコンフィズリー, Rabu Confizurī?, Mứt Kẹo Tình Ái)
A Kijyo Koyo Lửa Điện Của Rồng Chín Đầu (九頭竜の雷火, Kuzuryū no Raika?)
A Takasugi Shinsaku Lưu Giữ Tinh Thần Nhật Bản (留め置かまし大和魂, Tomeo Kamashi Yamato Damashī?)
A Archetype: Earth Ma Nhãn Cầu Vồng (虹の魔眼, Niji no Magan?)
A Nitocris Ma Thuật Ai Cập (エジプト魔術, Ejiputo Majutsu?)
A Cú Chulainn Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?)
A Oda Nobunaga Ma Vương (魔王, Maō?)
A Aozaki Aoko Mạch Ma Thuật (Tự Xoay) (魔術回路(自転), Majutsu Kairo (Jiten)?)
A Irisviel von Einzbern Y Tế Ma Thuật (魔術医療, Majutsu Iryō?)
A Nero Claudius (Đồ bơi) Magus Bất Tử (死なずのマグス, Shinazu no Magusu?)
A Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) Mahatma Giữa Mùa Đông (真冬のマハトマ, Mafuyu no Mahatoma?)
A Helena Blavatsky Mahatma (マハトマ, Mahatoma?)
A Kurohime Mái Tóc Kỳ Diệu (霊妙なる御髪, Reimyō naru Ogushi?)
A Kama (Đồ bơi) Makara Lơ Lửng (マカラ・フローティング, Makara furōtingu?, Makara Floating)
A Locusta Mạnh Mẽ (Độc) (頑健(毒), Ganken (Doku)?)
A Sen no Rikyuu Màu Đen Huyền Bí (幽玄たる黒, Yūgentaru Kuro?)
A Mặc Khải (啓示, Keiji?)
A Gia Cát Lượng Mắt Đánh Giá (鑑識眼, Kanshikigan?)
A Miss Crane Mắt Hạc Đo Áo (鶴視採寸, Tsurushi Saisun?)
A Lan Lăng Vương Mặt Nạ Ẩn Giấu Sắc Đẹp (隠美の仮面, Onbi no Kamen?)
A Nữ vương xứ Sheba Mắt Tinh Linh (精霊の目, Seirei no Me?)
A Tomoe Gozen (Đồ bơi) Midnight of Summerside (ミッドナイトオブサマーサイド, Middonaito obu Samāsaido?, Nửa Đêm Bên Mùa Hạ)
A Abigail Williams (Santa) Món Quà Đêm Thánh (聖夜の贈り物, Seiya no Okurimono?)
A Quetzalcoatl (Santa) Món Quà Của Nữ Thần (女神の贈り物, Megami no Okurimono?)
A Frankenstein (Santa) Món Quà Của Vị Thánh Nhân Tạo (人造聖者の贈り物, Jinzō Seija no Okurimono?)
A Angra Mainyu Mong Muốn Tử Diệt (死滅願望, Shimetsu Ganbō?)
A Cnoc na Riabh Yaraan-doo Mộ Của Nữ Vương (女王の墓, Joō no Haka?)
A Nero Claudius (Đồ bơi) Mơ Về Mùa Hạ (夏に夢を, Natsu ni Yume o?)
A Jeanne d'Arc (Đồ bơi) Mùa Hè Sung Sướng Không Hồi Kết! (エンドレス・エンジョイ・サマー!, Endoresu Enjoi Samā!?, Endless Enjoy Summer!)
A Shuten-douji Mùi Rượu Trái Cây (果実の酒気, Kajitsu no Shuki?)
A Amor Mũi Tên Vàng (黄金の矢, Ōgon no Ya?)
A Monte Cristo Mười Bốn Hòn Đá (十四の石, Jūyon no Ishi?)
A Euryale, Stheno Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
A Alexandre Dumas Mỹ Thực Gia (美食家, Bishoku-ka?)
A Marie Antoinette Nàng Công Chúa Yêu Kiều (麗しの姫君, Uruwashi no Himegimi?)
A Marie Antoinette (Đồ bơi) Nàng Công Chúa Yêu Kiều (biển) (麗しの姫君(海), Uruwashi no Himegimi (Umi)?)
A Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) Nàng Thiếp Họ Võ Bị Xa Lánh (武姓の忌姫, Bu-sei no Kiki?)
A Karna (Santa) Nắm Đấm Chớp Nhoáng (閃光の拳, Senkō no Ken?)
A Tiamat Nega-Genesis (ネガ・ジェネシス, Nega Jeneshisu?)
A Koyanskaya Sáng NFF Special (NFFスペシャル, NFF Supesharu?)
A Miss Crane Ngàn Năm Trả Ơn (千年の報恩, Sennen no Hō'on?)
A Jeanne d'Arc (FGO) Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?)
A Sessyoin Kiara Nghi Thức Thăng Thiên Nhân Lý (人理昇天式, Jinri Shōten Shiki?)
A Kingprotea Nghiền Nát Lãnh Giới (領域粉砕, Ryōiki Funsai?)
A Senji Muramasa Nghiệp Nhãn (業の目, Gō no Me?)
A Jack the Ripper Nghìn Mặt (千貌, Senkao?)
A Azumi-no-Isora Ngọc Dâng Triều - Ngọc Rút Triều (潮満珠・潮干珠, Shio Mitsu Tama - Shio Miru Tama?)
A Dioscuri Ngôi Sao Của Chủ Thần (主神の星, Shushin no Hoshi?)
A Sessyoin Kiara Ngũ Đình Tâm Quán (五停心観, Gojyou Shinkan?)
A Miyamoto Iori Ngũ Luân Nhận (五輪の刃, Gorin no Yaiba?)
A Siegfried Người Diệt Rồng (竜殺し, Ryū Koroshi?)
A Carmilla (Đồ bơi) Người Đàn Bà Nguy Hiểm (Giả) (ファム・ファタール(にせ), Famu Fatāru (Nise)?, Femme Fatale (False))
A Edward Teach Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
A Voyager Người Đi Biển Sao (星の航海者, Hoshi no Kōkai-sha?)
A Wandjina Người Quan Sát Thủy Tinh (水の星を見つめるもの, Mizu no Hoshi o Mitsumeru mono?)
Hóa Thân Của Mùa Mưa (雨季の化身, Uki no keshin?)
A Nemo (Santa) Người Vận Chuyển Trong Đêm Thánh (聖夜の運転者, Seiya no Unten-sha?)
A Thỏ Ngọc Nhảy Múa Lúc Trăng Tròn (望月に踊る, Mochidzuki ni Odoru?)
A Katou Danzou, Mochizuki Chiyome Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?)
A Oda Nobunaga Nhất Định Phải Như Vậy (是非もなし, Zehi mo Nashi?)
A Okita Souji Alter (Đồ bơi) Nhật Nguyệt (日月, Jitsu Getsu?)
A Tần Thủy Hoàng Nho Nên Chôn (儒は坑すべし, Ju wa Kō subeshi?)
A Kazuradrop Nhộng Mặt Trăng (月の蛹, Tsuki no Sanagi?)
A Paul Bunyan Những Người Bạn Vui Nhộn (愉快な仲間たち, Yukai na Nakama-tachi?)
A Leonidas Niềm Kiêu Hãnh Của Người Bọc Hậu (殿の矜持, Tono no Kyōji?)
A Huyền Trang Tam Tạng Niệm Kinh Thần Tốc (高速読経, Kōsoku-Dokkyō?)
A Sei Shounagon (Đồ bơi) Night Pool Slider (ナイトプール・スライダー, Naitopūru Suraidā?)
A Asagami Fujino Nỗi Đau Còn Lại (痛覚残留, Tsūkaku Zanryū?)
A Kiyohime Nụ Hôn Màu Lửa (焔色の接吻, Enshoku no Seppun?)
A Azrael Organizer (オルガナイザー, Oruganaizā?, Người Tổ Chức)
A Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
A Okita Souji Ốm Yếu (病弱, Byōjaku?)
A Zenobia Palmyra Phồn Vinh (栄行くパルミラ, Sakae-iku Parumira?)
A Abigail Williams (Santa) Pas de Deux (パ・ド・ドゥ, Pa Do Dou?, Điệu Múa Đôi)
A Kama/Mara Pathos Scepter (パトスセプター, Vương Trượng Truyền Cảm?)
A Mochizuki Chiyome Phái Kouga (甲賀流, Kōga-ryū?)
A Thái Tuế Tinh Quân Phản Chiếu Của Sao Mộc (木星の鏡像, Mokusei no Kyōzō?)
A Nitocris Alter Phán Quyết Của Thần Minh Phủ (冥府神の裁定, Meifushin no Saitei?)
A Astraea Phán Xét Của Vì Sao (星の裁き, Hoshi no Sabaki?)
A Britomart Phẩm Chất Trinh Thục (貞淑の美徳, Teishuku no Bitoku?)
A Manannán mac Lir Phong Ấn Chỉ Định Chấp Hành Giả (封印指定執行者, Fūin Shitei Shikkōsha?)
A Sakata Kintoki Phóng Nhanh Ngàn Dặm (千里疾走, Senri Shissō?)
A Daikokuten Phồn Thực (繁殖, Hanshoku?)
A Daikokuten Phục Vụ Công Đức (功徳のご奉仕, Kudoku no go Hōbi?)
A Kazuradrop Pixie Finger (ピクシー・フィンガー, Pikushī Fingā?)
A Quái Lực (怪力, Kairiki?)
A Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
A Ivan Groznyi Quái Vật Vô Tội (Dị) (無辜の怪物(異), Muko no Kaibutsu (Koto)?)
A Hans Christian Andersen Quan Sát Con Người (人間観察, Ningen Kansatsu?)
A Alexandre Dumas Quan Sát Thời Đại (時代観察, Jidai Kansatsu?)
A UDK Barghest Queen Keeper (クイーン・キーパー, Kuīn Kīpā?)
A Himiko Quỷ Đạo (鬼道, Kidō?)
A Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
A Medb Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
A Penthesilea Quy Luật Vàng (Vẻ Đẹp) (黄金律(美), Ougon Ritsu (Bi)?)
A Bartholomew Roberts Quý Ông Cướp Biển (海賊紳士, Kaizoku Shinshi?)
A Lý Thư Văn (Assassin trẻ) Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?)
A Lý Thư Văn (Assassin già) Quyển Cảnh (Cực) (圏境(極), Kenkyō (Kiwami)?)
A Ivan Groznyi Quyền Uy Phi Thường (非常大権, Hijō Taiken?)
A Mysterious Ranmaru X Ranmaru Strahl (蘭丸シュトラール, Ranmaru Shutorāru?)
A Melusine Ray Horizon (レイ・ホライゾン , Rei Horaizon?)
A Elizabeth Báthory (Cinderella) Red Hood Slicer (レッドフード・スライサー, Reddofūdo Suraisā?, Khăn Đỏ Cắt Lát)
A Archer (Học chơi FGO cùng Manga!) Rodeo (ロデオ, Rodeo?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa)
A Artoria Pendragon (Đồ bơi) Royal Bunny (ロイヤルバニー, Roiyarubanī?, Thỏ Hoàng Gia)
A Elizabeth Báthory Rối Loạn Tinh Thần (精神異常, Seishin Ijō?)
A Aslaug Rồng Thiên Phú (天賦の竜, Tenpu no Ryū?)
A Scáthach (Đồ bơi) Rune Nguyên Sơ (Biển) (原初のルーン(海), Gensho no Rūn (Umi)?)
A Scáthach-Skadi (Đồ bơi) Rune Nguyên Sơ (Thịnh Hạ) (原初のルーン(盛夏), Gensho no Rūn (Seika)?)
A Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?)
A Tần Thủy Hoàng Sách Nên Đốt (書は焚すべし, Sho Wa Tan subeshi?)
A Kazuradrop Sakura Eater (サクライーター, Sakura Ītā?)
A Thomas Edison Sản Xuất Hàng Loạt (大量生産, Tairyō Seisan?)
A Jason Sáng Ý Nơi Miệng Cọp (虎口にて閃く, Kokō nite Hirameku?)
A Nero Claudius (Bride) Sao Cho Trời (天に星を, Ten ni Hoshi o?)
A Sétanta Sát Mãnh Khuyển (猛犬殺し, Mōken Koroshi?)
A Jack The Ripper Sát Nhân Đêm Sương Mù (霧夜の殺人, Kiriya no Satsujin?)
A Minamoto-no-Raikou Sát Thần Bí (神秘殺し, Shinpi Koroshi?)
A Kyokutei Bakin Say Mê Sáng Tác (戯作三昧, Gesaku Sanmai?)
A Atalanta Săn Bắn Xứ Calydon (カリュドーン狩り, Karyudōn Kari?)
A Hassan Săn Bóng Săn Bóng (幽弋, Yūyoku?)
A Irisviel von Einzbern Sẵn Sàng Dâng Hiến (献身の覚悟, Kenshin no Kakugo?)
A Arthur Pendragon Săn Thú Khổng Lồ (巨獣狩り, Kyojū Kari?)
A Jeanne Alter (Đồ bơi) Schwarzwald Falke (シュヴァルツバルト・ファルケ, Shuvarutsubaruto Faruke?, Chim Ưng Của Rừng Đen)
A Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) SFX (Special Effects, Hiệu Ứng Đặc Biệt)
A Aslaug Sói Hộ Vệ (守護狼, Shugo Ōkami?)
A Miyu Edelfelt Sóng Điện Thôi Miên (催眠電波, Saimin Denpa?)
A Hô Diên Chước Song Tiên (双鞭, Sōben?)
A Tlaloc (Đồ bơi) Squall Panic! (スコール・パニック!, Sukōru Panikku!?)
A Gilgamesh Naked Sumer Trời Xanh (蒼天のシュメル, Sōten no Shumeru?)
A Ishtar (Đồ bơi) Summer Breaker! (サマー・ブレイカー!, Samā Bureikā!?, Kẻ Phá Hoại Mùa Hạ)
A Sei Shounagon (Đồ bơi) Summer Street! (サマー・ストリート!, Samā sutorīto!?, Con Đường Mùa Hạ!)
A Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) Summer Sweeper! (サマー・スイーパー!, Samā Suīpā!?, Người Dọn Dẹp Mùa Hạ)
A Tlaloc (Đồ bơi) Summer Wars (サマーウォーズ, Samāwōzu?)
A Ibaraki-douji (Lancer) Summertime Trouble Girl (サマタイム・トラブル・ガール, Samataimu Toraburu Gāru?, Thiếu Nữ Rắc Rồi Mùa Hạ)
A Dương Quý Phi Sủng Cơ Khuynh Quốc (傾国の寵姫, Keikoku no Chōki?)
A Ptolemaios Suy Nghĩ Phân Cắt (Vua) (分割思考(王), Bunkatsu Shikō (Ō)?)
A Boudica Sự Bảo Hộ Của Andraste (アンドラスタの加護, Andorasuta no Kago?)
A Percival Sự Bảo Hộ Của Chén Thánh (聖杯の加護, Seihai no Kago?)
Sự Chỉ Dạy Vô Cùng (無窮の教え, Mukyū no Oshie?)
A Martha Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
A David Sự Bảo Hộ Của Thần (神の加護, Kami no Kago?)
A Lancelot (Berserker, Saber) Sự Bảo Hộ Của Tinh Linh (精霊の加護, Seirei no Kago?)
A Artoria Pendragon Alter (Lancer) Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
A Zenobia Sự Bao Vây Của Aurelianus (Phản Kháng) (アウレリアヌスの攻囲(抗), Aurerianusu no Kōi (Kō)?)
A Medea Sự Chỉ Dạy Của Circe (キルケーの教え, Kirukē no Oshie?)
A Huyền Trang Tam Tạng Sự Chỉ Dạy Của Tam Tạng (三蔵の教え, Sanzō no Oshie?)
A Rama Sự Chúc Phúc Của Võ Nghệ (武の祝福, Bu no Shukufuku?)
A Medb (Đồ bơi) Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng (biển) (女王の躾(海), Joō no Shitsuke (Umi)?)
A Artoria Pendragon (AA) Sử Dụng Thánh Kiếm (聖剣操縦, Seiken Sōjū?)
A Mori Nagayoshi Sự Liều Lĩnh Đẫm Máu (血濡れの蛮勇, Chinure no Ban'yū?)
A Kama/Mara Sự Sủng Ái của Thiên Ma (天魔の寵愛, Tenma no Chōai?)
A Euryale, Stheno Sự Thất Thường Của Nữ Thần (女神のきまぐれ, Megami no Kimagure?)
A Gilgamesh Sự Trở Về Của Đức Vua (王の帰還, Ō no Kikan?)
A Richard I (F/SF) Sư Tử Tâm (獅子心, Shishishin?)
A Richard I (F/GO) Sư Tử TâmLionheart (Thần Tốc) (獅子心(神速)ライオンハート(しんそく), ShishishinRaionhāto (Shinsoku)?)
A Suzuka Gozen (Đồ bơi) Sức Mạnh Thần Thông (Mùa Hạ) (神通力(夏), Jintsūriki (Natsu)?)
A Từ Phúc (Đồ bơi) Sưu Tập Muôn Chết (万死蒐集, Banshi Shūshū?)
A Voyager Swingby (スイングバイ, Suingubai?, Hỗ Trợ Hấp Dẫn)
A Shizuki Soujuurou Tá Chuyển Luân Tự Tại Phu Tọa (借転輪自在趺坐, Shyaku Tenrin Jizai Fuza?)
A Louhi Tai Ách Từ Phương Bắc (北の災厄, Kita no Saiyaku?)
A Mary Anning Tài Buôn Bán (商才, Shōsai?)
A Richard I Tài Giỏi Vẹn Toàn (驥足百般, Kizoku Hyappan?)
A Kyokutei Bakin Tám Điều Nhân Nghĩa (仁義八行, Jingi Haku Kō?)
A Sakamoto Ryoma Tám Kế Trên Thuyền (船中八策, Senchūhassaku?)
A Kriemhild Tàn Sát Đáp Trả (殺戮応酬, Satsuriku Ōshū?)
A Carmilla Tắm Nóng Máu Tươi (鮮血の湯浴み, Senketsu no Yuami?)
A Mash Kyrielight (Paladin) Tấm Khiên Tràn Đầy Quyết Ý (奮い断つ決意の盾, Furui Tatsu Ketsui no Tate?)
A Tâm Nhãn (Giả) (心眼(), Shingan (Gi)?)
A Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
A Medusa (nhỏ) Tâm Tư Về Nơi Ấy (彼方への想い, Kanata e no Omoi?)
A Metatron Jeanne Tên Thật Bảy Mươi Hai (真名七十二, Shinmei Nana Jū Ni?)
A Saitou Hajime Thanh Kiếm Vô Địch (無敵の剣, Muteki no Ken?)
A Nữ Giáo Hoàng Johanna Thánh Nhân Huyễn Tưởng (幻想の聖人, Gensō no Seijin?)
A Karl der Große Thánh Vương (聖王, Sei-ō?)
A Enkidu Thay Đổi Dung Mạo (変容, Hen'yō?)
A Vritra Thần Địch Định Mệnh (宿命の神敵, Shukumei no Shinteki?)
A Takasugi Shinsaku Thần Đồng Kỳ Lạ (破天の麒麟児, Haten no Kirinji?)
A Medea, Medea Lily Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?)
A Roland Thân Thể Kim Cương (金剛体, Kingōtai?)
A Azrael Thân Thể Thiên Sứ (天使の肉体, Tenshi no Nikutai?)
A Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
A Martha (Đồ bơi) Thân Thể Trời Sinh (Biển) (天性の肉体(海), Tensei no Nikutai (Umi)?)
A Thần Tính (神性, Shinsei?)
A Richard I Thần Tốc (神速, Shinsoku?)
A Florence Nightingale Thấu Hiểu Cơ Thể Người (人体理解, Jintai Rikai?)
A Caligula, Meltryllis Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?)
A Miyamoto Musashi Thế Thứ Năm (第五勢, Daigo-sei?)
A Oda Nobunaga Thiên Hạ Bố Võ - Cách Tân (天下布武・革新, Tenka Fubu - Kakushin?)
A Oda Nobunaga Thiên Hạ Bố Võ (天下布武, Tenka Fubu?)
A Arash Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
A Miyamoto Musashi Thiên Nhãn (天眼, Tengan?)
A Azrael Thiên Sứ Của Cái Chết (死の天使, Shi no Tenshi?)
A Hô Diên Chước Thiên Uy Tinh (天威星, Tenisei?)
A Hô Diên Chước (Đồ bơi) Thiên Uy Tinh (Mùa Hạ) (天威星(夏), Tenisei (Natsu)?)
A Andromeda Thiếu Nữ Bị Hiến Tế (生贄の乙女, Ikenie no Otome?)
A Koyanskaya Sáng Thỏ Đổi Mới (イノベイター・バニー, Inobeitā Banī?, Innovator Bunny)
A Larva/Tiamat (FGOAM) Thoái Hóa Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?)
A Murasaki Shikibu Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?)
A Saika Magoichi Thuật Rút Súng Của Nhà Saika (雑賀流居合銃術, Saika-ryū Iaijūjutsu?)
A Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!) Thúc Ép (脅迫, Kyōhaku?)
A Bhima Thuốc Của Vāsuki (ヴァースキの霊薬, Wāsuki no Reiyaku?)
A Carmilla (Đồ bơi) Thư Báo Trước Của Siêu Trộm (怪盗の予告状, Kaitō no Yokokujō?)
A Ganesha Thương Mại Phồn Vinh (商売繁栄, Shōbai Han'ei?)
A Toudou Heisuke Tiên Phong-sensei (魁先生, Sakigake-sensei?)
A Britomart Alter Tiếng Hét Ân Thù (恩讐の叫び, Onshū no Sakebi?)
A Mandricardo Tiếng Hí Của Brigliadoro (ブリリアドーロの嘶き, Buririadōro no Inanaki?)
A Elizabeth Báthory (Halloween) Tiếp Tục Trình Diễn (出演続行, Shutsuen Zokkō?)
A Hai Bà Trưng Tình Chị Em (姉妹の絆, Shimai no Kizuna?)
A Kiichi Hougen Tinh Linh Á Chủng (亜種精霊, Ashu Seirei?)
A Ngu Cơ Tinh Linh Hóa Thân (受肉精霊, Juniku Seirei?)
A Ivan Groznyi Tinh Thần Mâu Thuẫn (矛盾精神, Mujun Seishin?)
A Nero Claudius (Bride) Tình Yêu Cho Con Người (人に愛を, Hito ni Ai o?)
A EMIYA Alter Trái Tim Sắt Nhạo Báng (嗤う鉄心, Warau Tesshin?)
A Xích Thố Trăm Loại Võ Nghệ (ngựa) (武芸百般(馬), Bugei Hyappan (Uma)?)
A Nữ vương xứ Sheba Trí Tuệ Ma Thần (魔神の叡智, Majin no Eichi?)
A Nikola Tesla Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
A Edmond Dantès Trí Tuệ Trong Cơn Khốn Cùng (窮地の智慧 , Kyūchi no chie?)
A Magni Triệu Tập Sấm Sét (召雷, Shōrai?)
A Pale Rider Truyền Nhiễm (感染, Kansen?)
A Ono no Komachi Truyền Thuyết Komachi - Dung Nhan Rực Rỡ (小町伝説・容彩, Komachi Densetsu - Sugata no Irodori?)
A Trực Giác (直感, Chokkan?)
A Ryougi Shiki, Thỏ Ngọc Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?)
A Minamoto-no-Raikou (Đồ bơi) Trường Ban Kỉ Luật Bóng Ảnh (影の風紀委員長, Kage no Jajjimento-chō?)
A Chevalier d'Eon Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?)
A Jeanne d'Arc Alter Lily Tự Cải Biến (自己変革, Jiko Henkaku?)
A Nursery Rhyme Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
A Morgan Từ Chốn Tận Cùng (最果てより, Saihate yori?)
A James Moriarty Tư Duy Toán Học (数学的思考, Sūgakuteki Shikō?)
A Utsumi Erice (Đồ bơi) Tử Thần (死神, Shinigami?)
A Lilith Tựa Như Cánh Chim Nhảy Múa (踊る翼のように, Odoru Tsubasa no yō ni?)
