TypeMoon Wiki
Advertisement
TypeMoon Wiki

Các Servant thuộc hệ thống Cuộc Chiến Chén Thánh sẽ được đặc trưng bởi nhiều Kỹ Năng khác nhau, phản ánh những năng lực mà họ sở hữu trong cuộc đời, hay đôi khi là do vật chứa cụ thể mà Anh Linh được đặt vào trao tặng thêm.

Phân loại

  • Kỹ Năng Trường Phái (クラス別能力/クラススキル, Class Skill?). Servant theo từng Trường Phái sẽ được trao cho những Kỹ Năng cụ thể khi triệu hồi. Chúng thường phản ánh các năng lực mà Anh Linh sở hữu khi còn sống, nhưng không phải lúc nào họ cũng có những Kỹ Năng tương ứng. Cho dù Anh Linh không sở hữu các năng lực đó lúc sinh thời, thì họ cũng vẫn sẽ tự động có được các phiên bản Kỹ Năng đó ở hạng thấp nếu họ phù hợp với trường phái đó.[1] Ngược lại, có khả năng một Servant thuộc trường phái khác có được những Kỹ Năng này như là Kỹ Năng Sở Hữu, miễn sao chúng phản ánh đúng năng lực mà họ sở hữu khi còn sống.[1] Các Kỹ năng trường phái có thể bị mất do các Kỹ Năng khác hoặc do Bảo Khí của Servant, hoặc do chính bản chất của Anh Linh.
  • Kỹ Năng Sở Hữu (保有スキル, Personal Skill?) phản ánh năng lực mà Anh Linh sở hữu khi còn sống và trong các truyền thuyết của họ.
  • id_es (イデス, Idesu?, Ides) là những kỹ năng đặc biệt mà các Alter Ego được ban cho từ lúc sinh ra. Chúng được xem là cheat skill, những kỹ năng được sửa đổi một cách bất hợp pháp để trở nên khác biệt và mạnh mẽ hơn, nên các Servant thông thường hầu như không thể sở hữu chúng. Chúng thể hiện sắc thái tinh thần của những Alter Ego này nhiều hơn là về mặt thể chất.[2] Mecha Eli-chanMecha Eli-chan MkII là những Servant đầu tiên không nằm trong nhóm Sakura Five của BB mà vẫn sở hữu id_es.

Phân loại kỹ năng trong hệ thống game Fate/Grand Order (gồm cả Fate/Grand Order Arcade) có một số khác biệt:

  • Kỹ năng bị động: được xếp vào loại Kỹ Năng Trường Phái, nhưng trong lối chơi, nó có nghĩa là kỹ năng luôn luôn được kích hoạt.
  • Kỹ năng chủ động: được xếp vào loại Kỹ Năng Sở Hữu, nhưng trong lối chơi, nó có nghĩa là kỹ năng mà người chơi có thể chủ động kích hoạt.
  • Kỹ năng chủ động (nâng cấp): là kỹ năng nhận được sau khi mở khóa hoặc hoàn thành Nhiệm Vụ Nâng Cấp, có thể là nâng hạng hoặc đổi sang một kỹ năng khác.
  • Kỹ năng chủ động kiêm Bảo Khí: là Bảo Khí được sử dụng như một kỹ năng, thường với lý do không giải phóng được sức mạnh từ Tên Thật của nó.

Danh sách kỹ năng trường phái

Bài chi tiết: Danh sách kỹ năng trường phái

Danh sách kỹ năng sở hữu

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Bách Thú Mô ThaiPotnia Theron (百獣母胎ポトニア・テローン, Hyakujū BotaiPotonia Terōn?)/ Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?) EX BB (CCC)
Chén Hoàng KimAurea Boura (黄金の杯アウレア・ボーウラ, Kogane no HaiAurea Bōura?) EX BB
Chén Lợn Hoàng KimAurea Pork Porka (黄金の豚の杯アウレア・ポーク・ポークア, Kogane no Buta no HaiAurea Pōku Pōkua?, Aurea Pork Porka: Golden Pig Grail) EX BB Pele
Đấng Nguyên SơUltimate One (原初の一アルテミット・ワン, Gensho no IchiArutemitto Wan?) EX Arcueid
Long Cáo Lệnh ChúDead Count Shapeshifter (竜告令呪デッドカウント・シェイプシフター, Ryū Tsuge-reijuDeddo Kaunto Sheipushifutā?, Dead Count Shapeshifter: Dragon Revelation Command Spells) EX Sieg (Caster)
Mũ Trụ Che Giấu Bội PhảnSecret of Pedigree (不貞隠しの兜シークレット・オブ・ペディグリー, Futei Kakushi no KabutoShīkuretto obu Pedigurī?, Secret of Pedigree: Helm of Hidden Infidelity) EX Mordred
Tiểu Dạ KhúcEine kleine Nachtmusik (小さな夜の曲アイネ・クライネ・ナハトムジーク, Chīsana Yoru no KyokuAine Kuraine Nahatomujīku?, Eine kleine Nachtmusik: A Little Night Music) EX Wolfgang Amadeus Mozart
Trái Táo Vàng Kêu Gọi Bất HòaDistihia Milya (不和呼びし黄金の林檎ディスティヒア・ミリャ, Fuwa yobishi Ōgon no RingoDisutihia Mirya?, Distihia Milya: Golden Apple of Discord) EX Paris
Aiming (エイミング, Eimingu?, Ngắm Mục Tiêu) EX William Tell
Ân Huệ Của Aphrodite (アフロディーテの恩恵, Afurodīte no Onkei?, Blessing of Aphrodite) EX Galatea
Ân Huệ Vô Danh (無銘の恩恵, Blessing of the Nameless?) EX Faker (Hồ Sơ Của Lord El-Melloi II)
Ấn Ký Tinh Tú Lấp Lánh (きら星の紋章, Kirahoshi no Monshō?, Twinkling Star Emblem) EX Altera (Archer)
Ấn Ký Tinh Tú (星の紋章, Hoshi no Monshō?, Star Emblem) EX Altera (FGO), Altera (Extella)
Anh Hùng Bố Thí (đêm thánh) (施しの英雄(聖夜), Hodokoshi no Eiyū (Seiya)?, Hero of Charity (Holy Night)) EX Karna (Saber)
Áp Lực Của Nữ Thần Mặt Trăng (月女神の圧, Tsuki Megami no Atsu?, Pressure of the Moon Goddess) EX Siêu Nhân Orion
Bao Gạo Vô Tận (無尽俵, Mujin Tawara?, Inexhaustible Bale) EX Tawara Touta
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển) EX Tamamo-no-Mae (Lancer)
Beach Panic (ビーチパニック, Bīchipanikku?, Hoảng Loạn Biển) EX Nitocris (Assassin)
Biên Giới Của Mộng Ma (夢魔の畔, Muma no Hotori?, Succubus' Vicinity) EX Merlin (Prototype)
Biển Sinh Mệnh (生命の海, Seimei no Umi?, Sea of Life) EX Tiamat
Bộ Đồ Du Hành (乗着, Jōchaku?, Boarding Gear) EX Mysterious Heroine XX
Bộ Giáp Cơ Khí (機関の鎧, Kikan no Yoroi?, Mechanized Armor) EX Charles Babbage
Bộ Lông Cừu Vàng (金羊の皮, Kin'yōnokawa?, Golden Fleece) EX Medea
Cách Giết Christmas (クリスマス殺法, Kurisumasu Sappō?, Christmas Killing Method) EX Quetzalcoatl (Ruler)
Cải Tạo Long Chủng (竜種改造, Ryūshu Kaizō?, Dragon Kind Modification) EX Sigurd (Saber)
Cáo Xuất Giá (狐の嫁入り, Kitsune no Yomeiri?, Fox's Wedding) EX Tamamo-no-Mae