A Mash Kyrielight (Paladin) Tường Đá Phấn Tình Cờ Tỏa Khói (時に煙る白亜の壁, Tokini Kemuru Hakua no Kabe?)
A Iskandar Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
A Gilgamesh Naked Uy Tín Lãnh Đạo Bạo Ngược (暴虐のカリスマ, Bōgyaku no Karisuma?)
A Kriemhild (Đồ bơi) Uy Tín Lãnh Đạo Cá Mập (鮫のカリスマ, Same no Karisuma?)
A Ptolemaios Uy Tín Lãnh Đạo Cứu Tế (救済のカリスマ, Kiyūsai no Karisuma?)
A Tezcatlipoca Uy Tín Lãnh Đạo Đấu Tranh (闘争のカリスマ, Tōsō no Karisuma?)
A Morgan (Đồ bơi) Uy Tín Lãnh Đạo Của Nghịch Cảnh (逆境のカリスマ, Gyakkyō no Karisuma?)
A Võ Tắc Thiên Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Đế (女帝のカリスマ, Jotei no Karisuma?)
A James Moriarty Uy Tín Lãnh Đạo Của Trí Tuệ Xấu Xa (邪智のカリスマ, Jachi no Karisuma?)
A Merlin Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?)
A Amor Vải Liệm Thánh Valentine (ヴィレンティヌスの聖骸布, Virentinusu no Seigaifu?)
A Nagao Kagetora Vận Tại Thiên (運は天に在り, Un wa Ten ni ari?)
A Uesugi Kenshin Vận Tại Thiên, Giáp Tại Ngực. Công Tích Tại Chân (運は天に、鎧は胸に、手柄は足に, Un wa Ten ni ari. Yoroi wa Mune ni ari. Tegara wa Ashi ni ari?)
A Fionn mac Cumhaill Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ (女難の美, Jonan no Bi?)
A Marie Antoinette (Đồ bơi) Vẻ Lấp Lánh Của Hoa Hướng Dương (向日葵のきらめき, Himawari no Kirameki?)
A Hephaestion, Hephaestion Mnemosyne Vì Anh Ta Cũng Là Iskandar (Giả) (彼もまたイスカンダルなのだから(), Kare mo Mata Isukandaru Nano Dakara (Gi)?)
A Super Bunyan Vision Quest (ビジョンクエスト, Bijon Kuesuto?)
A Hạng Vũ Võ Của Bá Vương (覇王の武, Haō no Bu?)
A Hassan Sao Sáng Võ Luyện Trong Đêm Tối (暗夜の武練, Anya no Buren?)
A Melusine (Đồ bơi) Võ Luyện Trời Xanh (蒼穹の武練, Sōkyū no Buren?)
A Watanabe-no-Tsuna Võ Luyện Vô Cùng (Diệt Quỷ) (無窮の武練(対魔), Mukyū no Buren (Taima)?)
A Dr. Jekyll và Mr. Hyde Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?)
A Surtr Vỏ Ngoài Của Cự Nhân (巨人外殻, Kyojin Gaikaku?)
A Okita Souji Alter Vô Biên (無辺, Muhen?)
A Yagyuu Munenori Vô Đao Thủ (無刀取り, Mutou-dori?)
A Shizuki Soujuurou Vô Tử Bất Sát Biên Lộ (無死不殺遍路, Mushi Fusatsu Henro?)
A Azumi-no-Isora Vũ Điệu Isora (磯良舞, Isora-mai?)
A Ngu Cơ Vũ Nhân Tiên Giới (仙界羽人, Senkai Ujin?)
A Nitocris (Đồ bơi) Vương Đạo Trên Cát Nóng (熱砂の王道, Nessa no Ōdō?)
A Anne Bonny và Mary Read Vượt Biển (航海, Kōkai?)
A Atalanta Alter Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
A Barghest Wild Rule (ワイルドルール, Wairudorūru?, Quy Luật Hoang Dã)
A Minamoto-no-Raikou (Đồ bơi) Xe Đẩy Sắt Rèn (錬鉄手車, Rentetsu Teguruma?)
A Takeda Shingen Xích Diễm (赤き焔, Akaki Honō?)
A Nitocris (Đồ bơi) Xiêm Y Trắng (白き御衣, Shiroki Gyoi?)
A Chloe von Einzbern (Avenger) Xin Nhận Bản Thảo! (玉稿賜りました!, Gyokkō Tamawarimashita!?)
A CIEL Xưởng Ma Lực Con Người (人間魔力工場, Ningen Maryoku Kōjō?)
A Spartacus Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?)
A Charles-Henri Sanson Y Thuật (医術, Ijutsu?)
A Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?)
A Shuten-douji (Halloween) Yêu Ma Tộc Quỷ (Bảo Vệ) (鬼種の魔(護), Oni-shu no Ma (Mamoru)?)
A Morgan (Đồ bơi) Yêu Tinh Vương Quốc Mưa (雨の国の妖精, Ame no Kuni no Yōsei?)
A- Artoria Pendragon Alter (Santa) Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
A- Sakamoto Ryouma Đại Bạch Xà Takachiho (高千穂の白き大蛇, Takachiho no Shiroki Orochi?)
A- Ishtar (Fate/strange Fake) Đại Vương Miện Lấp Lánh (輝ける大王冠, Kagayakeru Dai Ōkan?)
A- Okita J Souji Tâm Nhãn (J) (心眼(J), Shingan (J)?)
A- Sen no Rikyuu Trống Vắng Cùng Cực (侘びの極み, Wabi no Kiwami?)
C~A Toyotomi Hideyoshi Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
* EX→B Ishtar Hiện Thân Của Cái Đẹp (美の顕現, Bi no Kengen?)
@ B (A+) Gilgamesh Thần Tính (神性, Shinsei?)
@ B~A+ Toyotomi Hideyoshi Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
A B (A) Suzuka Gozen Sức Mạnh Thần Thông (神通力, Jintsūriki?)
A0 B+++ Surtr Quái Lực (怪力, Kairiki?)
A1 B++ Sherlock Holmes Baritsu (バリツ, Baritsu?)
A1 B++ Jason Cùng Bạn Chinh Phục Đường Biển Xa Xôi (友と征く遙かなる海路, Tomo to Seiku Haruka naru Kairo?)
A1 B++ Sitonai Hoàng Kim Màu Đỏ (赤き黄金, Akaki Kogane?)
A1 B++ Kriemhild Kế Hoạch Báo Thù (Điên Cuồng) (復讐計画(狂奔), Fukushū Keikaku (Kyōhon)?)
A1 B++ Okita Souji Alter (Đồ bơi) Ma Thần/Nhân Kiếm (魔剣, Majin-ken)
A1 B++ Odysseus Sự Sáng Suốt Của Tướng Tài (知将の閃き, Chishō no Hirameki?)
A1 B++ Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) (Archer) Legal Shower! (リーガル・シャワー!, Rīgaru Shawā!?, Tắm Vòi Sen Hợp Pháp!)
A1 B++ Trần Cung Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
A1 B++ Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) Summertime Nikitich! (サマータイム・ニキチッチ!, Samātaimu Nikichitchi!?)
A1 B++ Từ Phúc (Đồ bơi) Tiến Hóa Trận Địa (Thôn Xã) (陣地進化(村落), Jinchi Shinka (Sonraku)?)
A1 B++ Ibaraki-douji (Lancer) Tôi Vẫn Chưa Về Đâu! (吾はまだ帰らぬ!, Ware ha Mada Kaeranu!?)
A1 B++ Theseus Trực Giác (Mê Cung) (直感(迷宮), Chokkan (Meikyū)?)
A1 B++ James Moriarty Vũ Khí Thước Loga (スライドルール・ウェポン, Suraidorūru Uepon?, Slide Rule Weapon)
A2 B+ Achilles Mũi Thương Tinh Tú Phi Khắp Bầu TrờiDiatrekhōn Astēr Lonkhē (宙駆ける星の穂先ディアトレコーン・アステール・ロンケーイ, Chū Kakeru Hoshi no HosakiDiatorekōn Asutēru Ronkēi?)
A2 B+ Semiramis Mỹ Tửu Của Đế Vương Kiêu NgạoSikera Ušum (驕慢王の美酒シクラ・ウシュム, Kyōman Ō no BishuShikura Ushumu?)
A2 B+ Diarmuid Ua Duibhne (Saber) Sóng Gợn Đắm SayBeagalltach (激情の細波ベガ・ルタ, Gekijō no SazanamiBega Ruta?)
A2 B+ Sieg (Caster) Anh Hùng Nhân Tạo (Giả) (人工英雄(), Jinkō eiyū (Gi)?)
A2 B+ Katou Danzou Ảo Pháp Karakuri (絡繰幻法, Karakuri Genpō?)
A2 B+ Yamato Takeru Bộc Phát Ma Lực (Nước) (魔力放出(水), Maryoku Hōshutsu (Mizu)?)
A2 B+ Kishinami Hakuno C3 Punishment (C³・パニッシュメント, C3 Panisshumento?, Trừng Phạt C3)
A2 B+ Hassan Tĩnh Mịch Cánh Cửa Thiên Đường (楽園への扉, Rakuen e no Tobira?)
A2 B+ Napoleon Chi Viện Hỏa Lực (pháo) (火力支援(砲), Karyoku Shien (Hō)?)
A2 B+ Dobrynya Nikitich Chiến Binh Trẻ Vĩnh Cửu (永遠の若武者, Eien no Wakamusha?)
A2 B+ Valkyrie (Đồ bơi) Chiến Đấu Theo Đội Hình Valkyrie (ワルキューレ式集団戦闘, Warukyūre Shiki Shūdan Sentō?)
A2 B+ Wandjina Chúc Phúc Sinh Mệnh (生命祝福, Seimei Shukufuku?)
A2 B+ Ashoka Chuyển Luân Phật ThápAshoka Pillar (転輪仏塔アショカ・ピラー, Tenrin ButtōAshoka Pirā?)
A2 B+ Ono no Komachi Con Gái Của Takamura (篁のむすめ, Takamura no Musume?)
A2 B+ Paris Con Mắt Của Thần Bầu Trời (Giả) (太陽神の眼(にせ), Taiyō-shin no Me (Nise)?)
A2 B+ Frankenstein (Santa) (Caster) Cô Dâu Nhân Tạo Mơ Thấy (人造花嫁の見る夢は, Jinzō Hanayome no Miru Yume wa?)
A2 B+ Fuuma Kotarou Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
A2 B+ Kashin Koji Cơ Xảo Phanh Thây (殺戮機巧, Satsuriku Kikō?)
A2 B+ Abigail Williams (Đồ bơi) Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?)
A2 B+ Gareth (Đồ bơi) Gareth Giống Như Mặt Trời (太陽のようなガレス, Taiyō no Yōna Garesu?)
A2 B+ Sinfjotli Gia Tốc Chiến Đấu (Thú) (戦闘加速(獣), Sentō Kasoku (Jū)?)
A2 B+ Percival Hiệp Sĩ Hộ Vệ (Thánh Thương) (守護騎士(聖槍), Shugo Kishi (Seisō)?)
Percival (パーシヴァル, Pāshivuaru?)
A2 B+ Bradamante Hiệp Sĩ Lông Vũ Trắng (白羽の騎士, Shiraha no Kishi?)
A2 B+ Cú Chulainn (Proto) (Lancer) Kẻ Sát Thú (獣殺し, Kemono Koroshi?)
A2 B+ Salome Khay Bạc Vấy Máu (血塗られた銀盆, Chinurareta Gin Bon?)
A2 B+ CIEL Kiếm Chuyển Pha (位相滑剣, Isōkakken?)
A2 B+ Nemo Kiên Cường Bất Khuất (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
A2 B+ Georgios Linh Hồn Kẻ Tử Vì Đạo (殉教者の魂, Junkyō-sha no Tamashī?)
A2 B+ Avicebron Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
A2 B+ Amakusa Shirou Tokisada Lời Phép Rửa Tội (洗礼咏唱, Senrei Eishō?)
A2 B+ Suzuka Gozen Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
A2 B+ Yui Shousetsu Ma Thuật (Nguyên Tố) (魔術(元素), Majutsu (Genso)?)
A2 B+ Van Gogh Mỹ Thuật Số Ảo (虚数美術, Kyosū Bijutsu?)
A2 B+ Romulus-Quirinus Ngai Vàng Của Quirinus (クィリヌスの玉座, Kwirinusu no Gyokuza?)
A2 B+ Nemo (Santa) Người Phát Quà Kiên Nhẫn (不屈の配達者, Fukutsu no Haitatsu-sha?)
A2 B+ Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber) Phái Shinkage VR (VR新陰流, VR Shinkage-ryū?)
A2 B+ Caenis Quái Lực (怪力, Kairiki?)
A2 B+ Harada Sanosuke Sanosuke Suýt Chết (死損ね左之助, Shizokone Sanosuke?)
A2 B+ Anastasia & Viy Shvybzik (Mùa Hạ) (シュヴィブジック(夏), Shuvibujikku (Natsu)?, Schwipsig (Mùa Hè))
A2 B+ Frankenstein (Saber) Summer Galvanism (サマー・ガルバニズム, Samā Garubanizumu?, Điện Một Chiều Mùa Hạ)
A2 B+ Caenis (Đồ bơi) Summertime Combat (サマータイム・コンバット, Samātaimu Konbatto?, Chiến Đấu Mùa Hè)
A2 B+ Frankenstein (Santa) (Caster) Sự Hoan Hỉ của Thiếu Nữ Là Đem Đến Niềm Vui Háo Hức (Hoan Hỉ) (浮かれはしゃぐは乙女の欣喜(きんき), Ukare Hashagu wa Otome no Kinki (Kinki)?)
A2 B+ Odysseus Sự Sủng Ái Của Chư Thần (神々の寵愛, Kamigami no Chōai?)
A2 B+ Martha (Ruler) Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?)
A2 B+ Aslaug Thần Tính (神性, Shinsei?)
A2 B+ Sasaki Kojirou Thấu Hóa (透化, Tōka?)
A2 B+ Chiron Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
A2 B+ Metatron Jeanne Thiên Sứ Khế Ước (契約天使, Keiyaku Tenshi?)
A2 B+ Senji Muramasa Thử Vũ Khí (様物, Tameshimono?)
A2 B+ Frankenstein (Saber) Tiếng Sầu Than Về Cái Nóng Trống Rỗng (虚ろなる酷暑への嘆き, Utsuronaru Kokusho e no Nageki?)
A2 B+ Scáthach-Skadi Trí Tuệ Đại Thần (大神の叡智, Taishin no Eichi?)
A2 B+ Houzouin Inshun Trước Của Trước (先の先, Sen no Sen?)
A2 B+ Lakshmibai Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Chúa (ラーニーのカリスマ, Rānī no Karisuma?)
A2 B+ Sétanta Võ Luyện Vùng Đất Bóng Ảnh (影郷の武練, Kagekyō no Buren?)
A2 B+ Marie Antoinette Alter Vòng Đeo Cổ Dính Máu (血塗れの首飾り, Chimamire no Kubikazari?)
A2 B+ Izumo no Okuni (Caster) Vu Nữ Phong Ấn (封印の巫女, Fūin no MIko?)
A2 B+ Erice Utsumi (Lancer) Xạ Thủ Ma Đạn (Mô Phỏng) (魔弾の射手(模造), Madan no Shashu (Mozō)?)
B Mysterious Heroine XX Alter Áo Giáp Lượng TửQuantum Armor (量子甲冑クォンタム・アーマー, Ryōshi KatchūKwontamu Āmā?)
B Marie Antoinette Alter Đài Chém Đầu Nhạo BángGuillotine Ricanement (嘲りの断頭台ギヨチーヌ・リカヌマン, Azakeri no DantōdaiGiyochīnu Rikanuman?)
B Mysterious Heroine XX Alter Điều Khiển Trọng LựcHeavy Object (重力操作ヘビー・オブジェクト, Jūryoku SōsaHebī Obujekuto?)
B Achilles Đóa Hoa Không Tàn Của Người Dũng SĩAndreias Amarantos (勇者の不凋花アンドレアス・アマラントス, Yūsha no FuchōkaAndoreasu Amarantosu?)
B Mysterious Ranmaru X (Avenger) Khéo Léo Tỉ MỉRanmaru Hand (手前細やかなりランマルハンド, Temae KomayakanariRanmaru Hando?)
B Medusa Ngoại Phong Ấn - Thần Điện Máu TươiBlood Fort Andromeda (他者封印・鮮血神殿ブラッドフォート・アンドロメダ, Tasha Fūin - Senketsu ShindenBuraddo Fōto Andoromeda?)
B CIEL Nguyên Lý Huyết GiớiIdea Blood (原理血戒イデアブラッド, Genri KetsukaiIdea Buraddo?)
B Semiramis Triệu Hồi KépDouble Summon (二重召喚ダブルサモン, Nijū ShōkanDaburu Samon?)
B Medusa Tự Phong Ấn - Thần Điện Bóng TốiBreaker Gorgon (自己封印・暗黒神殿ブレーカー・ゴルゴーン, Jiko Fūin - Ankoku ShindenBurēkā Gorugōn?)
B Takasugi Shinsaku Vũ Trang Duy TânInnovate (武装維新イノベート, Busō IshinInobēto?)
B Geronimo Ác Ma Nhuốm Máu (血塗れの悪魔, Chimamire no Akuma?)
B Ishtar (Đồ bơi)
Leonardo da Vinci (nhỏ)
Miyamoto Musashi (Đồ bơi)
Accel Turn (アクセルターン, Akuserutān?, Lượt Gia Tốc)
B Tomoe Gozen Am Hiểu Loạn Chiến (乱戦の心得, Ransen no Kokoroe?)
B Altera (Archer) Amezaiku Cầu Vồng (虹の飴細工, Niji no Ame-zaiku?)
B Percival Ánh Sáng Cứu Rỗi (救済の光, Kyūsai no Hikari?)
Cho Người Vô Tội (罪なき者に, Tsumi naki Mono ni?)
B Napoleon Ánh Sáng Khả Thi (可能性の光, Kanōsei no Hikari?)
B Larva/Tiamat (Đồ bơi) Áo Mùa Hè Màu Xanh (青き夏の衣, Aoki Natsu no Koromo?)
B Zenobia Augusta Chiếm Danh Xưng (僭称のアウグスタ, Senshō no Augusuta?)
B Lý Thư Văn (Assassin già) Âm Dương Giao Nhau (陰陽交差, Onmyō Kōsa?)
B Kama, Kama (Mistake) Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?)
B Marie Antoinette Ân Sủng Của Thánh Thần (神の恩寵, Kami no Onchō?)
B Tần Lương Ngọc Bạch Can Thương (白杆槍, Kyūshosō?)
B Kiyohime (Berserker) Bám Đuôi (ストーキング, Sutōkingu?, Stalking)
B Paul Bunyan Bão Bỏng Ngô (ポップコーンの吹雪, Poppukōn no Fubuki?, Popcorn Blizzard)
B Ashwatthama Bảo Châu Mani (魔尼の宝珠, Mani no Hōju?)
B Cú Chulainn (Lancer, Proto) Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
B Oryou Bạo Phát (暴走, Bōsō?)
B Watcher (Fate/strange Fake) Bao Quát Vạn Tượng (万象俯瞰, Banshō Fukan?)
B Scáthach-Skadi Bão Tuyết Đóng Băng (凍える吹雪, Kogoeru Fubuki?)
B Theseus Báo Ứng Võ Nghệ (武芸応報, Bugei Ōhō?)
B Saitou Hajime Bạt Đao Tự Do (抜刀自在, Battō Jizai?)
B Minamoto no Tametomo Bắn Cung Kiên Cường (不屈の弓射, Fukutsu no Kyūsha?)
B Okita Souji (Alter) Bất Đoạn (不断, Fudan?)
B Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer) Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
B Space Ereshkigal Beast Driver (ビースト・ドライバー, Bīsuto Doraibā?)
B Romulus-Quirinus Biến Đổi Thần Cách (神格転成, Shinkaku Tensei?)
B Tamamo Cat Biến Hóa (変化, Henka?)
B Elizabeth Báthory (Caster) Bộc Phát Ma Lực (Bí Ngô) (魔力放出(かぼちゃ), Maryoku Hōshutsu (Kabocha)?)
B Britomart Bộc Phát Ma Lực (Gió) (魔力放出(風), Maryoku Hōshutsu (Kaze)?)
B Brynhildr Bộc Phát Ma Lực (Lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?)
B Biscione Bộc Phát Ma Lực (Rồng) (魔力放出(竜), Maryoku Hōshutsu (Ryū)?)
B Sen no Rikyuu Bông Hoa Duy Nhất (一輪の花, Ichirin no Hana?)
B Katsushika Hokusai Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh (雅号・異星蛸, Gagō - Iseidako?)
B Katsushika Hokusai (Đồ bơi) (Saber) Bút Danh - Bạch Tuộc Long Văn (雅号・竜紋蛸, Gagō - Ryū-mon Tako?)
B Ryougi Shiki(Assassin) Cá Âm Dương (陰陽魚, Inyōgyo?)
B Kyokutei Bakin Cái Tên Tự Nói Lên (名詮自性みょうせんじしょう, Miyōsen Jishō?)
B Sitonai Cảm Xúc Đông Kết (感情凍結, Kanjō Tōketsu?)
B Tutankhamen Cánh Bình Minh Trở Nên Huyễn Ảo (幻なる日の出の翼, Maboroshi naru Hinode no Tsubasa?)
B Gray Chiến Đấu Chống Linh Hồn (対霊戦闘, Tairei Sentō?)
B Diarmuid au Duibhne (Lancer) Chiến Lược Của Hiệp Sĩ (騎士の武略, Kishi no Buryaku?)
B Oda Nobunaga (Archer) Chiến Lược (戦略, Senryaku?)
B Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
B Miyu Edelfelt (Đồ bơi) Chơi Một Mình (ひとり遊び, Hitori Asobi?)
B Nero Claudius Caesar Chứng Đau Đầu (頭痛持ち, Zutsū-Mochi?)
B Thomas Edison Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?)
B Saika Magoichi Con Mắt Của Yatagarasu (八咫烏の目, Yatagarasu no Me?)
B Hijikata Toshizou Con Quỷ Nơi Chiến Trường (戦場の鬼, Senjō no Oni?)
B Barghest Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?)
B Elizabeth Báthory (Cinderella) Công Chúa Bạch Tuyết (スノーホワイト・プリンセス, Sunōhowaito Purinsesu?, Snow White Princess)
B Europa Công Chúa Ngây Thơ (無垢の姫, Muku no Hime?)
B Bradamante Công Huân Clermont (クレルモンの勲, Kurerumon no Kun?)
B Calamity Jane Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
B Surtr Cơn Gió Niflheim (ニヴルヘイムの風, Nivuruheimu no Kaze?)
B Sita Cuộc Hành Hương Trong Lửa Thử Thách (試焔の巡礼, Shien no Junrei?)
B Kijyo Koyo Cương Sinh Mệnh (命の綱, Inochi no Tsuna?)
B Edward Teach Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?)
B Diarmuid Ua Duibhne (Saber) Danh Dự Hiệp Sĩ Fianna (フィオナ騎士の誉れ, Fyiona Kishi no Homare?)
B Spartacus Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi (被虐の誉れ, Higyaku no Homare?)
B Tần Lương Ngọc Diệt Trừ Đạo Tặc (盗賊打破, Tōzoku Daha?)
B Van Gogh (Miner) Dowsing (ダウジング, Daujingu?, Cảm Xạ)
B Lã Bố Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
B Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
B David Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?)
Trình Diễn Đàn Hạc (竪琴の演奏, Tategoto no Ensō?)
B Abigail Williams Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?)
B Kriemhild (Đồ bơi) Đáp Trả Của Lệnh Bà (令嬢応酬, Reijō Ōshū?)
B Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
B Frankenstein (Berserker) Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism)
B Louhi Điều Chỉnh Quỹ Đạo Thiên Thể (天体軌道調整, Tentai Kidō Chōsei?)
B Asclepius Điều Khiển Rắn (蛇遣い, Hebitsukai?).
B Meltryllis (Alter Ego) Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
B Saika Magoichi Đom Đóm (蛍火, Hotarubi?)
B Illyasviel von Einzbern Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?)
B Medb (Đồ bơi) Eau De Toilette - White Honey (オードトワレ・ホワイトハニー?)
B Gareth Gareth Đôi Tay Mỹ Lệ (美しい手のガレス, Utsukushi Te no Garesu?)
Gareth Nhạy Bén (勘の良いガレス, Kan no Yoi Garesu?)
B Anastasia & Viy Gia Tốc - Nhãn Cầu Tinh Linh (加速・精霊眼球, Kasoku - Seirei Gankyū?)
B Abigail Williams (Đồ bơi) Giấc Ngủ Hoa Hồng (薔薇の眠り, Bara no Nemuri?)
B Mata Hari Gián Điệp Hai Mang (ダブルクロス, Daburu Kurosu?, Double Cross)
B Watanabe-no-Tsuna Giáo Đồ Của Thủy Thiên (水天の徒, Suiten no To?)
B Wandjina Giọt Tự Nhiên (自然の雫, Shizen no Shizuku?)
B Astolfo Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?)
B Miss Crane Haori Một Đêm (一夜羽織, Ichiya Haori?)
B Sétanta Hiệp Sĩ Cành Đỏ (赤枝の騎士, Akaeda no Kishi?)
B Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler) Hiệp Sĩ Sư Tử (獅子の騎士, Shishi no Kishi?)
B Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?)
B Koyanskaya Tối Hóa Thành Nữ Thần (Thú) (女神変生(獣), Megami Henjō (Jū)?)
B François Prelati Học Trò Của Tinh Linh (精霊の弟子, Seirei no Deshi?)
B Calamity Jane Hỡi Cực Tinh, Hãy Dẫn Lối (極星よ道を示せ, Goku Hoshi yo Michi o Shimese?)
B Alexander Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?)
B Jaguar Man Jaguar Kick (ジャガー・キック, Jagā Kikku?, Cú Đá Của Báo) (Quái Lực)
B Manannán mac Lir Kẻ Kế Thừa Cành Đỏ (赤枝の後継, Akaeda no Kōkei?)
B Jack the Ripper (Berserker) Kẻ Lang Thang Đêm Sương Mù (霧夜の散歩者, Kiri Yoru no Sanpo-sha?)
B Scáthach (Lancer) Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?)
B Elizabeth Cuối Kẻ Thống Trị Tinh Cầu (星を統べるもの, Hoshi o suberu mono?)
B Habetrot Kéo Sợi Tốc Độ (早縫の糸紡ぎ, Hayanui no Itotsumugi?)
B Ragnar Lodbrok Khí Chất Quân Vương (王の器, Ō no Ki?)
B Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer) Kì Nghỉ Hè Của Đại Tá (大佐の夏休み, Taisa no Natsuyasumi?)
B Ragnar Lodbrok Kiên Cường Bất Khuất (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
B Sasaki Kojirou Kiến Thức Tông Hòa (宗和の心得, Sōwa no Kokoroe?)
B U-Olga Marie (UnBeast) Kinh Thiên Động Địa (驚天動地, Kyōten Douchi?)
Atomic Plant
B Kinh Kha Lập Mưu (プランニング, Puranningu?, Planning)
B Tư Mã Ý Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy DịchVolumen Hydrargyrum (至上礼装・月霊髄液ヴォールメン・ハイドラグラム, Shijō Reisō - Getsurei ZuiekiVōrumen Haidoraguramu?)
B Từ Phúc Lễ Tán Ngũ Cốc (五穀礼賛, Gokoku Raisan?)
B Yui Shousetsu Liệt Sĩ Quân Học (烈士の軍学, Resshi no Gungaku?)
B Xích Thố Linh Hoạt Chiến Đấu (ngựa) (戦闘機動(馬), Sentō Kidō (Uma)?)
B Artoria Pendragon (Saber) Lò Tâm Rồng (竜の炉心, Ryū no Roshin?)
B Tristan Lời Cảnh Cáo Tới Vua Hiệp Sĩ (騎士王への諫言, Kishi-Ō e no Kangen?)
B Mochizuki Chiyome Lời Nguyền Orochi (おろちの呪, Orochi no Noroi?)
B Iyo Lời Sấm Bóng Tối (闇の託宣, Yami no Takusen?)
B Bedivere Lời Thề Hộ Vệ (守護の誓約, Shugo no Seiyaku?)
B Boudica Lời Thề Với Nữ Thần (女神への誓い, Megami e no Chikai?)
B Okita Souji Alter (Đồ bơi) Luyện Ngục (煉獄, Rengoku?)
B Antonio Salieri Lửa Dữ Lan Xa (燎原の火, Ryōgen no Hi?)
B Atalanta Alter Lý Luận Dã Thú (野獣の論理, Yajū no Ronri?)
B Kashin Koji Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
B Ma Thuật (魔術, Majutsu?)
B Chloe von Einzbern Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
B Artoria Pendragon Ma Thuật Độc Quyền (独自魔術, Dokuji Majutsu?)
B Cú Chulainn (Proto, Alter) Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?)
B Solomon (Grand Caster) Mặc Khải (啓示, Keiji?)
B Kawakami Gensai Mắt Rắn Hổ Mang (蝮蛇の眼, Hirakuchi no Me?)
B Larva/Tiamat Mắt Tinh Cầu Xích Sắc (赤き星の瞳, Akaki Hoshi no Hitomi?, Mắt Sao Đỏ)
B Larva/Tiamat Mắt Tinh Cầu Thương Sắc (青き星の瞳, Aoki Hoshi no Hitomi?, Mắt Sao Xanh)
B Caenis Mâu Cướp Đoạt (略奪の鉾, Ryakudatsu no Hoko?)
B Cait Cú Mikocer Mikonos Hammer (ミコノス・ハンマー, Mikonosu Hanmā?)
B Larva/Tiamat (Đồ bơi) Mọi Việc Nhà (家事百般, Kaji Hyappan?)
B Altera (Santa) Món Quà Của Vì Sao (星者の贈り物, Seija no Okurimono?)
B Hô Diên Chước (Đồ bơi) Mong Muốn Thừa Nhận Vào Mùa Hạ (夏の承認欲求, Natsu no Shōnin Yokkyū?)
B Mash Kyrielight (Paladin) Mồi Đạn Tím Đo Lường Thời Gian (時を測る紫弾の薪, Toki o Hakaru Shidan no Maki?)
B Medea Lily Mối Tình Phù Du (うたかたの恋, Utakata no Koi?)
B Mordred (Đồ bơi) (Rider) Mùa Hè Không Hồi Kết (終わらぬ夏, Owaranu Natsu?)
B Phantom of the Opera Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
B Van Gogh (Miner) Mỹ Thuật Số Ảo (Lập Thể) (虚数美術(立体), Kyosū Bijutsu (Rittai)?)
B Aozaki Aoko Nạp Ma Đạn (魔弾装填, Madan Sōten?)
B Locusta Nấu Ăn (Nấm) (調理(茸), Chōri (Kinoko)?)
B Charles-Henri Sanson Nghiên Cứu Cơ Thể Người (人体研究, Jintai Kenkyū?)
B Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) Ngựa Cưng Của Ta Mùa Hè (夏の我が愛馬, Natsu no waga Aiba?)
B Dioscuri Người Bảo Vệ Hàng Hải (航海の守護者, kōkai no shugosha?)
B Jacques de Molay Người Bảo Vệ Hành Hương (巡礼の守護者, Junrei no Shugosha?)
B Watcher (Fate/strange Fake) Người Canh Gác (番人, Bannin?)
B Martha (Santa) Người Chị Lăng Xăng (姉のおせっかい, Ane no Osekkai?)
B Valkyrie Người Dệt Vận Mệnh (運命の機織り, Unmei no Hataori?)
B Christopher Columbus Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
B Nemo (FGOAM), Nemo/Noah Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
B Nemo (Arcade), Nemo/Noah Người Đi Biển Cứu Thế (救世の航海者, Kyūsei no Kōkai-sha?)
B Yamanami Keisuke Người Thân Thiện (親切者, Shinsetsu-sha?)
B Gareth Nhẫn Biến Thân (変身の指輪, Henshin no Yubiwa?)
Dáng Hiệp Sĩ (騎士の構え, Kishi no Kamae?)
B Ushiwakamaru Nhạn Nhanh Nhạy (燕の早業, Tsubame no Hayawaza?)
B Murasaki Shikibu Nhật Ký Murasaki Shikibu (紫式部日記, Murasaki Shikibu Nikki?)
B Toudou Heisuke Nhiệm Vụ Tự Sát (死番, Shiban?)
B Oda Nobunaga (Đồ bơi) (Berserker) Nhịp Điệu Atsumori (敦盛ビート, Atsumori Bīto?, Atsumori Beat)
B Jeunesse Crane Nhớ Về Bạn, Hát Về Y Phục (キミを想う、衣のうた, Kimi o Omō, Kinu no Uta?)
B Miyamoto Iori Như Băng (氷の如し, Kōri no Gotoshi?)
B Oda Nobunaga (Avenger) Như Mộng Ảo (夢幻の如く, Mugen no Gotoku?)
B Louhi Những Câu Đố Hủy Diệt (破滅の難題, Hametsu no Nandai?)
B Diarmuid Ua Duibhne Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?)
B Ibuki-douji (Đồ bơi) Nữ Thần Giữa Hè (真夏の女神, Manatsu no Megami?)
B Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer) NYARF! (ニャーフ!, Nyāfu!?)
B Leonardo Da Vinci (Rider) (Arcade) Overhaul (オーバーホール, Ōbāhōrū?, Đại Tu)
B Mori Nagayoshi Ô Nhiễm Tinh Thần (Hung) (精神汚染(兇), Seishin Osen (Waru)?)
B Mori Nagayoshi Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
B Mata Hari Pheromone (フェロモン, Feromon?)
B Hassan Tay Nguyền Phóng (Dao Găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?)
B Caenis (Đồ bơi) Phong Cách Vua Biển (海王流, Kaiō-ryū?)
B Quái Lực (怪力, Kairiki?)
B Mephistopheles Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
B Iyo Quỷ Đạo (Diệt) (鬼道(滅), Kidō (Metsu)?)
B Chloe von Einzbern Quỷ Hôn (キス悪魔, Kisu Akuma?, Kiss Demon)
B Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
B Cleopatra Quy Luật Vàng (Của Cải & Thân Thể) (黄金律(富&体), Ougon Ritsu (Tomi&Tai)?)
B Kurohime Quy Luật Vàng (Rắn & Thân Thể) (黄金律(蛇&体), Ougon Ritsu (Hebi&Karada)?)
B Chacha Quy Luật Vàng (Tai Ương) (黄金律(凶), Ougon Ritsu (Kyō)?)
B Leonardo da Vinci Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
B Lý Thư Văn (Lancer trẻ, già) Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?)
B Ganesha Răng Nanh Bị Gãy Nát (破砕されし牙, Hasaisare-shi Kiba?)
B Sigurd (Saber) Rune Nguyên Sơ (chiến binh) (原初のルーン(戦士), Gensho no Rūn (Senshi)?)
B Okita Souji Rút Đất (縮地, Shukuchi?, Súc Địa)
B Hassan Trăm Mặt Rút Khỏi Trận Chiến (戦闘撤退, Sentō Tettai?)
B Hector Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?)
B Miyamoto Iori Sách Hồng Ngọc (紅玉の書, Kōgyoku no Sho?)
B Quetzalcoatl (Ruler) Sambista (サンビスタ, Sanbisuta?, Vũ Công Samba)
B Sei Shounagon Sao Yêu Thích Là Sao Mão (星はすばる, Hoshi ha Subaru?)
B Katsushika Hokusai Sâm La Vạn Tượng (森羅万象, Shinra Banshō?)
B Jeanne d'Arc (Đồ bơi) (Archer) Servant Cheer! (サーヴァント・チア!, Sāvanto Chia!?, Servant Cổ Vũ!)
B Geronimo Shaman Giáo (シャーマニズム, Shāmanizumu?, Shamanism)
B Anastasia Nikolaevna Romanova Shvybzik (シュヴィブジック, Shuvibujikku?, Schwipsig)
B Valkyrie (Đồ bơi) SMG/SAM66 (SMG/SAM66?)
B Kishinami Hakuno Sparks Route ∞ (スパークス・ルート∞, Supākusu Rūto ∞?, Đường Tia Lửa Vô Hạn)
B Suzuka Gozen (Đồ bơi) Summer Flag (サマーフラッグ, Samā Furaggu?, Lá Cờ Mùa Hạ)
B Larva/Tiamat (Đồ bơi) Summer Mirage (サマー・ミラージュ, Samā Mirāju?, Ảo Ảnh Mùa Hè)
B UDK Barghest Strike Weather (ストライク・ウェーザー, Sutoraiku Wēzā?)
B Gray (Assassin) Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
B Voyager Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (Vũ Trụ) (最果ての加護(宇宙), Saihate no Kago (Uchū)?)
B Kurohime Sự Bảo Hộ Của Thần Núi (山神の加護, Yamagami no Kago?)
B Iri Đen Sự Chúc Phúc Đen (黒の祝福, Kuro no Shukufuku?)
B Na Tra Sự Gia Hộ Của Như Lai (如来の加護, Nyorai no Kago?)
B Spartacus Sự Khải Hoàn Của Thanh Kiếm (剣の凱旋, Ken no Gaisen?)
B Gilles de Rais (Saber) Sự Khích Lệ Từ Prelati (プレラーティの激励, Purerāti no Gekirei?)
B Tristan Sự Ra Đời Không Được Chúc Phúc (祝福されぬ生誕, Shukufuku sa Renu Seitan?)
B Paris Sự Sủng Ái Của Nam Thần (男神の寵愛, Ogami no Chōai?)
B Achilles Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?)
B Nitocris (Caster) Sự Sủng Ái Của Thần Bầu Trời (天空神の寵愛, Tenkūjin no Chōai?)
B Sessyoin Kiara (Moon Cancer) Sức Mạnh Thần Thông (Mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?)
B Miyamoto Musashi (Berserker) Suất Thứ Năm (第五盛, Daigo-sei?)
B Taira-no-Kagekiyo Sương Mù Azamaru (痣丸の霧, Azamaru no Kiri?)
B Oda Nobukatsu Ta, Nguyện Dâng Hiến Cho Trời Ma (我、魔天に殉ず, Ware, Maten ni Junzu?)
B Ibuki-douji Tám Mạch Nổi Sóng (八脈怒涛, Hachimyaku Dotō?)
B Merlin (Prototype) Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?)
B Takeda Shingen Tatenashi (楯無?)
B Martha (Ruler) Tay Chân Jacob (ヤコブの手足, Yakobu no Teashi?)
B Mash Kyrielight (Paladin) Tấm Khiên Hoa Tuyết Đầy Vinh Quang (誉れ高き雪花の盾, Homare Takaki Sekka no Tate?)
B Tâm Nhãn (Giả) (心眼(), Shingan (Gi)?)
B Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
B Mysterious Idol X Alter Tấu Trọn Van-xơ (円舞絶奏, Enbu Zessou?)
B Jeanne d'Arc Thánh Nhân (聖人, Seijin?)
B Wolfgang Amadeus Mozart Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?)
B Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?)
B Avicebron Thần Số Học (数秘術, Sūhijutsu?)
B Hạng Vũ Thân Thể Chiến Thuật (戦術躯体, Senjutsu Kutai?)
B Thần Tính (神性, Shinsei?)
B Dante Alighieri Thất Tội Khắc Ấn (七罪の刻印, Shichi Zai no Kokuin?)
B Jeanne d'Arc (FGO) Thấu Suốt Danh Tính (真名看破, Mana Kanpa?)
B Musashibou Benkei Thế Đứng Hộ Pháp (仁王立さ, Niōdachi sa?)
B Meltryllis (Lancer) Thể Lỏng Hoàn Phần (完全流体, Kanzen Ryūtai?)
B Helena Blavatsky (Caster) Truy Cầu Thứ Vị Tri (未知への探求, Michi e no Tankyū?)
B Fionn mac Cumhaill Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
B Sakamoto Ryouma Thiên Nghịch Mâu (Đôi) (天逆鉾(双), Ame-no-Sakahoko (Sō)?)
B Sei Shounagon Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?)
B William Tell Thợ Săn Uri (ウリのハンター, Uri no Hantā?, Hunter of Uri)
B Geronimo Thú Hộ Vệ (守護の獣, Shugo no Kemono?)
B Atalanta Alter Thú Hóa (獣化, Jyū-ka?)
B Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) Thuật Chỉ Đạo (演出術, Enshutsu-jutsu?)
B Tutankhamen Thung Lũng Hoàng Gia (王家の谷, Ōke no Tani?)
B Yagyuu Munenori Thủy Nguyệt (水月, Suigetsu?)
B Watcher (Fate/strange Fake) Thử Thách Của ○○○○○○○ (○○○○○○○の試練, ○○○○○○○ no Shiren?)
B Thái Công Vọng Thừa Hành Phong Thần (封神執行, Hōshin Shikkō?)
B Lakshmibai Tiến Đánh Sipahi (進撃するシパーヒー, Shingeki suru Shipāhī?)
B Chloe von Einzbern (Avenger) Tiến Độ Ra Sao (進捗いかがですか, Shinchoku Ikagadesu ka?)
B Leonidas Tiếng Hét Kiêu Hùng Của Chiến Binh (戦士の雄叫び, Senshi no Otakebi?)
B Melusine Tim Rồng (ドラゴンハート, Doragon Hāto?, Dragon Heart)
B Katsushika Hokusai Tình Cha Con (父娘の絆, Oyako no Kizuna?)
B Jeunesse Crane Tôi Không Thể Dối Gạt Bản Thân Và Mùa Hạ (夏と自分に嘘はつけない, Natsu to Jibun ni Uso wa Tsukenai?)
B Lady Avalon Trao Ánh Sáng Cho Bàn Tay Ấy (その手に光を, Sono te ni Hikari o?)
B Bedivere Trầm Tĩnh Điềm Đạm (沈着冷静, Chinchaku Reisei?)
B Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) Treasure Checker (トレジャー・チェッカー, Torejā Chekkā?)
B Brynhildr (Đồ bơi) Trí Tuệ Giữa Hè (真夏の叡智, Manatsu no Eichi?)
B Trực Giác (直感, Chokkan?)
B Houzouin Inshun Truy Cầu Võ Đạo (武の求道, Bu no Kyūdō?)
B William Shakespeare Tự Bảo Toàn (自己保存, Jiko Hozon?)
B Erice Utsumi Tử Thần (死神, Shinigami?)
B Tần Lương Ngọc Tướng Người Trung Thành (忠士の相, Chūshi no Sō?)
B Fergus mac Róich Tướng Phản Trắc (反骨の相, Hankotsu no Sō?)
B Lã Bố, Xích Thố Tướng Phản Trắc (反骨の相, Hankotsu no Sō?)
B Lý Thư Văn (Lancer trẻ, già) Tuyệt Chiêu (絶招, Zesshō?)
B Anastasia Nikolaevna Romanova Uy Tín Lãnh Đạo Băng Kết Tuyệt Đối (絶凍のカリスマ, Zekkō no Karisuma?)
B Morgan Uy Tín Lãnh Đạo Của Khát Vọng (渇望のカリスマ, Katsubō no Karisuma?)
B Artoria Pendragon (Caster) Uy Tín Lãnh Đạo Của Hy Vọng (希望のカリスマ, Kibō no Karisuma?)
B Himiko (Ruler) Uy Tín Lãnh Đạo Của Vu Nữ (巫女のカリスマ, Miko no Karisuma?)
B Napoleon Uy Tín Lãnh Đạo Khải Hoàn (凱旋のカリスマ, Gaisen no Karisuma?)
B Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
B Jacques de Molay Vải Liệm Thánh (Giả) (聖骸布(), Seigaifu (Gi)?)
B Nursery Rhyme Vào Lúc Đó... (一方その頃, Ippō Sonokoro?)
B Ryougi Shiki (Saber) Vân Diệu (雲耀, Unyō?)
B Space Ishtar Venus Driver (ヴィナス・ドライバー, Vuinasu Doraibā?)
B Robin Hood Vị Vua Tháng Năm (皐月の王, Satsuki no Ō?)
B Caligula Vinh Quang Ngày Xưa Cũ (在りし日の栄光, Arishi Hi no Eikō?)
B Melusine Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?)
B Melusine Vũ Công Peri (ペリー・ダンサー, Perī Dansā?, Peri Dancer)
B Izumo no Okuni (Caster) Vũ Điệu Chiến Đấu (荒事舞, Aragoto-mai?)
B Hassan Tĩnh Mịch Vũ Điệu Tĩnh Lặng (静寂の舞踏, Shijima no Butō?)
B Daikokuten Vương Quốc Chuột (子の国ねのくに, Ne no Kuni?)
B Taira-no-Kagekiyo (FGOM) Vượt Ngục (牢破り, Rōyaburi?)
B Atalanta Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
A B→A Atalanta (FGOM) Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
B Anne Bonny và Mary Read Xạ Kích (射撃, Kōkai?)
B Osakabehime (Archer) Xạ Kích (FPS) (射撃(FPS), Shageki (FPS)?)
B Sugitani Zenjuubou Xạ Kích Ngụy Trang (迷彩狙撃, Meisai Sogeki?)
B Jack The Ripper Xóa Bỏ Thông Tin (情報抹消, Jōhō Masshō?)
B Miyu Edelfet Ý Chí Của Người Thiếu Nữ (少女の意地, Shōjo no Iji?)
B Gorgon Yêu Ma Biến Chuyển (変転の魔, Henten no Ma?)
B Tomoe Gozen Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?)
B Ibaraki-douji (Đồ bơi) Yêu Ma Tộc Quỷ (Nước) (鬼種の魔(水), Oni-shu no Ma (Mizu)?)
B Artoria Pendragon (AA) Yêu Tinh Mùa Hạ (夏の妖精, Natsu no Yōsei?)
B- Huwawa Quái Vật Khổng Lồ Hộ Vệ (守護の巨怪, Shugo no Kyokai?)
B- Orion Tâm Nhãn (Giả) (心眼(), Shingan (Gi)?)
B- Trương Giác Thiên Công Tướng Quân (天公将軍, Tenkō Shōgun?)
B- Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
B- Duryodhana Uy Tín Lãnh Đạo Của Ác Nhân (人悪のカリスマ, Jin Aku no Karisuma?)