Cây Sung Yên Bình (平穏の無花果, Heion no Ichijiku?, Tranquil Fig) EX Avicebron
Chặt Tay Ở Ichijou Modoribashi (一条戻橋の腕斬, Ichijō Modoribashi no Wanzan?, Severed Arm of Ichijou Modoribashi) EX Watanabe-no-Tsuna
Chiếc Rương Ngôi Sao (lớn) (星の籠(大), Hoshi no Kago (Dai)?, Star Basket (Big)) EX Benienma
Chiếc Rương Ngôi Sao (nhỏ) (星の籠(小), Hoshi no Kago (Shō)?, Star Basket (Small)) EX Benienma
Chú Thuật (呪術, Jujutsu?, Witchcraft) EX Tamamo-no-Mae (Caster)
Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?, Numeral of the Saint) EX Gawain
Conquistador (コンキスタドール, Konkisutadōru?, Chinh Tướng) EX Christopher Columbus
Đặc Quyền Bạo Phát (暴走特権, Bōsō Tokken?, Rampaging Privilege) EX Nero Claudius Caesar (Caster)
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?, Imperial Privilege) EX Romulus, Nero Claudius Caesar
Đai Của Bercilak (ベルシラックの帯, Berushirakku no Obi?, Bercilak's Belt) EX Gawain
Đại Đội Trưởng Chiyogami (千代紙大隊長, Chiyogami Daitai-chō?, Chiyogami Battalion Commander) EX Osakabehime (Archer)
Đại Nguyên Tắc Người Hùng (勇者大原則, Yūsha Dai Gensoku?, Heroic Great Principles) EX Elizabeth Báthory (Saber)
Đệ Lục Thiên Ma Vương (第六天魔王, Dairokutenmaō?, Demon King of the Sixth Heaven) EX Oda Nobunaga (Avenger)
Diện Mạo Ma Tính (魔性の貌, Demonic Face?) EX Lan Lăng Vương
Điều Khiển Động Vật (dơi) (動物操作(蝙蝠), Dōbutsu Sōsa (Kōmori)?, Animal Control (Bat)) EX Osakabehime
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?, Riding) EX Violet
Điệu Múa Ngày Xưa (在りし日の舞, Arishi Hi no Mai?, Dance of Past Days) EX Ngu Cơ (Lancer)
Điều Ước Của Đứa Trẻ Thần Thánh (神稚児の願い, Kami Chigo no Negai?, Wish of the Child of God) EX Miyu Edelfet
Đối Tà Ác (đặc thù) (対邪悪(特殊), Tai Jāku (Tokushu)?, Anti-Evil (Unique)) EX Arjuna (Alter) (Berserker)
Đốm Lửa Linh Hồn (魂の灯火, Tamashī no Tomoshibi?, Lamplight of Souls) EX Arjuna (Alter) (Berserker)
Du Pháp Thiên Cẩu (mùa hạ) (天狗の遊法(夏), Tengu no Yūhō (Natsu)?, Tengu's Play (Summer)) EX Ushiwakamaru (Assassin)
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?, Battle Continuation) EX King Hassan, Miyamoto Musashi
Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?, Ephemeral Dream) EX Jeanne d'Arc (Alter Santa Lily)
Giác Ngộ Cây Bồ Đề (菩提樹の悟り, Bodaiju no Satori?, Enlightenment of the Sacred Fig) EX Đức Phật
Giant Mecha Eli Punch (ジャイアントメカエリパンチ, Jaianto Mekaeripanchi?, Cú Đấm Của Cỗ Máy Eli Khổng Lồ) EX Mecha Eli-chan MkII
Hành Trình Của Hoa (花の旅路, Hana no Tabiji?, Blossoming Journey) EX Artoria Pendragon (Lily)
Hiến Dâng Sự Bất Tử (永生の奉献, Eisei no Hōken?, Consecration of Eternal Life) EX Chiron (Archer)
Hoả Diễm (焔, Homura?, Flame) EX Senji Muramasa
Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?, Goddess Metamorphosis) EX Sessyoin Kiara
Hoàng Đế Lạc Hầu (聖騎士帝, Seikishi-tei?, Holy Knight Emperor/ Paladin Emperor) EX Charlemagne
Imaginary Around (イマジナリ・アラウンド, Imajinari Araundo?, Tưởng Tượng Xung Quanh) EX Parvati