B- Hai Bà Trưng Uy Tín Lãnh Đạo Khởi Nghĩa (反乱のカリスマ, Hanran no Karisuma?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
@ C (A+) EMIYA (FGOM) Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
A C~A Toyotomi Hideyoshi Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?)
B0 C+++ Tiamat Tự Phong Ấn (自己封印, Jiko Fūin?)
B1 C++ Nemo Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
B1 C++ Murasaki Shikibu (Đồ bơi) Sở Thích Kỳ Quái (mùa hạ) (猟奇趣味(夏), Ryōki Shumi (Natsu)?)
B1 C++ Nemo Sự Dẫn Dắt Của Cuộc Hành Trình (旅の導き, Tabi no Michibiki?)
B2 C+ Charlotte Corday (Đồ bơi) Ảo Thuật Gia (Giả) (イリュージョニスト(), Iryūjonisuto (Gi)?, Illusionist (False))
B2 C+ Florence Nightingale (Santa) Assault Medicine (アサルト・メディスン, Asaruto Medisun?, Thuốc Công Kích)
B2 C+ Ashiya Douman (FGOM) Bướm Hắc Diệu Thạch (黒曜石の蝶, Kokuyōseki no Chō?)
B2 C+ Sinfjotli Chiến Sĩ Dị Hình (異形戦士, Ikei Senshi?)
B2 C+ Hector Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
B2 C+ Mochizuki Chiyome Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
B2 C+ Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?)
B2 C+ Tần Lương Ngọc Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
B2 C+ Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) Giao Đấu Trên Tuyết (雪上格闘, Setsujō Kakutō?)
B2 C+ Hassan Sao Sáng Lưỡi Dao Đen (黒刃, Kokujin?)
B2 C+ Artoria Pendragon (Đồ bơi) Royal Card (ロイヤルカード, Roiyarukādo?, Lá Bài Hoàng Gia)
B2 C+ Sugitani Zenjuubou Rút Lui Tái Chiến (Tái Nạp) (仕切り直し(再装填), Shikiri Naoshi (Saisōten)?)
B2 C+ Britomart Thành Trì Nữ Vương – Vỏ Giáp Ba ĐàoFortress Angela (女王城塞・波濤鎧殻, フォートレス・アンジェラ?, Joō Jōsai - Hatō YoroikakuFōtoresu Anjera)
B2 C+ Britomart Alter Thành Trì Than Khóc – Vỏ Giáp Ba Đào (慟哭城塞・波濤鎧殻, Dōkoku Jōsai – Hatō Yoroikaku?)
B2 C+ Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
B2 C+ Martha (Santa) Thiệp Mời Của Santa Claus (サンタクロースの招待状, Santakurōsu no Shōtaijō?)
B2 C+ Mysterious Heroine X Trực Giác (直感, Chokkan?)
B2 C+ Lilith Tựa Như Mối Tình Xấu Xí (醜い恋のように, Minikui Koi no yō ni?)
B2 C+ Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
B3 A→C Arcueid Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
B3 A→C First Hassan Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
C Chén Hoàng KimAurea Boura (黄金の杯アウレア・ボーウラ, Kogane no HaiAurea Bōura?)
C William Shakespeare Đoàn Kịch Của Nhà VuaThe Globe (国王一座ザ・グローブ, Kokuō IchizaZa Gurōbu?)
C Monte Cristo Hoàng Đế Hang ĐộngMonte Cristo Mythologie (巌窟王モンテ・クリスト・ミトロジー, GankutsuōMonte Kurisuto Mitorojī?)
C Gareth (Đồ bơi) Kiếm ĐỏRobigus Ironside (赤い剣ロビグス・イロンシッド, Akai KenRobigusu Ironshiddo?)
C Astolfo Ma Sáo Khơi Gợi Hoảng LoạnLa Black Luna (恐慌呼起こせし魔笛ラ・ブラック・ルナ, Kyōkō Yobiokoseshi MatekiRa Burakku Runa?)
C Kuonji Alice Người Khổng Lồ Bên Cầu ThápThames Troll|橋の巨人テムズトロル|Hashi no Kyojin{{{2}}}
C Typhon Ephemeros Nhà Giam Rồng Hiện Hình - Giáp Lửa Tro TànBlaze of Etna (竜牢具現:灰燼灼鎧ブレイズ・オブ・エトナ, Ryū-rō Gugen - Kaijin ShakugaiBureizu obu Etona?)
C Van Gogh (Miner) Potato EaterDe Aardappeleters (ポテトイーターデ・アーダポルエータース, Poteto ĪtāDe ādaporuētāsu?, Những người ăn khoai)
C Angra Mainyu Răng Phải Cắn NgoạmZarich (右歯噛咬ザリチェ, Migi Ha KajikōZariche?)
C Angra Mainyu Răng Trái Cắn NgoạmTawrich (左歯噛咬タルウィ, Hidari Ha KajikōTaruwi?)
C Astolfo Tuyên Ngôn Phá HoạiCasseur de Logistille (破却宣言キャッサー・デ・ロジェスティラ, Hakyaku SengenKyassā De Rojesutira?)
C Gilles de Rais Ánh Nhìn Tà Ác Sâu Thẳm (深淵の邪視, Shin'en no Yokoshima-shi?)
C Cửu Văn Long Eliza Áo Khoác Sao Thiên Vi (天微星の羽織, Tenbisei no Haori?)
C Mysterious Heroine X Alter Bàn Tay Vô Hình Của Đức Vua (王の見えざる手, Ō no Miezaru te?)
C Morgan Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?)
C Morgan Yêu Tinh Avalon (アヴァロンの妖精, Avaron no Yōsei?)
C Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
C Sodom's Beast / Draco Bảy Thú Quan (七つの獣冠, Nanatsu no Jyūkan?)
C Nero Claudius (Đồ bơi) Bảy Vương Miện (七つの冠, Nanatsu no Kanmuri?)
C Hassan Tĩnh Mịch Biến Hóa (Chuyên Dùng Xâm Nhập) (変化(潜入特化), Henka (Sen'nyū Toku-ka)?)
C Kijyo Koyo Biến Hóa (Khủng Long) (変化(恐竜), Henge (Kyōryū)?)
C Biến Hóa (変化, Henka?)
C Charlemagne Bước Lên Vương Đạo (王道踏破, Ōdō Tōha?)
C Super Bunyan Chỉ Thị Của Tổng Thống (大統領令, Daitōryō-rei?)
C Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen Chiến Binh Đơn Độc (独武者, Hitori Musha?)
C Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
C Mochizuki Chiyome Chú Thuật (Vu Nữ) (呪術(巫), Jujutsu (Miko)?)
C Eric Bloodaxe Chú Thuật Hỗ Trợ (支援呪術, Shien Jujutsu?)
C Charles Babbage Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?)
C Europa Con Bò Đực Trắng Của Chủ Thần (主神の白牡牛, Shushin no Shiro Ōshi?)
C Nữ Giáo Hoàng Johanna Con Đường Cấm Kỵ Trong Lễ Rước Giáo Hoàng (忌避されし祭礼行列, Kihi sareshi Sairei Gyōretsu?)
C Sodom's Beast / Draco, Beast VI/S Con Số Của Thú (獣の数字, Jū no Sūji?)
C Katou Danzou (FGOM) Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
C Mandricardo Cú Đánh Sau Giây Lát (間際の一撃, Magiwa no Ichigeki?)
C Mori Nagayoshi Di Chúc Của Oni Musashi (鬼武蔵の遺言状, Oni Musashi no Yuigonjō?)
C Aslaug Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
C Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
C Tristan Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?) / Trình Diễn Đàn Hạc (竪琴の演奏, Tategoto no Ensō?)
C Konstantinos XI Đặc Quyền Cuối Cùng (終焉特権, Shūen Tokken?)
C Helena Blavatsky Đồng Điệu Ma Lực (魔力同調, Maryoku Dōchō?)
C Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII Final Eli-chan (ファイナルエリチャン, Fainaruerichan?, Eli Cuối Cùng)
C Aozaki Aoko (Super Aoko) First Star (ファースト・スター, Fāsuto Sutā?, Ngôi Sao Đầu Tiên)
C Gray Giải Trừ Lễ Khí Phong Ấn (封印礼装解除, Fūin Reisō Kaijo?)
C Sakata Kintoki (Berserker, Rider) Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
C Roland Giọt Lệ Cay Đắng Bởi Tình Si (恋に恋してさめざめと涙, Koi ni Koishite Samezame to Namida?)
C Medusa Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?)
C Iri Đen Heaven's Feel (ヘブンズ・フィール, Hebunzu Fīru?)
C Britomart Hiệp Sĩ Yêu Tinh (Xứ Yêu Tinh) (妖精騎士(妖精郷), Yōsei Kishi (Yōsei Kyō)?)
C Oda Nobukatsu Hoa Không Kết Trái Thời Chiến Loạn (戦乱の徒花, Senran no Adabana?)
C Ko-Gil Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?)
C Archetype: Earth Hơi Thở Tinh Cầu (星の息吹, Hoshi no Ibuki?)
C Hút Máu (吸血, Kyūketsu?)
C EMIYA Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?, Scapegoat)
C Scáthach-Skadi (Đồ bơi) Kem Đá Giữa Hè (真夏のアイス, Manatsu no Aisu?)
C Saika Magoichi Kế Thừa Nhà Saika (雑賀継承, Saika Keishō?)
C Jeunesse Crane Khoảng Cách Tuổi Vị Thành Niên Của Tôi (私の思春期ディスタンス, Watashi no Shishunki Disutansu?)
C Nagakura Shinpachi Kiếm Phạt Nộ Đình (剣伐怒頂, Kenbatsu Dochō?)
C Asterios Labrys Sâu Thẳm (深淵のラブリュス, Shinen no Raburyusu?)
C Yamanami Keisuke Liễu Xanh Hoa Đỏ (柳緑花紅, Ryūryoku Kakō?)
C Theseus Lời Cầu Nguyện Của Ariadne (アリアドネの祈り, Ariadone no Inori?)
C Abigail Williams Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin (信仰の祈り, Shinkō no Inori?)
C Mysterious Idol X Alter Lời Hát Chuyển Ngược Vô Hạn (無限遡行リリック, Mugen Sokō Ririkku?)
C Martha Lời Thề Của Thánh Nữ (聖女の誓い, Seijo no Chikai?)
C Ma Thuật (魔術, Majutsu?)
C EMIYA Alter Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
C Hector Minh Chứng Hữu Nghị (友誼の証明, Yūgi no Shōmei?)
C Jeanne d'Arc Alter Lily Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?)
C Sugitani Zenjuubou Môi Trường Xạ Kích (狙撃環境, Sogeki Kankyō?)
C Atalanta Mỹ Học Bứt Phá (追い込みの美学, Oikomi no Bigaku?)
C Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
C Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) Nạp Đạn (リローデッド, Rirōdeddo?, Reloaded)
C Mysterious Heroine X Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm (銀河流星剣?)
C Amakusa Shirou Tokisada (FGO) Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?)
C Kingprotea (FGOM) Nghiền Nát Lãnh Giới (領域粉砕, Ryōiki Funsai?)
C Harada Sanosuke Ngọn Giáo Của Kẻ Vô Lại (無頼の槍, Burai no Yari?)
C William Tell Nhẫn Nại Kiên Trì (揺るぎない忍耐, Yuruginai Nintai?)
C Diarmuid au Duibhne Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?)
C Jack The Ripper Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
C Hassan Tĩnh Mịch Phóng (Dao Găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?)
C Fuuma Kotarou Phong Thanh Hạc Lệ (風声鶴唳, Fūseikakurei?, Jittery)
C Musashibou Benkei Phụ Tá Sắt (くろがねの傅, Kurogane no Itsuki?, Attendant of Iron)}
C Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII Quá Tải Cải Biến (オーバーロード改, Ōbārōdo Aratame?, Revised Overload)
C Frankenstein Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload)
C Quái Lực (怪力, Kairiki?)
C Chacha Quái Vật Vô Tội (Rực Cháy) (無辜の怪物(焔), Muko no Kaibutsu (Homura)?)
C Siegfried Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
C Utsumi Erice (Đồ bơi) Ranh Giới Suối Vàng (黄泉路の境界, Yomiji no Kyōkai?)
C Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri Naoshi?)
C Scáthach (Đồ bơi) Sai Lầm Giữa Hè (真夏のあやまち, Manatsu no Ayamachi?)
C Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) Săn Tìm Kho Báu (biển) (トレジャーハント(海), Torejā Hanto (Umi)?)
C Yui Shousetsu Sinh Mệnh Giả Tạo (Á Chủng) (贋造生命(亜種), Ganzō Seimei (Ashu)?)
C Harada Sanosuke Sói Đỏ Xứ Mibu (壬生の赤狼, Mibu no Sekiro?)
C Ibuki-douji (Đồ bơi) Summer Cheerleader (サマー・チアリーダー, Samā Chiarīdā?, Cổ Động Viên Mùa Hạ)
C Toudou Heisuke Súng Pháo Tay Giả (砲術義肢, Hōjutsu Gishi?)
C Cleopatra Sự Bảo Hộ Của Nữ Thần (女神の加護, Megami no Kago?)
C Tawara Touta Sự Bảo Hộ Của Rồng Thần (龍神の加護, Ryūjin no Kago?)
C Suzuka Gozen (Santa) (Arcade) Sự Chúc Phúc Của Đêm Thánh (聖夜の祝福, Seiya no Shukufuku?)
C Suzuka Gozen Sự Chúc Phúc Của Tài Trí (才知の祝福, Saichi no Shukufuku?)
C Anne Bonny và Mary Read Sự Phối Hợp (コンビネーション, Konbinēshon?, Combination)
C Katsushika Hokusai (Đồ bơi) Sức Mạnh Thần Thông (Mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?)
C Frankenstein (Đồ bơi) Tải Vừa Phải (ほどほどロード, Hodohodo Rōdo?, Moderate-load)
C Tâm Nhãn (Giả) (心眼(), Shingan (Gi)?)
C Chevalier d'Eon Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
C Martha (FGOM) Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?)
C Romulus Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
C Salome Thân Thể Trời Sinh (Thân Hình) (天性の肉体(体), Tensei no Nikutai (Tai)?)
C Thần Tính (神性, Shinsei?)
C Alessandro di Cagliostro Vẫn Là Cơ Thể Của Althotas (アルトタス連続体, Arutotasu Renzokutai?)
C Lan Lăng Vương Thế Như Chẻ Tre (勢い破竹の如し, Ikioi Hachiku no Gotoshi?)
C Asagami Fujino Thiên Lý Nhãn (Bóng Tối) (千里眼(闇), Senrigan (Yami)?)
C EMIYA Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
C Kingprotea Thoái Hóa Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?)
C Hassan Trăm Mặt Thủ Thư Của Kho Tàng Tri Thức (蔵知の司書, Zōchi no Shisho?)
C Mysterious Idol X Alter Tiếng Hát Của Vua (王の歌声, Ō no Utagoe?)
C Edward Teach Tình Yêu Phong Cách Quý Ông (紳士的な愛, Shinshi-tekina Ai?)
C Britomart Alter Tro Tình Ái (愛の灰, Ai no Hai?)
C Brynhildr Trợ Thủ Anh Hùng (英雄の介添, Eiyū no Kaizoe?)
C Từ Phúc Truyền Thuyết Từ Phúc (徐福伝説, Jofuku Densetsu?)
C Trực Giác (直感, Chokkan?)
C Ryougi Shiki Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?)
C Hassan Tay Nguyền Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
C Chevalier d'Eon Tướng Mạo Yêu Kiều (麗しの風貌, Uruwashi no Fūbō?)
C Uesugi Kenshin Tỳ Thiên Bảo Tháp (毘天宝塔, Biten Hōtō?)
C U-Olga Marie Ultimate - U (アルテミット・U, Arutemitto Yū?)
C Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
C- Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
C Mary Anning Uy Tín Lãnh Đạo Huệ Biển (海百合のカリスマ, Umiyuri no Karisuma?)
C Yamanami Keisuke Võ Sĩ Học Văn (武人にして文あり, Bujin ni shite Fumiari?)
C Iyo Vu Nữ Kết Thúc (終末の巫女, Shūmatsu no Miko?)
C Christopher Columbus Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?)
C- Konstantinos XI Lời Nguyện Cầu Từ Hagia Sophia (ハギア・ソフィアの祈り, Hagia Sofia no Inori?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
C1 D++ Chloe von Einzbern (Avenger) Có Thể Còn Kịp Thay Thế (差し替え間に合いますよ, Sashikae Maniaimasu yo?)
C2 D+ Murasaki Shikibu Chú Thuật (Từ) (呪術(詞), Jujutsu (Shi)?)
C2 D+ Charlotte Corday Kế Hoạch Hoang Đường (でたらめプランニング, Detarame Puranningu?)
C2 D+ Charlotte Corday Thiên Sứ Ám Sát (暗殺の天使, Ansatsu no Tenshi?)
C3 D~A+ Richard I (F/GO) Thanh Gươm Chiến Thắng Xa Xăm Vĩnh CửuExcalibur (永久に遠き勝利の剣エクスカリバー, Eikyū ni Tōki Shōri no KenEkusukaribā?)
C9 EX→D BB (F/GO) Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?)
D Astolfo Một Chạm Đổ Nhào!Trap of Argalia (触れれば転倒!トラップ・オブ・アルガリア, Furereba Tentō!Torappu obu Arugaria?)
D Mash Kyrielight (Ortenaus) Amalgam Goad (アマルガムゴート?)
D Astolfo Bốc Hơi Lý Trí (理性蒸発, Risei Jōhatsu?, Evaporation of Sanity)
D Elizabeth Báthory (Saber) Bộc Phát Ma Lực (Dũng Khí) (魔力放出(勇気), Maryoku Hōshutsu (Yūki)?)
D Hijikata Toshizo Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
D Ushiwakamaru (Assassin) Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
D Lady Avalon Hoa Nở Giữa Đêm Hè (夏の夜に咲く花, Natsu no Yoru ni Saku Hana?)
D Semiramis Khiển Sứ Linh (Bồ Câu) (使い魔(鳩), Tsukai Ma (Hato)?)
D Archetype: Earth (Quang Thể) Không Tưởng Hiện Thực Hóa (空想具現化, Kūsō Gugenka?)
D Martha Kỳ Tích (奇蹟, Kiseki?)
D Anastasia Ma Nhãn Thấu Thị (透視の魔眼, Tōshi no Magan?)
D Leonardo da Vinci Mơ Những Vì Sao (星に夢を, Hoshi ni Yume o?)
D Oda Nobukatsu Mưu Lược Ấu Trĩ (稚拙な謀略, Chisetsu-na Bōryaku?, Clumsy Scheme)
D Charles Babbage Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload)
D Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
D Charlotte Corday Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?)
D Tristan Điểm Yếu (Độc Dược) (弱体化(毒), Jakutaika (Doku))?)
D Attila Rợ Hung Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
D Altera (Santa) (FGOM) Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
D Hessian Lobo Thấu Minh Hóa (透明化, Tōmei-ka?)
D Sessyoin Kiara Thiên Lý Nhãn (Thú) (千里眼(獣), Senrigan (Jū)?)
D Frankenstein Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng (虚ろなる生者の嘆き, Utsuronaru Seija no Nageki?)
D Henry Jekyll và Hyde Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
D Merlin (Arcade) Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?)
E Kuonji Alice Kẻ Giết Chim Cổ ĐỏLost Robin Rondo (駒鳥の殺人ロスト・ロビン・ロンド, Komadori no SatsujinRosuto Robin Rondo?)
E Tamamo Cat  (Chú Thuật, 呪術?, Jujutsu)
E Alcides Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
E Elizabeth Báthory (Berserker) Hơi Thở Của Rồng (竜の息吹, Ryū no Ibuki?)
E Trần Cung Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?, Scapegoat)
E Don Quixote Khép Lại Trang Sách Thực Tại (閉じるは現実の帳, Tojiru wa Genjitsu no Tobari?)
E Hans Christian Andersen Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
E Jack the Ripper Phẫu Thuật Ngoại Khoa (外科手術, Geka Shujutsu?)
E Alexandre Dumas Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
E Robin Hood Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
E Thần Tính (神性, Shinsei?)
E Mysterious Heroine XX Trực Giác Của Thám Tử (刑事の直感, Keiji no Chokkan?)
E Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
E- Gilles de Rais Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?)


Hạng Người sở hữu Tên kỹ năng
Gilles de Rais (FGOM) Ánh Nhìn Tà Ác Sâu Thẳm (深淵の邪視, Shin'en no Yokoshima-shi?)
Sasaki Kojirou Bí Kiếm - Yến Phản (秘剣・燕返しつばめがえし, Hiken - Tsubame Gaeshi?)
? Dr. Jekyll và Mr. Hyde Biến Hóa (変化, Henka?)
Medea (F/GO) Bộ Lông Cừu VàngArgon Coin (金羊の皮アルゴンコイン, Kin'yō no KawaArugon Koin?)
Jason Bộ Lông Cừu Vàng Được Săn Lùng (求めし金羊の皮, Motomeshi Kin'yō no Kawa?)
? Beast VI/S (ấu thể) Chứng Đau Đầu (頭痛持ち, Zutsū-Mochi?)
Magni Đai Lưng Sức MạnhMegingjörð (カ帯メギンギョルズ, KataiMegingyoruzu?)
Arcueid Đấng Nguyên SơUltimate One (原初の一アルテミット・ワン, Gensho no IchiArutemitto Wan?)
Magni Kẻ Sống Sót Sau Buổi Hoàng Hôn (黄昏の生存者, Tasogare no Seizon-sha?)
Magni Kẻ Tiên Phong Hoàng KimGullfaxi (黄金の先駆けグレファクシ, Kogane no SakigakeGurefakushi?)
? Hassan Tĩnh Mịch Kháng Độc (対毒, Tai-Doku?)
Goetia Mặc Khải (啓示, Keiji?)
? Goetia Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?)
? Con Thú 666 Nega-Messiah (ネガ・メサイヤ, Nega Mesaiya?)
? Miyamoto Musashi Ngũ Luân Thư (五輪の書, Gorin no Sho?)
? Kama/Mara Ôm Trọn Ảo Mộng (夢幻抱擁, Mugen Hōyō?)
Takasugi Shinsaku Ốm Yếu (病弱, Byōjaku?)
? Ashiya Douman (gốc) Phá Kiêng Kị (物忌破り, Bukkiyaburi?)
? Kondou Isami Phép Tắc Trong Cục - Ngược (裏・局中法度, Kyokuchū Hatto- Ri?)
? Galahad Phòng Ngự Ma Lực (魔力防御, Maryoku Bōgyo?)
? Atalanta Quả Táo Vàng (黄金のリンゴ, Ōgon no Ringo?)
? Dr. Jekyll và Mr. Hyde Quái Lực (怪力, Kairiki?)
Rune Nguyên Sơ (原初のルーン, Gensho no Rūn?)
? Ashiya Douman (gốc) Sinh Hoạt Tục Mệnh Pháp (生活続命法しょうかつじょくみょうのほう, Shōkatsu Zokumyō no Hō?)
Musashibou Benkei Sổ Công Đức Trắng Tên (白紙の勧進帳, Hakushi no Kanjinchō?)
Medea (FGOM) Sự Chỉ Dạy Của Circe (キルケーの教え, Kirukē no Oshie?)
Mash Kyrielight (Ortenaus) Tấm Khiên Kích Động Đầy Bi Tráng (悲壮なる奮起の盾, Hisō naru Funki no Tate?)
Mash Kyrielight Tấm Khiên Tràn Đầy Quyết Ý (奮い断つ決意の盾, Furui Tatsu Ketsui no Tate?)
Altera (Archer) Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
Sessyoin Kiara Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?)
? Dr. Jekyll và Mr. Hyde Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
Mash Kyrielight Tường Đá Phấn Tình Cờ Tỏa Khói (時に煙る白亜の壁, Tokini Kemuru Hakua no Kabe?)
Mash Kyrielight Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh (今は脆き雪花の壁, Ima wa Moroki Yukibana no Kabe?)
? Dr. Jekyll và Mr. Hyde Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?)
Karna, First Hassan Võ Nghệ Không Ngai (無冠の武芸, Mukan no Bugei?)
Okita Souji Vô Minh Tam Đoạn Thích (無明三段突きむみょうさんだんづき, Mumyō Sandan-dzuki?)