Kagekiyo Vẫn Chưa Chết (景清は死なず, Kagekiyo wa Shinazu?, Kagekiyo Never Dies) EX Taira-no-Kagekiyo
Kalaripayattu (カラリパヤット, Kararipayatto?) EX Đức Phật
Karma Phage (カルマ・ファージ, Karuma Fāji?, Thể Thực Nghiệp) EX Heaven's Hole
Kẻ Chi Phối Ma Trượng (魔杖の支配者, Matsue no Shihai-sha?, Sovereign of Magical Wands) EX Gilgamesh (Caster)
Kẻ Chinh Phục Sấm Sét (雷の征服者, Kaminari no Seifuku-sha?, Lightning Conqueror) EX Iskandar
Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?, Pioneer of the Stars) EX Francis Drake, Nikola Tesla, Leonardo da Vinci
Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?) EX Senji Muramasa (Alter Ego)
Kẻ Sưu Tầm (コレクター, Korekutā?, Collector) EX Gilgamesh (FGO), Gilgamesh (CCC), Ko-Gil
Khải Hoàn Uy Phong Lộng Lẫy (威風堂々たる凱旋, Majestic Triumphal Return?) EX Astolfo (Saber)
Kích Động (扇動, Sendō?, Incitement) EX Gaius Julius Caesar
Linh Hồn Tận Sức (澪標の魂, Miotsukushi no Tamashī?, Channel Marker Soul) EX Van Gogh
Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?) EX Sita
Lục Thao Binh Pháp (六韜兵法, Rikutō Heihō?, Six Secret Teachings' Art of War) EX Kiichi Hougen
M-DRIVE (M・DRIVE?) EX Okita J Souji
Ma Nhãn Vặn Xoắn (歪曲の魔眼, Waikyoku no Magan?, Mystic Eyes of Distortion) EX Asagami Fujino
Màn Đêm (夜のとばり, Yoru no Tobari?) EX Oberon
Melt Envy (メルトエンヴィー, Đố Kỵ Tan Chảy?) EX Meltryllis (Lancer)
Meurs Où tu Dois (ムール・ウ・テュ・ドワ, Mūru U Te~yu Dowa?, Chết Ở Nơi Định Sẵn) EX Jeanne Alter (Berserker)
Minh Chứng Ác Ma (悪魔の証明, Akuma no Shōmei?, Devil's Proof) EX Maxwell's Demon
Mistress C (ミストレス・C, Misutoresu C?, Bà C) EX Carmilla (Rider)
Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?, Saint's Gift) EX Artoria Pendragon (Alter) (Santa) (Rider)
Multiple Sterling (マルチプル・スターリング, Maruchipuru Sutāringu?, Giá Trị Thật Gấp Bội) EX Space Ishtar
Nega-Summon (ネガ・サモン, Nega Samon?) EX Goetia
Ngoan Cường Tráng Kiện (頑健, Ganken?, Robust Health) EX Arash
Người Kể Chuyện (語り手, Katarite?, Storyteller) EX Scheherazade
Người Không Thân Thể (身体無き者, Ananga Ranga?) EX Kama
Kẻ Thừa Kế Được Chúc Phúc (祝福された後継, Shukufukusareta Kōkei?) EX Baobhan Sith
Nhẫn Của Solomon (ソロモンの指輪, Soromon no Yubiwa?) EX Solomon (Grand Caster)
Nhân Đậu Đen ∞ (∞黒餡子, Kuro An-ko?, ∞ Black Bean Paste), ∞ Chocolate (∞チョコレート, ∞ Chokorēto?) EX Mysterious Heroine X (Alter)
Ô Nhiễm (汚染, Osen?, Pollution) EX Iri Đen
Pháo Kích Hỗ Trợ (支援砲撃, Shien Hōgeki?, Back-Up Fire) EX Mysterious Heroine X
Phép Tắc Trong Cục (局中法度, Kyokuchūhatto?, Law of the Shinsengumi) EX Hijikata Toshizou
Phóng Nhanh Ngàn Dặm (ngựa) (千里疾走(馬), Senri Shissō (Uma)?, Long-Distance Dash (Horse)) EX Xích Thố
Phù Thủy Rồng (竜の魔女, Ryū no Majo?, Dragon Witch) EX Jeanne d'Arc (Alter) (Ruler/Avenger)
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) EX Kingprotea
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?, Innocent Monster) EX Elizabeth Báthory (Caster)