Người sở hữu Trước nâng cấp Sau nâng cấp
Sei Shounagon Ải Osaka [A] [A]→[A++]
Arjuna Anh Hùng Thụ Hưởng [A] [A]→[A+]
Kiichi Hougen Âm Dương Đạo (Pháp) [A] [A]→[A+]
Parvati Ân Huệ Của Nữ Thần [A+] [A+]→[EX]
Nero Claudius Ba Lần Nghênh Đón Vầng Dương Lặn [A] [A]→[EX]
Dương Quý Phi Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta [A] [A]→[A+]
Okita Souji Alter Bất Đoạn [B] [B]→[B+]
Scáthach (Đồ bơi) Beach Crisis [A+] Beach Climax [EX] (ビーチクライマックス, Bīchi Kuraimakkusu?)
Nursery Rhyme Biến Hóa [A+] Truyện Tranh Bí Mật Của Tommy Thumb [A] (トミー・サムの秘密の絵本, Tomī Samu no Himitsu no Ehon?)
Osakabehime Biến Hóa [A+] Đất Hợp Tứ Tượng (Shirasagi) [A] (四神地相(白鷺), Shijin Chisō (Shirasagi)?)
Tamamo Cat Biến Hóa [B] Biến Hóa (Bữa Ăn Trưa) [A] (変化(ランチ), Henge (Ranchi)?)
Vlad III Biến Hóa [C] Lưu Truyền Máu TươiLegend of Dracula [A+]
Thomas Edison Biến Hóa [C] Thầy Phù Thủy Ở Menlo Park [A] (メンロパークの魔術師, Menro Pāku no Majutsushi?)
Thomas Edison Sản Xuất Hàng Loạt [A] [A]→[A+]
Kiyohime Biến Hóa [C] Biến Hóa (Rồng Lửa) [C+] (変化(火竜), Henge (Karyū)?)
Ushiwakamaru Binh Pháp Tengu [A] [A]→[EX]
Astolfo Bốc Hơi Lý Trí [D] [D]→[D+]
Artoria Pendragon Alter (Lancer) Bộc Phát Ma Lực [A+] Hơi Thở Rồng Đỏ [EX] (赤竜の息吹, Sekiryū no Ibuki?)
Artoria Pendragon Alter (Saber) Bộc Phát Ma Lực [A] Bộc Phát Ma Lực (Vảy Ngược) [A] (魔力放出(逆鱗), Maryoku Hōshutsu (Gekirin)?)
Artoria Pendragon Bộc Phát Ma Lực [A] Luồng Sáng Mạnh [A+] (光の奔流, Hikari no Honryū?)
Arthur Pendragon Bộc Phát Ma Lực [A] Dấu Hiệu Rồng Đỏ [A] (赤き竜の徴, Akaki Ryū no Shirushi?)
Mordred Bộc Phát Ma Lực [A] Hiệp Sĩ Sấm Sét Đỏ [A+] (赤雷の騎士, Akarai no Kishi?)
Dioscuri Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng/ Cổ Xưa) [A] [A]→[A+]
Ishtar Bộc Phát Ma Lực (Bảo Thạch) [A+] Bảo Thạch Quyển Vận Số Tuyệt Đối [A] (絶対豪運宝石圏, Zettai Goūn Hōseki-ken?)
Arjuna Bộc Phát Ma Lực (Lửa) [A] Tiếng Hét Của Viêm Thần [EX] (炎神の咆哮, Enjin no Hōkō?)
Karna Bộc Phát Ma Lực (Lửa) [A] Ánh Sáng Của Thần Mặt Trời [EX] (太陽神の閃光, Taiyōshin no Senkō?)
Minamoto-no-Raikou Bộc Phát Ma Lực (Sấm Sét) [A] Lôi Thần Hiển Linh [A+] (雷神の顕, Raijin no Ken?)
Passionlip Breast Valley [A] [A]→[A+]
Mash Kyrielight (Ortenaus) Bunker Bolt [A] Black Barrel [B] (ブラックバレル, Burakku Bareru?, Thân Súng Đen)
Katsushika Hokusai Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh [B] [B]→[A]
Charlemagne Bước Lên Vương Đạo [C] [C]→[C+]
Ryougi Shiki (Saber) Cá Âm Dương [A] [A]→[A+]
Enkidu Cảm Nhận Hiện Diện [A+] [A+]→[A++]
Oda Nobunaga Chiến Lược [B] Nobunaga Tactics [B] (信長タクティクス, Nobunaga Takutikusu?, Chiến Lược Nobunaga)
Diarmuid au Duibhne Chiến Lược Của Hiệp Sĩ [B] Mối Tình Ngang Trái Chồng Chất [A] (悲恋繚乱, Hiren Ryōran?)
Iskandar Chiến Thuật Quân Sự [B] Chiến Thuật Quân Sự Áp Chế [A] (制圧軍略, Seiatsu Gunryaku?)
Bedivere Chiến Thuật Quân Sự [C] Chiến Thuật Quân Sự Của Hiệp Sĩ [B] (騎士の軍略, Kishi no Gunryaku?)
Gilles de Rais (Saber) Chiến Thuật Quân Sự [C] Thánh Nữ Khải Hoàn [EX] (聖乙女の凱旋, Sei Otome no Gaisen?)
Hector Chiến Thuật Quân Sự [C+] Người Bảo Vệ Troy [A] (トロイアの守護者, Toroia no Shugosha?)
Attila Rợ Hung Chiến Thuật Quân Sự [B] Roi Thần [A] (神の鞭, Kami no Muchi?)
Vlad III Chiến Thuật Quân Sự [B] Chiến Lược Quân Sự Ác Ma [A] (悪魔の軍略, Akuma no Gunryaku?)
Medea Lily Chịu Độc [A] [A]→[A++]
Tamamo Cat Chú Thuật [E] Chú Tầng - Miêu Nhật Chiếu [B] (呪層・猫日照, Jusō - Byōnisshō?)
Tamamo-no-Mae Chú Thuật [EX] Chú Tầng - Quảng Nhật Chiếu [A] (呪層・廣日照, Jusō - Kōnisshō?)
Mochizuki Chiyome Chú Thuật (Vu Nữ) [C] [C]→[C++]
Eric Bloodaxe Chú Thuật Hỗ Trợ [C] [C]→[C+]
First Hassan Chuông Chiều [EX] Chuông Chiều, Đường Về [EX] (晩鐘、帰路, Banshō, Kiro?)
Nero Claudius Chứng Đau Đầu [B] Chén Của Cải [B] (富の杯, Tomi no Hai?)
Europa Con Bò Đực Trắng Của Chủ Thần [C] [C]→[C+]
Lakshmibai Cố Thủ Gwalior [A] [A]→[A+]
Calamity Jane Công Tác Phá Hoại [B] Việc Trông Coi Của Nữ Thần [B] (女神のお目つけ役, Megami no Ome Tsukeyaku?)
Mandricardo Cú Đánh Sau Giây Lát [C] [C]→[C+++]
Nikola Tesla Cuộn Dây Tesla [A+] [A+]→[A++]
Okita Souji Alter Cực Địa [A] [A]→[A+]
Spartacus Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi [B] [B]→[B+]
Tần Lương Ngọc Diệt Trừ Đạo Tặc [B] Diệt Trừ Kẻ Bất Lương [A] (悪漢打破, Akkan Daha?)
Van Gogh (Miner) Dowsing [B] Từ Biệt Mặt Trời [EX] (太陽との決別, Taiyō to no Ketsubetsu?)
Cú Chulainn Duy Trì Chiến Đấu [A] Chỗ Nông Bốn CànhAth nGabla [B] (四枝の浅瀬アトゴウラ, Shieda no AsaseAto Goura?)
Shuten-douji Duy Trì Chiến Đấu [A+] Đầu Quỷ [EX] (鬼の首, Oni no Kubi?)
Vlad III Duy Trì Chiến Đấu [A] Kẻ Bất Tử Rùng Rợn [A+] (戦慄の不死者, Senritsu no Bushisha?)
Heracles Duy Trì Chiến Đấu [A] Kiên Cường Bất Khuất [A] (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
Boudica Duy Trì Chiến Đấu [A] Lương Chiến Trường [A+] (戦場の糧, Senjō no Kate?)
Darius III Duy Trì Chiến Đấu [A] Niềm Kiêu Hãnh Của Nhà Achaemenes [A+] (アケメネスの誇り, Akemenesu no Hokori?)
Leonidas I Duy Trì Chiến Đấu [A] Phấn Đấu Ba Trăm [A+] (三百の奮闘, Sanbyaku no Funtō?)
Elizabeth Báthory Duy Trì Chiến Đấu [B] Ancore Nhiệt Tình Hát Tiếp [A] (熱血のアンコール, Nekketsu no Ankoru?)
Beowulf Duy Trì Chiến Đấu [B] Tuổi Già Nhẫn Nại [A] (堅忍の老境, Kennin no Rōkyō?)
Gareth Duy Trì Chiến Đấu [C] Sói Không Bao Giờ Ngủ [B++] (狼は眠らず, Ōkami wa Nerazu?)
Người Tuân Theo Lời Tiên Tri (予言の従者, Yogen no Jūsha?)
First Hassan Duy Trì Chiến Đấu [EX] Vực Chết [EX] (死の淵, Shi no Fuchi?)
Hạng Vũ Dự Đoán Tương Lai [A] [A]→[A++]
Ereshkigal Đại Vương Miện Bị Che Giấu [A] [A]→[A+]
Tristan Đàn Hạc Trị Liệu [C] Cao Giọng Tán Dương Tình Yêu [A] (声高らかに愛を讃えん, Kowadaka raka ni Ai wo Tataen?)
Abigail Williams (Đồ bơi) Đánh Mất Ý Thức [B+] Midsummer Nights [A] (ミッドサマー・ナイツ, Middosamā naitsu?)
Nero Claudius Đặc Quyền Hoàng Đế [EX] Đặc Quyền Hoàng Đế (Hoan Hô) [EX] (皇帝特権(喝采), Kōtei Tokken (Kassai)?)
Võ Tắc Thiên Đặc Quyền Hoàng Đế [B] Nữ Trung Anh Chủ [B+] (女中英主, Jochū Eishu?)
Nikola Tesla Điện Một Chiều [A] Cuộn Dây Tesla [A+] (テスラコイル, Tesurakoiru?, Tesla Coil)
Yến Thanh Điệp Báo [A] Doppelgänger [B+] (ドッペルゲンガー, Dopperugengā?, Người Song Trùng)
Mata Hari Điệp Báo [A++] Mặt Trời Rơi Xuống Vincennes [EX] (バンセンヌに陽は落ちる, Bansennu ni Hi wa Ochiru?)
Meltryllis Điệu Ba Lê Tội Ác [A] [A]→[A+]
Asclepius Điều Khiển Rắn [B] [B]→[B+]
Illyasviel von Einzbern Đứa Trẻ Của Tự Nhiên [B] Tỏa Sáng Tới Tương Lai [A] (未来へと輝く, Mirai e to Kagayaku?)
Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII Final Eli-chan [C] [C]→[A]
Bradamante Giải Trừ Ma Thuật [A] Chiếc Nhẫn Của Nàng Công Chúa Xinh ĐẹpAngelica Cathay [C]
Jeanne d’Arc Alter Giấc Mộng Phù Du [A] [A]→[EX]
Kiyohime (Đồ bơi) Hè Rực Tình Nồng [A] [A]→[A+]
Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler) Hiệp Sĩ Sư Tử [B] [B]→[A+]
Enkidu Hình Thể Hoàn Thiện [A] Trí Tuệ Của Dân [A+] (民の叡智, Min no Eichi?)
Dương Quý Phi Hỏa Luân Của Yêu Tinh [A] [A]→[A+]
Sessyoin Kiara Hóa Thành Nữ Thần [EX] Hóa Thành Ma Tính [B] (魔性変生, Mashō Henshō?)
Tamamo-no-Mae (Đồ bơi) Hóa Thành Nữ Thần [B] Hóa Thành Nữ Thần (Trời) [A] (女神変生(天), Megami Henjō (Ame)?)
Paracelsus Hòn Đá Triết Gia [A] [A]→[A+]
Florence Nightingale Hộ Lý Thép [A] [A]→[A+]
Alexander Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [B] Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (Sấm Sét) [A] (紅顔の美少年(雷), Kōgan no Bishōnen (Kaminari)?)
Ko-Gil Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [C] Mầm Mống Vua Tài Đức [B] (賢王の萌芽, Ken-Ō no Hōga?)
Huyền Trang Tam Tạng Hồng Nhan Quyến Rũ [A] [A]→[A+]
Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) Huấn Luyện [A] [A]→[A+]
Kingprotea Huge Scale [C] [C]→[C+]→[B]
Merlin Huyễn Thuật [A] [A]→[A+]
Jaguar Man Jaguar Punch [A] [A]→[A+]
Sitonai Kamuy Yukar [A] [A]→[A+]
Scáthach (Lancer) Kẻ Sát Thần [B] [B]→[EX]
Cú Chulainn (Proto) Kẻ Sát Thú [B+] [B+]→[B++]
Gilgamesh Kẻ Sưu Tầm [EX] Kho Tàng Babylon [EX] (バビロンの蔵, Babiron no Zō?)
Charlotte Corday Kế Hoạch Hoang Đường [D+] Trời An Bài (Ám Sát) [C] (天の配剤(暗殺), Ten no Haizai (Ansatsu)?)
Scheherazade Khắc Anh Hùng [A] Khắc Anh Hùng (truyện) [EX] (対英雄(譚), Tai-Eiyū (Tan)?)
Don Quixote Khép Lại Trang Sách Thực Tại [E] [E]→[EX]
Okada Izou Kiếm Kích Uốn Lượn Mau Lẹ Tựa Như Chim Cắt [A] [A]→[A+]
Sherlock Holmes Kiến Thức Thiên Phú [A++] [A++]→[A+++]
Sasaki Kojirou Kiến Thức Tông Hòa [B] [B]→[B++]
Elizabeth Báthory Kỹ Thuật Tra Tấn [A] Đêm Čachtice [B] (チェイテの夜, Cheite no Yoru?)
Võ Tắc Thiên Kỹ Thuật Tra Tấn [A] Tiêu Cốt Mẫu Đơn [A+] (焦骨牡丹, Shōkotsu Botan?)
Martha Kỳ Tích [D] [D]→[D+]
Kinh Kha Lập Mưu [B] Mười Bước Giết Một Người [B+] (十歩殺一人, Juppo Satsu Ichi Jin?)
Tư Mã Ý Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy Dịch [B] [B]→[EX]
Yamanami Keisuke Liễu Xanh Hoa Đỏ [C] [C]→[B]
Van Gogh Linh Hồn Tận Sức [EX] Bóng Ảnh Vươn Ra Như Tức Nước [EX] (依瓮水に影ぞ差すよるべのみずにかげぞさす, Yorube no Mizu ni Kage zo Sasu?)
Abigail Williams Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin [C] Trở Thành Ánh Sáng Nơi Vực Thẳm [A] (深淵にて光となれり, Shin'en nite Hikari to Nareri?)
Circe Lời Khuyên Khởi Hành [A] Lời Khuyên Của Con Tàu U Ám [A+] (冥航の助言, Meikō no Jogen?)
Rama Lời Nguyền Ly Biệt [A] Giấc Mộng Tái Duyên [EX] (再縁の夢, Saien no Yume?)
Amakusa Shirou Tokisada Lời Phép Rửa Tội [B+] Chén Thiên Đường Rực Cháy [EX] (熾天の杯, Shiten no Hai?)
Boudica Lời Thề Với Nữ Thần [B] Nữ Hoàng Thắng Lợi [A] (勝利の女王, Shōri no Jo'ō?)
Antonio Salieri Lửa Dữ Lan Xa [B] Lửa Dữ Lan Xa Gớm Ghiếc [EX] (おぞましき燎原の火, Ozomashiki Ryōgen no Hi?)
Okita J Souji M DRIVE [EX] Makoto DRIVE [EX] (誠・DRIVE?)
Asterios Ma Quái Trời Sinh [A++] Ánh Chớp Mãnh Liệt [EX] (猛る雷光, Takeru Raikō?)
EMIYA (Assassin) Ma Thuật [B] Bắn Giết Phủ Đầu [B+] (射殺封殺, Shasatsu Fūsatsu?)
EMIYA Ma Thuật [C-] Ma Thuật Chiếu Ảnh [A]Nối Mạch [EX] (回路接続, Kairo Setsuzoku?)
EMIYA Alter Ma Thuật Chiếu Ảnh [C] Nối Mạch (Trái Phép) [B+] (回路接続(違法), Kairo Setsuzoku (Ihō)?)
Nitocris Ma Thuật Ai Cập [A] Công Trình Của Thần Minh Phủ [A+] (冥府神の御業, Meifushin no Miwaza?)
Cú Chulainn Ma Thuật Rune [A] Rune Nguyên Sơ [—]
Helena Blavatsky Mahatma [A] [A]→[A++]
Amakusa Shirou Tokisada Mặc Khải [A] Lời Cầu Nguyện Cho Cuộc Hành Trình Dài [A] (長き旅路への祈り, Nagaki Tabiji e no Inori?)
Jeanne d'Arc (Alter) Mặc Khải [A] Đến Cuối Lời Cầu Nguyện Trong Sạch [EX] (清冽なる祈りの果てに, Seiretsunaru Inori no Hate ni?)
Gia Cát Lượng Mắt Đánh Giá [A] Kỳ Bảo Của Tháp Đồng Hồ [EX] (時計塔の奇宝, Tokeitou no Kihō?)
Caenis Mâu Cướp Đoạt [B] Mâu Chiếm Đoạt [A] (簒奪の鉾, Sandatsu no Hoko?)
Altera (Santa) Món Quà Của Vì Sao [B] [B]→[A]
Angra Mainyu Mong Muốn Tử Diệt [A] Kết Thúc Bốn Đêm [EX] (四夜の終末, Shi Yoru no Shūmatsu?)
Medea Lily Mối Tình Phù Du [B] [B]→[EX]
Stheno Mỹ Thanh Mê Hoặc [A] Như Chuông Bạc [A+] (銀の鈴が如き, Gin no Suzu ga Gotoki?)
Phantom of the Opera Mỹ Thanh Mê Hoặc [B] Tiếng Gọi Ở Garnier [B+] (ガルニエからの呼び声, Garunie kara no Yobigoe?)
Medusa Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Chị Em Phù Du [A] (儚き姉妹, Hakanaki Shimai?)
Medb Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Hỡi Rượu Mật Ong Đáng Yêu Của TaMy Red Mead [C]
Marie Antoinette Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Âm Sắc Hoàng Gia [B+] (王統の音色, Ōtō no Neiro?)
Mysterious Heroine X Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm [C] Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm XEX [A] (銀河流星剣XEX, Ginga Ryūsei Ken XEX?)
Amakusa Shirou Tokisada (FGO) Nghị Quyết Thần Minh [C] Nghị Quyết Thần Minh (Giả) [C++] (神明議決(), Shinmei Giketsu (Gi)?)
Charles-Henri Sanson Nghiên Cứu Cơ Thể Người [B] Cắt Đứt Mạch Sống Đó [A-] (その命脈を絶つ, Sono Meimyaku o Tatsu?)
Sessyoin Kiara Ngũ Đình Tâm Quán [A] [A]→[A+]
Siegfried Người Diệt Rồng [A] [A]→[A++]
Nemo Người Đi Biển Bão Tố [C++] Người Đi Tàu Ngầm Bóng Hình Lấp Ló [A] (波影の潜航者, Waei no Senkosha?)
Scheherazade Người Kể Chuyện [EX] Người Kể Chuyện Đêm Khuya [EX] (夜話の語り手, Yobanashi no Katarite?)
Mysterious Heroine X Alter Nhân Đậu Đen ∞ [EX] Nhân Hạt Dẻ∞ [EX] (∞栗餡子, Guri An-ko?)
William Tell Nhẫn Nại Kiên Trì [C] Nhẫn Nại Tới Máy Móc [B] (機へ至る忍耐, Kie Itaru Nintai?)
Murasaki Shikibu Nhật Ký Murasaki Shikibu [B] [B]→[B++]
Oda Nobunaga Như Mộng Ảo [B] [B]→[B++]
Phantom of the Opera Ô Nhiễm Tinh Thần [A] Mặt Nạ Cái Chết Đỏ [A+] (赫き死の仮面, Akaki Shi no Kamen?)
Okita Souji Ốm Yếu [A] Tuyệt Đao [A] (絶刀, Zettō?)
Mysterious Heroine X Pháo Kích Hỗ Trợ [EX] Pháo Kích Hỗ Trợ XEX [EX] (支援砲撃 XEX, Shien Hōgeki XEX?)
Mata Hari Pheromone [B] Ngọt Thơm Mê Đắm [A] (耽溺の芳甘, Tandeki no Hōkan?)
Hassan Tĩnh Mịch Phóng (Dao Găm) [C] Dao Độc [C++] (毒の刃, Doku no Ha?)
Hassan Tay Nguyền Phóng (Dao Găm) [B] Phóng/Thu [A] (投擲/回収, Tōteki/Kaishū?)
Fuuma Kotarou Phong Thanh Hạc Lệ [C] [C]→[C++]
Charles Babbage Quá Tải [D] Tăng Công Suất Động Cơ Hơi Nước [B] (蒸気機関出力上昇, Jōkikikan Shutsuryoku Jōshō?)
Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII Quá Tải Cải Biến [C] [C]→[C+]
Kingprotea Quái Lực [EX] Thú Khổng Lồ Trên Sông Lớn [B] (大河の巨獣, Taiga no Kyojū?)
Gorgon Quái Lực [A+] Quái Vật Khổng Lồ Giẫm Đạp [EX] (巨怪蹂躙, Kyokai Jūrin?)
Hessian-Lobo Quái Lực [B] Sói Trắng Nhớ Nhà [EX] (郷愁の白狼?, Kyōshū no Shiro Ōkami)
Medusa Quái Lực [B] Biến Thành Xà Quái [B] (蛇怪変生, Dakai Henshou?)
Elizabeth Báthory (Halloween) Quái Vật Vô Tội [EX] Halloween Star [EX] (ハロウィン・スター, Harowin Sutā?)
Jacques de Molay Quái Vật Vô Tội [A] [A]→[A+]
Mephistopheles Quái Vật Vô Tội [B] Giận Dữ Bất Kham [B+] (不毛なる憤怒, Fumō-naru Fundo?)
Hans Christian Andersen Quái Vật Vô Tội [D] Tình Yêu Của Nàng Tiên Cá [EX] (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?)
Hans Christian Andersen Quan Sát Con Người [A] [A]→[A++]
Chloe von Einzbern Quỷ Hôn [B] [B]→[B++]
Edmond Dantès Quy Luật Vàng [A] Bảo Vật Của Monte Christo [A+] (モンテ・クリストの秘宝, Monte Kurisuto no Hihō?)
Darius III Quy Luật Vàng [B] Thần Môn Chưa Đóng [A] (神の門は閉ざされず, Kami no Mon wa Tozasarezu?)
Francis Drake Quy Luật Vàng [B] Quy Luật Vàng Vượt Bậc [A] (駆け抜ける黄金律, Kakenukeru Ōgon-Ritsu?)
Siegfried Quy Luật Vàng [C-] Vàng Tham Lam [A] (貪欲なる黄金, Donyokunaru Ōgon?)
Robin Hood Quy Luật Vàng [E] Hiền Giả Trong Rừng [D] (森の賢者, Mori no Kenja?)
Cleopatra Quy Luật Vàng (Của Cải & Thân Thể) [B] Giống Như Isis [A] (イシスが如き, Ishisu ga Gotoki?)
Chacha Quy Luật Vàng (Tai Ương) [B] [B]→[B++]
Leonardo da Vinci (nhỏ) Quy Luật Vàng (Thân Thể) [EX] Dấu Vết Của Vạn Vật [EX] (万物の轍, Banbutsu no Wadachi?)
Leonardo da Vinci Quy Luật Vàng (Thân Thể) [B] Mona Lisa [A+] (モナ・リザ, Mona Riza?)
Medb Quy Luật Vàng (Thân Thể) [A] Thân Thể Nữ Vương [A+] (女王の躰, Joō no Karada?)
Bartholomew Roberts Quý Ông Cướp Biển [A]→[A+]
Yến Thanh Quyền Pháp Trung Hoa [EX] Yến Thanh Quyền [EX] (燕青拳, Enseiken?)
Artoria Pendragon (Đồ bơi) Royal Card [C+] [C+]→[B+]
Okita Souji Rút Đất [B] [B]→[B+]
Ibaraki-douji Rút Lui Tái Chiến [A] Quỷ Ooe Hung Bạo Lên [A+] (大江の鬼あばれ, Ōe no Oni Abare?)
Hector Rút Lui Tái Chiến [B] Uy Tín Lãnh Đạo Phòng Thủ [A] (守勢のカリスマ, Shusei no Karisuma?, Charisma of Defense)
Hijikata Toshizou Rút Lui Tái Chiến [C] Hành Trình Khốc Liệt [B+] (凄烈たる道行き, Seiretsu taru Michiyuki?)
Cú Chulainn Rút Lui Tái Chiến [C] Tại Suối [EX] (泉にて, Izumi nite?)
Nero Claudius (Bride) Sao Cho Trời [A] [A]→[EX]
Sétanta Sát Mãnh Khuyển [A] [A]→[A+]
Jack The Ripper Sát Nhân Đêm Sương Mù [A] [A]→[EX]
Irisviel von Einzbern Sẵn Sàng Dâng Hiến [A] Chén Trời [E] (天の杯, Ten no Sakazuki?)
Arthur Pendragon Săn Thú Khổng Lồ [A] Thánh Kiếm Sĩ (Sao) [A+] (聖剣使い(星), Seiken Tsukai (Hoshi)?)
Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) Săn Tìm Kho Báu (Biển) [C] [C]→[A]
Anastasia Nikolaevna Romanova Shvybzik [B] [B]→[B+]
Kiyohime (Berserker) Stalking [B] Super Positive Stalker [A+] (スーパーポジティブストーカー, Sūpā Pojitibu Sutōkā?, Kẻ Bám Đuôi Siêu Tích Cực)
Ishtar (Đồ bơi) Summer Breaker! [A] [A]→[A+]
Artoria Pendragon (Đồ bơi) Summer Splash! [A+] [A+]→[EX]
Sherlock Holmes Suy Luận Giả Thuyết [A+] Người Phá Án [EX] (明かす者, Akasumono?)
Martha Sự Bảo Hộ Của Đức Tin [A] Thánh Bảo Trợ Tarascon [EX] (タラスコンの聖女, Tarasukon no Seijo?)
Voyager Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (Vũ Trụ) [B] [B]→[B+]
Zenobia Sự Bao Vây Của Aurelianus (Phản Kháng) [A] Nữ Vương Phương Đông [EX] (東方の女王, Tōhō no Joō?)
Medea Sự Chỉ Dạy Của Circe [A] Mụ Phù Thủy Xứ Colchis [A] (コルキスの魔女, Korukisu no Majo?)
Na Tra Sự Gia Hộ Của Như Lai [B] Thần Tướng - Trung Đàn Nguyên Soái [A] (神将・中壇元帥, Shinshō - Chūdan Gensui?)
Mori Nagayoshi Sự Liều Lĩnh Đẫm Máu [A] [A]→[A+]
Gilgamesh Sự Trở Về Của Đức Vua [A] [A]→[EX]
Suzuka Gozen Sức Mạnh Thần Thông [B (A)] Sức Mạnh Thần Thông (JK) [B+] (神通力(JK), Jintsūriki (JK)?)
Taira-no-Kagekiyo Sương Mù Azamaru [B] [B]→[B++]
Mash Kyrielight (Ortenaus) Tấm Khiên Kích Động Đầy Bi Tráng [—] Paradox Cylinder [C] (パラドクス・シリンダー, Paradokusu Shirindā?)
Benienma Tâm Nhãn (Giả) [A] Miếng Ăn Lạ [A] (まよいがの膳, Mayoiga no Zen?)
Ryougi Shiki (Assassin) Tâm Nhãn (Giả) [A] Gặp Lúc Mưa [B] (雨に出遭う, Ame ni Deau?)
Billy the Kid Tâm Nhãn (Giả) [C] Vua Bất Lương Trẻ Tuổi [EX] (少年悪漢王, Shōnen Akkan-ō?)
EMIYA Tâm Nhãn (Thật) [B] [B]→[EX]
Medusa (nhỏ) Tâm Tư Về Nơi Ấy [A] Vòng Hoa Trắng [EX] (白い花冠, Shiroi Kakan?)
James Moriarty Tận Cùng Sợi Tơ Nhện [A++] [A++]→[A+++]
Saitou Hajime Thanh Kiếm Vô Địch [A] [A]→[A+]
Wolfgang Amadeus Mozart Thẩm Mĩ Nghệ Thuật [B] Giai Điệu Thiên Sứ [A] (天使の調べ, Tenshi no Shirabe?)
Gilles de Rais Thẩm Mĩ Nghệ Thuật [E-] Thẩm Mĩ Báng Bổ [C+++] (冒涜審美, Bōtoku Shinbi?)
Romulus Thân Thể Trời Sinh [C] Cơn Gió Lãng Mạn [B+] (浪漫の風, Rōman no Kaze?)
Attila Rợ Hung Thân Thể Trời Sinh [D] [D]→[EX]→Cấu Tạo Hoàn Chỉnh [EX] (完全構造体, Kanzen Kōzōtai?)
Sasaki Kojirou Thấu Hóa [B+] [B+]→[A+]
Jeanne d'Arc (FGO) Thấu Suốt Danh Tính [B] Ánh Sáng Thánh Huy Hoàng Trở Lại [A] (燦然たる聖光の復権 , Sanzen-taru Seikō no Fukken?)
Passionlip Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi [A] [A]→[A+]
Meltryllis Thể Chất Kẻ Ngược Đãi [A] [A]→[A+]
Lan Lăng Vương Thế Như Chẻ Tre [C] [C]→[B]
Miyamoto Musashi Thế Thứ Năm [A] [A]→[A+]
EMIYA Thiên Lý Nhãn [C] Mắt Chim Ưng [B+] (鷹の目, Taka no Me?)
Fionn mac Cumhaill Thiên Lý Nhãn [B] Thiên Lý Nhãn (Vẻ Đẹp) [B++] (千里眼(麗), Senrigan (Rei)?)
Arjuna Thiên Lý Nhãn [C+] Thiên Lý Nhãn (Xạ Thủ) [B+] (千里眼(射手), Senrigan (Ite)?)
Asagami Fujino Thiên Lý Nhãn (Bóng Tối) [C] [C]→[C++]
Sessyoin Kiara Thiên Lý Nhãn (Thú) [D] [D]→[D+++]
Geronimo Thú Hộ Vệ [B] [B]→[A+]
Yagyuu Munenori Thủy Nguyệt [B] [B]→[B++]
Frankenstein Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng [D] [D]→[C]
Elizabeth Báthory (Halloween) Tiếp Tục Trình Diễn [A] Halloween Encore! [A] (ハロウィン・アンコール!, Harowin Ankōru!?)
Ivan Lôi Đế Tinh Thần Mâu Thuẫn [A] [A]→[A+]
Nero Claudius (Bride) Tình Yêu Cho Con Người [A] [A]→[EX]
Xích Thố Trăm Loại Võ Nghệ (Ngựa) [A] [A]→[EX]
Leonardo da Vinci Trí Tuệ Thiên Phú [EX] Trí Tuệ Thông Minh [EX] (聡明叡知, Sōmei Eichi?)
Nikola Tesla Trí Tuệ Thiên Phú [A] [A]→[EX]
Brynhildr Trợ Thủ Anh Hùng [C] [C]→[C++]
Houzouin Inshun Truy Cầu Võ Đạo [B] Võ Chuyển Sống Chết [A] (生死流転の武, Seishiruten no Bu?)
Elizabeth Báthory (Brave) Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm [EX] Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm - Bản Điện Ảnh [EX] (真紅の勇者伝説・劇場版, Shinku no Yūsha Densetsu - Gekijō-ban?)
Artoria Pendragon Trực Giác [A] Con Đường Sáng [A] (輝ける路, Kagayakeru Michi?)
Arthur Pendragon Trực Giác [A] Hành Trình Rực Rỡ [EX] (眩き旅路, Mabayuki Tabiji?)
Artoria Pendragon Alter (Santa) Trực Giác [A] Cưỡi Tuần Lộc [A] (トナカイ・ドライブ, Tonakai Doraibu?, Reindeer Drive)
Artoria Pendragon Alter (Saber) Trực Giác [B] Sao Chạng Vạng [A] (宵闇の星, Yoiyami no Hoshi?)
Artoria Pendragon Lily Trực Giác [B] Con Đường Hoa Rơi [A] (花の降る路, Hana no Furu Michi?)
Beowulf Trực Giác [B] Người Hùng Phấn Khởi [A+] (奮起の勇者, Funki no Yūsha?)
Mordred Trực Giác [B] Cigarette Lion [B+] (シガレット・ライオン, Shigaretto Raion?)
Mysterious Heroine X Trực Giác [C+] Sao Saber [C++] (セイバーの星, Seibā no Hoshi?)
Mysterious Heroine X Alter Trực Giác [C] Sát Na Vô Ảnh Kiếm [C+] (刹那無影剣, Setsuna Muyō Ken?)
Ryougi Shiki (Saber) Trực Tử Ma Nhãn [C] Minh Tinh [C] (明星, Myōjō?)
Astolfo Tuyên Ngôn Phá Hoại [C] Tuyên Ngôn Phá Hoại (Mạnh) [C] (破却宣言(強), Hakyaku Sengen (Kyō)?)
Lý Thư Văn (Lancer trẻ) Tuyệt Chiêu [B] [B]→[B++]
Chevalier d'Eon Tự Ám Thị [A] Bách Hợp Trắng Chói Lọi [A+] (白百合に輝きを, Shirayuri ni kagayaki o?)
William Shakespeare Tự Bảo Toàn [B] Iambic Pentameter [A+] (弱強五歩格, Jakkyou Gohokaku?)
Dr. Jekyll và Mr. Hyde Tự Cải Tạo [D] Tự Thay Đổi Dung Mạo [B+] (自己変容, Jiko Henyō?)
BB Tự Cải Tạo [EX] Tự Cải Tạo (Yêu) [EX] (自己改造(恋), Jiko Kaizō (Koi)?)
Atalanta Alter Tự Tiến Hóa [EX] Thích Nghi Với Ma Tính [EX] (魔性順化, Mashō Junka?)
Mash Kyrielight Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh [—] Tường Hoa Tuyết Kiên Cường Đầy Kiêu Hãnh [—] (誉れ堅き雪花の壁, Homare Kataki Yukibana no Kabe?)
Fergus mac Róich Tướng Phản Trắc [B] Niềm Kiêu Hãnh Của Dũng Sĩ [A] (勇士の矜持, Yūshi no Kinji?)
Gilgamesh Uy Tín Lãnh Đạo [A+] Nhìn Thấy Tất Cả [EX] (すべてを見たもの, Subete o Mita mono?)
Quetzalcoatl Uy Tín Lãnh Đạo [A+] Uy Tín Lãnh Đạo Của Mặt Trời [EX] (太陽のカリスマ, Taiyō no Karisuma?)
Iskandar Uy Tín Lãnh Đạo [A] Những Người Hướng Về Phía Bên Kia [A] (彼方に向かう者たち, Kanata ni Mukau mono tachi?)
Artoria Pendragon (Lancer) Uy Tín Lãnh Đạo [B] Wild Hunt [B+] (ワイルドハント, Wairudohanto?)
Medb Uy Tín Lãnh Đạo [B] Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng [A] (女王の躾, Joō no Shitsuke?)
Ozymandias Uy Tín Lãnh Đạo [B] Thần Vương Trên Cát Nóng [A] (熱砂の神王, Nessa no Shin-Ō?)
Nữ vương xứ Sheba Uy Tín Lãnh Đạo [B-] Hương Linh Của Nữ Vương [A] (女王の霊香, Joō no Reikō?)
Ushiwakamaru Uy Tín Lãnh Đạo [C+] Lục Thao Bí Thuật - Nhanh Chóng Quyết Liệt [A] (六韜秘術・迅雷風烈, Rikutō Hijutsu - Jinraifūretsu?)
Alexander Uy Tín Lãnh Đạo [C] Con Đường Đến Iskandar [B] (イスカンダルへの道, Isukandaru e no Michi?)
Elizabeth Báthory Uy Tín Lãnh Đạo [C] Uy Tín Lãnh Đạo Bạo Dâm [A] (嗜虐のカリスマ, Shigyaku no Karisuma?)
Gawain Uy Tín Lãnh Đạo [E] Uy Tín Lãnh Đạo Không Đêm [B] (不夜のカリスマ, Fuya no Karisuma?)
Artoria Pendragon Alter (Lancer) Uy Tín Lãnh Đạo [E] Wild Hunt [A] (ワイルドハント, Wairudo Hanto?)
Jacques de Molay Vải Liệm Thánh (Giả) [B] [B]→[B+]
Nagao Kagetora Vận Tại Thiên [A] [A]→[A+]
Fionn mac Cumhaill Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ [A] Phung Phí Hoa Lệ [A] (華麗奔放, Karei Honpō?)
Minamoto-no-Raikou Võ Luyện Vô Cùng [A+] Võ Luyện Tộc Genji [EX] (源氏の武練, Genji no Buren?)
Karna Võ Nghệ Không Ngai [—] Tận Bố Thí [—] (喜捨の末, Kisha no Sue?)
Okita Souji Alter Vô Biên [A] [A]→[A+]
Izumo no Okuni Vũ Điệu Chiến Đấu [B] [B]→[B+]
Hassan Tĩnh Mịch Vũ Điệu Tĩnh Lặng [B] Vũ Điệu Của Cái Chết Tái Xanh [A] (青ざめた死の舞踏, Aozameta Shi no Butō?)
Ngu Cơ Vũ Nhân Tiên Giới [A] [A]→[A+]
Anne Bonny và Mary Read Vượt Biển [A] Đột Kích Mạn Sườn [B+] (接舷突撃, Setsugen Totsugeki?)
Atalanta Vượt Qua Arcadia [B] [B]→[A]
Anne Bonny và Mary Read Xạ Kích [B] Công Chúa Hải Tặc Lộng Lẫy [B+] (絢爛の海賊姫, Kenran no Kaizoku-hime?)
Abigail Williams Xét Xử Phù Thủy [A+] Phù Thủy Salem [A++] (セイレムの魔女, Seiremu no Majo?)
Charles-Henri Sanson Y Thuật [A] [A]→[A+]
Gorgon Yêu Ma Biến Chuyển [B] [B]→[B++]