Quy Luật Vàng (thân thể) (黄金律(体), Ōgon-Ritsu (Karada)?) EX Leonardo da Vinci (nhỏ)
Quỷ Tướng Hộ Quốc (護国の鬼将, Gokoku no Kishō?, Demonic Defender of the State) EX Vlad III
Quyền Pháp Trung Hoa (中国拳法, Chūgoku Kenpō?, Chinese Boxing) EX Yến Thanh
Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?, Determination of Steel) EX Edmond Dantès
Ridicule Cat (リディクールキャット, Ridikūrukyatto?) EX Ashiya Douman
Sáng Tỏ Nghệ Thuật (術理解明, Jutsu Rikaimei?, Technique Elucidation) EX Archimedes
Sinh Tồn (sơn dã) (生存(山野), Seizon (Sanya)?, Survival (Countryside)) EX Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber)
Sơn Ca Buổi Sáng (朝のひばり, Asa no Hibari?) EX Oberon
Sự Bảo Hộ Của Minh Giới (冥界の護り, Meikai no Mamori?, Protection of the Underworld) EX Ereshkigal
Sự Bảo Hộ Của Ngôi Nhà Bãi Biển (海の家の加護, Uminoya no Kago?, Protection of the Beach Houses) EX Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer)
Sự Bảo Hộ Của Thần Âm Nhạc (giả) (音楽神の加護(偽), Ongaku-shin no Kago (Nise)?, Protection of the Music God (False)) EX Wolfgang Amadeus Mozart
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?, Blessings from the End of the World) EX Artoria Pendragon (Lancer)
Sự Dẫn Dắt Của Minh Giới (冥界の導き, Meikai no Michibiki?, Guidance of the Underworld) EX Pale Rider
Sứ Giả Ngân Hà (銀河伝令, Ginga Denrei?, Galaxy Messenger) EX Calamity Jane
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?, Affections of the Goddess) EX Orion
Summer Catastrophe (サマー・カタストロフ, Samā Katasutorofu?, Thảm Họa Mùa Hạ) EX Minamoto-no-Raikou (Lancer)
Summer Night Black Widow (サマーナイトブラックウィドウ, Samā Naito Burakku Widō?, Góa Phụ Đen Đêm Hè) EX Murasaki Shikibu (Rider)
Summertime Lovers (サマータイムラバーズ, Samātaimu Rabāzu?, Các Tình Nhân Mùa Hạ) EX Brynhildr (Berserker)
Tà Ma Vĩnh Viễn Bất Diệt (永遠不滅の魔, Eien Fumetsu no Ma?, Eternal Immortal Demon) EX Vritra
Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?, Hero Creation) EX Merlin
Tạo Thành Khiển Sứ Linh (使い魔創造, Tsukai Ma Sōzō?, Familiar Creation) EX Altera
Tay Khỏe Thú Tính (獣性の豪腕, Jūsei no Gōwan?, Stout Arm of Brutality) EX Siêu Nhân Orion
Thần Y (医神, Ishin?, God of Medicine) EX Asclepius
Thanh Gươm Tuyển Định (選定の剣, Sentei no Ken?, Sword of Selection) EX Artoria Pendragon (Caster)
Thế Giới Vô Tội (無辜の世界, Muko no Sekai?, Innocent World) EX Pale Rider
Thiên Lý Nhãn (siêu việt) (千里眼(超越), Senrigan (Chōetsu)?, Clairvoyance (Trascendent)) EX Arjuna (Alter) (Berserker)
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) EX Goetia, Solomon (Grand Caster)
Thiên Ma Ba Tuần (マーラ・パーピーヤス, Mara・Papiyas?) EX Kama
Thiên Ma Oanh Nhãn (天魔轟眼, Tenma Gōgan?, Heavenly Demonic Thundering Eye) EX Miyamoto Musashi (Berserker)
Thiên Sứ Gào Thét (天使の叫び, Tenshi no Sakebi?, Cry of the Angel) EX Florence Nightingale
Thiên Sứ Ngân Chuông Trong Đêm Thánh (天使が聖夜に鳴らす鐘, Tenshi ga Seiya ni Narasu Kane?, The Bell Rung by an Angel on Holy Night) EX Florence Nightingale (Archer)
Thiếp Của Bá Vương (覇王の姫, Haō no Hime?, Princess of the Supreme Ruler) EX Ngu Cơ (Lancer)
Thịt Người Cá (人魚の肉, Ningyo no Niku?, Mermaid's Flesh) EX Sessyoin Kiara (MoonCancer)
Thuật Xếp Giấy Chiyogami (千代紙操法, Chiyogami Misao-hō?, Chiyogami Manipulation Techniques) EX Osakabehime
Tình yêu Của Nàng Tiên Cá (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?, The Little Mermaid's Love) EX Hans Christian Andersen
Tình Yêu Của Pygmalion (ピグマリオンの愛, Pigumarion no Ai?, Pygmalion's Love) EX Galatea
Trăm Phát Liên Hoàn Pháp Sư (メイガス百連発, Meigasu Hyakurenpatsu?, Magus 100-Shot Volley) EX Mecha Eli-chan
Trăng Không Mặt (無貌の月, Mubō no Tsuki?, Faceless Moon) EX BB Pele
Tranh Đấu Tự Do (自由なる闘争, Jiyūnaru Tōsō?, Lucha Libre) EX Quetzalcoatl
Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?, Natural Born Genius) EX Leonardo da Vinci, Nikola Tesla (F/GO)
Triệu Hồi Thuật (召喚術, Shōkan-jutsu?, Summoning) EX Goetia, Solomon (Grand Caster)
Tro Tàn Của Kama (カーマの灰, Kāma no Hai?, Ashes of Kama) EX Parvati
Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm (真紅の勇者伝説, Shinku no Yūsha Densetsu?, Legend of the Crimson Heroine) EX Elizabeth Báthory (Saber)
Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?, Self-Suggestion) EX Kingprotea
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?, Self-Modification) EX BB, BB (Đồ bơi) (MoonCancer), Jeanne Alter, Tiamat
Tự Tiến Hóa (自己進化, Jiko Shinka?, Self-Evolution) EX Atalanta (Alter)
Vạn Sắc Du Trệ (万色悠滞ばんしょくゆうたい, Banshoku Yuutai?, Ten Thousand Colored Stagnation) EX Heaven's Hole
Vinayaka (ヴィナーヤカ, Vināyaka?) EX Ganesha
Vợ Yêu Của Mặt Trời (日輪の寵姫, Nichirin no Chōki?, Favoured Princess of Japan) EX Chacha
Xạ Thủ Ma Đạn (魔弾の射手, Madan no Shashu?, Der Freischütz/Freeshooter) EX James Moriarty
Y Phục Tình Ái Của Lady (レディの衣装な愛情, Redi no Ishō-na Aijō?, A Lady's Invested Affection) EX Miss Crane
Yêu Quái Trong Tòa Thành (城化物, Shiro Bakemono?, Castle Monster) EX Osakabehime

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?, Mystic Eyes of Death Perception) A Ryougi Shiki (Assassin)
Ba Lần Nghênh Đón Vầng Dương LặnInvictus Spiritus (三度、落陽を迎えてもインウィクトゥス・スピリートゥス, Sando, Rakuyō wo Mukaete moIn'wikutusu Supirītusu?) A Nero Claudius Caesar (Saber)
Kết Giới Thần ThểAigis (神体結界アイギス, Shintai KekkaiAigisu?) A Odysseus
Lễ Trang Thiên NgaSvanhvít (mùa hạ) (白鳥礼装スヴァンフヴィート(夏), Hakuchō ReisōSuvanfuvīto (Natsu)?) A Brynhildr (Berserker) (Đồ bơi)
Lễ Trang Thiên NgaSvanhvít (白鳥礼装スヴァンフヴィート, Hakuchō ReisōSuvanfuvīto?) A Valkyrie
Thiên Vị Của Thần BiểnPoseidon Blessing (海神の偏愛ポセイドン・ブレッシング, Watatsumi no Hen'aiPoseidon Buresshingu?) A Caenis
Xạ Sát Bách Thủ - La Mã ThứcNine Lives Roma (射殺す百頭・羅馬式ナインライブズ・ローマ, Ikorosu Hyakutō - Rōma-shikiNain Raibuzu - Rōma?) A Romulus-Quirinus