Danh sách kỹ năng id_es[]

Chán Ghét Đồng Loại[]

Chán Ghét Đồng Loại (同属嫌悪, Dōzoku Ken'o?, Congeneric Disgust), hoặc Chán Ghét Đồng Tộc (同族嫌悪, Dōzoku Ken'o?, Repulsion For One's Kin)

Hạng Người sở hữu
A Kazuradrop
Kỹ năng trường phái trong Fate/Grand Order.
? Kazuradrop (CCC)
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order.

Crack Ice[]

Crack Ice (クラックアイス, Kurakku Aisu?), hoặc Crack Ice/Andromeda (クラックアイス/アンドロメダ, Kurakku Aisu/Andoromeda?)

Hạng Người sở hữu
EX Violet
Kỹ năng trường phái
Biến đổi từ kỹ năng Ma Nhãn.

Grow Up Grow[]

Grow Up Grow (グロウアップグロウ, Gurou Appu Gurou?)

Hạng Người sở hữu
EX Kingprotea
Kỹ năng trường phái
Biến đổi từ kỹ năng Điểm Kinh Nghiệm Bonus (経験値ボーナス, Keiken-Chi Bōnasu?, Experience Point Bonus).

Huge Scale[]

Huge Scale (ヒュージスケール, Hyūji Sukēru?)

Hạng Người sở hữu
EX Kingprotea
Kỹ năng trường phái trong Fate/EXTRA CCC.
Biến đổi từ kỹ năng Tự Cải Tạo.
C→C+ Kingprotea
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Dựa trên Tự Cải Tạo, sinh ra từ Nguyện Vọng Trưởng Thành.

Insect Eater[]

Insect Eater (インセクトイーター, Insekuto Ītā?)

Hạng Người sở hữu
? Kazuradrop


Melt Virus[]

Melt Virus (メルトウィルス, Meruto Wirusu?), hoặc còn gọi là All Drain (オールドレイン, Ōru Dorein?).

Hạng Người sở hữu
EX Meltryllis
Kỹ năng trường phái trong Fate/EXTRA CCC.
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Biến đổi từ kỹ năng Hấp Thụ (吸収, Kyūshū?, Absorption).

Nguyện Vọng Phát Dục[]

Nguyện Vọng Phát Dục (発育願望, Growth Desire?), hoặc Nguyện Vọng Trưởng Thành (成長願望?)

Hạng Người sở hữu
? Kingprotea
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Quái Thú Vô Tội[]

Quái Thú Vô Tội (無辜の怪獣, Muko no Kaijū?, Innocent Monstrosity)

Hạng Người sở hữu
EX Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII

Ràng Buộc Mong Ước[]

Ràng Buộc Mong Ước (束縛願望, Sokubaku Ganbō?, Shackling Desire), hoặc Ràng Buộc Đam Mê (緊縛嗜好, Kinbaku Shikō?, Bondage Preference)

Hạng Người sở hữu
A Violet
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Snow Fairy[]

Snow Fairy (スノーフェアリー, Sunōfearī?, Nàng Tiên Tuyết)

Hạng Người sở hữu
EX Sitonai

Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi[]

Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi (被虐体質, Higyaku Taishitsu?, Masochistic Constitution)

Hạng Người sở hữu
A Passionlip
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Trash & Crash[]

Trash & Crash (トラッシュ&クラッシュ, Torasshu & Kurasshu?, Trash & Crush)

Hạng Người sở hữu
EX Passionlip
Kỹ năng trường phái trong Fate/EXTRA CCC.
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Biến đổi từ kỹ năng Quái Lực.
B Passionlip (Đồ bơi)

Tham khảo[]

  1. 1,0 1,1
    [v] Fate/complete material III: World material - Records of Heavens Feel - Servant System: Class Skills, p.016

    Class Skills
    Mad Enhancement
    Ability to increase the rank of each status in exchange for sanity. For each rank increase in Mad Enhance, the number of types of boosted parameters increase. At rank B and over, all status values increase.

    Independent Action
    Enables action even if the Master dies or if the contract with the Master is terminated. It is possible to stay in the world for one day at rank C, and 2 days at rank B. At rank A, the Servant can continue existing even without the Master.

    Riding
    Ability to ride things. A Servant with this at rank A can ride even mythical beasts and divine beasts. However, in order to ride dragon types, a different ability than Riding is necessary.

    Item Construction
    Ability to create weapons having magic power. As one of the main uses of this, there is the creation of Mystic Codes. At rank A Tool Creation, it is possible to create a pseudo potion of immortality.

    Presence Concealment
    Ability to cut off one's presence as a Servant. It is possible to hide oneself from enemy Servants. At rank D, it only increases one's suitability in taking covert actions, but at rank A+, the Servant will hardly ever be found.

    Territory Creation
    Ability to create a territory advantageous to oneself as a magus. The workshops of common magi are also included in as territories, but at rank A, it is possible to create a temple class territory exceeding that of a workshop.

    Magic Resistance
    Ability of resistance to magery. Generally speaking, it cancels magic of a certain rank and below. At rank B and over, the Servant won't be hurt even by high magery, ritual mantras, and other elaborate magery.


  2. [v] Fate/EXTRA material - Encyclopedia: id_es [Skills], trang 160

    id_es [Skills]
    id_es.
    These are the special skills of the Alter Egos conferred upon them when they were created.
    The skills are the result of modifications performed by various hacks. id_es skills are the Alter Egos’ existing abilities that are changed or reinforced to be stronger.
    Most of them are skills that normal Servants do not possess.
    They are skills that reflect the mind or emotional embodiment of the Alter Ego, rather than being based on their physical ability (body).
    The various id_es include Passionlip’s Masochistic Predisposition and Melt Lilith’s Sadistic Predisposition. There are also others like Infantile Regression, A Taste for Bondage, and Cognate Aversion.

    id_es【スキル】
    イデス。
    アルターエゴたちが生まれながらに持つ特殊能力。
    違法改造の結果、既存のスキルが変質・強化したもの。通常のサーヴァントには発現しないものが多い。
    身体能力ではなく精神の在り方が発露したもの。
    リップの被虐体質、メルトの加虐体質の他、幼児退行、緊縛嗜好、同属嫌悪、などのイデスがあるらしい。


Sinh vật
Ác MaDollGolemHomunculusHuyễn Tưởng ChủngKhiển Sứ LinhLinh ThểLoài NgườiLoài RồngMaMa Cà RồngPháp SưPhù ThủyThần Linh
Cuộc Chiến Chén Thánh
Anh LinhBảo KhíChén ThánhĐại Chén ThánhKỹ NăngLệnh ChúMasterQuy Tắc Thông SốServantServant CardVật Xúc Tác
Tổ chức
27 Tử TôngCơ Quan Bảo Hộ ChaldeaGiáo HộiHiệp Hội Pháp SưTổ Chức Trừ Ma
Khái niệm
Căn NguyênChiếu ẢnhCố Hữu Kết GiớiDanh sách Ma ThuậtKết GiớiKhắc Ấn Ma ThuậtKhông Tưởng Hiện Thực HóaLễ KhíLinh ĐịaLinh HồnLời PhépMa LựcMa Nhãn (Trực Tử Ma Nhãn) • Ma Pháp • (Đệ Nhị Ma PhápĐệ Tam Ma PhápĐệ Ngũ Ma Pháp) • Mạch Ma ThuậtNguyên TốSiêu Năng GiảThần BíThế GiớiVũ Khí Khái NiệmXưởng Phép
Tác phẩm chính
Fate/hollow ataraxiaFate/stay night (Unlimited Blade WorksHeaven's Feel) • Fate/Zero
Fate/EXTRA series
Fate/EXTRA (Last EncoreRecord) • Fate/EXTRA CCCFate/EXTRA CCC Fox TailFate/EXTELLAFate/EXTELLA LINK
Fate/Grand Order series
Fate/Grand OrderFate/Grand Order ArcadeFate/Grand Order DuelFate/Grand Order VRFate/Grand Order: Waltz in the Moonlight/LostroomFate/Grand Order: First OrderFate/Grand Order: Moonlight/LostroomFate/Grand Order -mortalis:stella-Fate/Grand Order -turas réalta-
Các tác phẩm parody
Carnival Phantasm (Take Moon) • Fate/Grand CarnivalFate/GUDAGUDA OrderFate/Koha-AceFate/Grand Order Gutentag OmenFate/Grand Order Gutentag Omen AdiosFate/Grand Order MyCraft LostbeltFate/Grand Order QuestFate/mahjong night: Holy Tile WarFate/school lifeFate/stay night Comic BattleFate/tiger colosseumFate/Zero BlackKoha-AceHọc chơi FGO cùng Manga!Oshiete FGO! Ijin to Shinwa no Grand OrderBữa Ăn Hôm Nay Của Gia Đình EmiyaTYPE-MOON Academy Chibichuki!
Tác phẩm khác
Dominate Grail WarFate/ApocryphaFate/kaleid liner PRISMA☆ILLYAFate/LabyrinthFate/PrototypeFate/RequiemFate/strange FakeFate/type RedlineFate/unlimited codesFate/Zero Next EncounterGarden of AvalonNhững Cuộc Phiêu Lưu Của Lord El-Melloi IIHồ Sơ Của Lord El-Melloi II
Thuật ngữ
Admirable Đại Chiến LượcAhnenerbeAnh LinhBàn TrònBảo KhíBát Cực QuyềnBinh Khí Thần TạoClan CalatinCơ Quan Bảo Hộ ChaldeaDạ Chiến Đại Anh Đế QuốcĐồng Minh Chính NghĩaFiannaGiáo HộiHassan-i-SabbahHiệp Sĩ Bàn TrònHiệp Sĩ Cành ĐỏJack the RipperKỹ NăngLợi thếMa Pháp Thiếu NữMa ThuậtMasterMười hai Lạc hầu của vua CharlemagneQuy Tắc Thông SốLoài RồngSaberfaceServantTam Đại Hóa Sinh Nhật BảnTamamo NineThần LinhThành phố FuyukiThánhThời Đại Thần ThánhThuốc lá Rồng
Các Cuộc Chiến Chén Thánh
"Hậu" ChiếnÁ ChủngAinsworthĐại ChiếnĐế ĐôFuyukiGrand OrderMặt TrăngThật & GiảTokyo