Ải Osaka (逢坂の関, Ōsaka-no-seki?) A Sei Shounagon
Âm Dương Đạo (pháp) (陰陽道(法), Onmyōdō (Hō)?, Onmyoudou (Dharma)) A Kiichi Hougen
Anh Hùng Duy Tân (維新の英雄, Ishin no Eiyū?, Hero of Restoration) A Sakamoto Ryoma
Anh Hùng Thụ Hưởng (授かりの英雄, Sazukari no Eiyū?, The Awarded Hero) A Arjuna
Áo Giáp Chín Vĩ Nhân (九偉人の鎧, Kyū Ijin no Yoroi?, Armor of the Nine Worthies) A Mandricardo
Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta (三千寵愛在一身, Embodiment of Three Thousand Affections?) A Dương Quý Phi
Bản Nguyện Của Quân Sư (軍師の本懐, Gunshi no Honkai?, Tactician's Desire) A Trần Cung
Bàng Nhược Vô Nhân (傍若無人, Bōjakubujin?, Like There's No One Watching) A Kinh Kha
Bảo Hộ Chống Gió (風除けの加護, Kaze-yoke no Kago?, Protection from Wind) A Hassan Tay Nguyền
Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?, Protection of the Lake) A Artoria Pendragon (Caster)
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?, Protection from Arrows) A Cú Chulainn (Caster)
Bảy Ngọn Đồi (七つの丘, Nanatsu no Oka?, Septem Colles) A Romulus
Bề Ngoài Than Khóc (慟哭外装, Dōkoku Gaizō?, Wailing Facade) A Antonio Salieri
Biến Dị (歪曲, Waikyoku?, Distortion) A Alcides
Biến Hóa (変化, Henka?, Shapeshift) A Ibaraki-douji, Tamamo-no-Mae
Biến Thân (変身, Henshin?, Transformation) A Violet
Binh Pháp Tengu (天狗の兵法, Tengu no Heihō?, Tengu's Art of War) A Ushiwakamaru
Bộ Đồ Bơi Lấp Lánh (輝ける水の衣, Kagayakeru Mizu no I?, Shining Aquatic Gown) A Ishtar (Rider)
Bộc Phát Ma Lực (ánh sáng) (魔力放出(光), Maryoku Hōshutsu (Hikari)?, Mana Burst (Light)) A Charlemagne (Saber)
Bộc Phát Ma Lực (ánh sáng/ cổ xưa) (魔力放出(光/古), Maryoku Hōshutsu (Hikari/Inishie)?, Mana Burst (Light/Ancient)) A Dioscuri
Bộc Phát Ma Lực (lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?, Mana Burst (Flames)) A Arjuna (Archer), Karna
Bộc Phát Ma Lực (nhảy) (魔力放出(跳躍), Maryoku Hōshutsu (Chōyaku)?, Mana Burst (Leap)) A Diarmuid Ua Duibhne (Saber)
Bộc Phát Ma Lực (sấm sét) (魔力放出(雷), Maryoku Hōshutsu (Kaminari)?, Mana Burst (Lightning)) A Minamoto-no-Raikou (Berserker)
Bộc Phát Ma Lực (yêu) (魔力放出(愛), Maryoku Hōshutsu (Ai)?, Mana Burst (Love)) A Amor
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?, Mana Burst) A Artoria Pendragon (Saber), Artoria Pendragon (Alter) (Saber), Artoria Pendragon (Lancer), Artoria Pendragon (Lily), Arthur Pendragon (Saber), Mordred (Saber)
Breast Valley (ブレスト・バレー, Buresuto Barē?, Khe Ngực) A Passionlip
Bùa Phép (エンチャント, Enchanto?, Enchant) A William Shakespeare
Bunker Bolt (バンカーボルト?) A Mash Kyrielight (Ortenaus)
Cá Âm Dương (陰陽魚, In'yōgyo?, Taijitu) A Ryougi Shiki (Saber)
Cách Giết Người Ngớ Ngẩn (うつけ殺法, Utsuke Sappō?, Foolish Murder Style) A Oda Nobunaga (Đồ bơi) (Berserker)
Cải Cách Lễ Nghi (典礼改革, Tenrei Kaikaku?, Ceremonial Reformation) A Karl der Große (Ruler)
Cầu Hôn (求婚, Kyūkon?, Marriage Proposal) A Saber (Học chơi FGO cùng Manga!)
Cerulean Ride (セルリアンライド, Serurian Raido?, Vật Cưỡi Xanh Da Trời) A Mordred (Rider)
Chà Đạp Chiến Đạo (士道の蹂躙, Shidō no Jūrin?, Violation of the Warrior Code) A Ashwatthama
Chế Tạo Cung Tên (弓矢作成, Yumiya Sakusei?, Bow and Arrow Creation) A Arash
Chỉ Huy Của Tuyên Đế (宣帝の指揮, Sentei no Shiki?, Command of Emperor Xuan) A Tư Mã Ý
Chính Nghĩa Nơi Viễn Cực (最果ての正義, Saihate no Seigi?, Justice of the Ends of the World) A Mysterious Heroine XX
Chớp Nhoáng Trong Hang Hùm (虎口にて閃く, Kokō nite Hirameku?, Insight in the Jaws of Death) A Jason
Chú Thuật Giữa Hè (真夏の呪術, Manatsu no Jujutsu?, Midsummer Witchcraft) A Tamamo-no-Mae (Lancer)
Chú Thuật (呪術, Jujutsu?, Witchcraft) A Mephistopheles
Chứng Cuồng Của Tinh Linh (精霊の狂騒, Seirei no Kyōsō?, Fairies Maddening) A Cú Chulainn (Alter)
Chuông Chiều (晩鐘, Banshō?, Evening Bell) A King Hassan
Chuyên Tâm (yêu) (一意専心(愛), Ichi'isenshin (Ai))?, Single-Mindedness (Love)) A Odysseus
Chuyển Thân Đồ Tắm (水浴転身, Suiyoku Tenshin?, Bathtub Flip) A Kiyohime (Lancer)
Cỗ Bàn Tẩm Độc (毒の食饌, Doku no Shokusen?, Poisoned Meal) A Circe
Cô Gái Tượng (彫像の乙女, Chōzō no Otome?, Statue Maiden) A Galatea
Cô Gái Văn Chương (mùa hạ) (文学乙女(夏), Bungaku Otome (Natsu)?, Literary Maiden (Summer)) A Murasaki Shikibu (Rider)
Cố Thủ Gwalior (グワリエルの抵抗, Guwarieru no Teikō?, Resistance of Gwalior) A Lakshmibai
Con Trai Của Apollo (アポロンの子, Aporon no Ko?, Son of Apollo) A Asclepius (Caster)
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?, Subversive Activities) A Robin Hood
Công Tích Tại Chân (手柄は足に在り, Accomplishment is in the Feet?) A Nagao Kagetora
Cư Dân Dị Tướng (異相の住人, Isō no Jūnin?, Dweller of Another Phase) A Watcher (Fate/strange Fake)
Cực Địa (極地, Furthest Earth?) A Okita Souji (Alter)
Cung Điện Sò (蛤御殿, Kō-goten?, Clam Palace) A Sessyoin Kiara (MoonCancer)
Cuộc Khám Phá Của Người Phụ Nữ Hóa Thạch (化石婦人の大発見, Kaseki Fujin no Daihakken?, Fossil Girl's Discovery) A Lancer (Học chơi FGO cùng Manga!)
Cuồng Mãnh (ベルセルク, Beruseruku?, Berserk) A Beowulf
Cuồng Phong Cướp Đoạt (疾風の掠奪, Hayate no Ryakudatsu?, Gale's Plunder) A Bartholomew Roberts
Cuồng Tín (狂信, Kyōshin?, Zealotry) A Assassin Giả
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?, Imperial Privilege) A Caligula, Ozymandias, Cleopatra
Đại Vương Miện Bị Che Giấu (秘められた大王冠, Himerareta Dai Ōkan?, Hidden Great Crown) A Ereshkigal
Đại Vương Miện Lấp Lánh (輝ける大王冠, Kagayakeru Dai Ōkan?, Shining Great Crown) A Ishtar (Archer)
Đạo Thuật (道術, Dōjutsu?, Taoism Arts) A Na Tra
Dấu Hiệu Bá Vương (覇王の兆し, Haō no Kizashi?, Signs of a King) A Alexander
Đầu Ngón Tay Ô Uế (ケガレの指先, Kegare no Yubisaki?, Fingertips of Impurity) A Ibuki-douji
Đế Vị Vĩnh Hằng (永世帝位, Eisei Tei'i?, Eternal Emperor) A Tần Thủy Hoàng
Đèn Lồng Bóng Ảnh (影灯籠, Kagedōrō?, Shadow Lantern) A Assassin Thật (Fate/strange fake)
Devil's Sugar (デビルズ・シュガー, Debiruzu Shugā?, Sự Ngọt Ngào Ma Quỷ) A Space Ishtar
Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism) A Nikola Tesla
Điệp Báo (諜報, Chōhō?, Espionage) A Yến Thanh
Điệu Ba Lê Tội Ác (クライム・バレエ, Kuraimu Baree?, Crime Ballet) A Meltryllis
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?, Riding) A Karna
Dòng Ma Lực Chảy Ngược (魔力逆流, Maryoku Gyakuryū?, Reverse Flow of Mana) A Lancelot (Berserker)
Dự Đoán Tương Lai (未来予知, Mirai Yochi?, Future Prediction) A Hạng Vũ
Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?, Child of Nature) A Irisviel von Einzbern
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?, Bravery) A Fergus mac Róich
Dược Phẩm Đáng Ngờ (あやしい薬, Ayashī Kusuri?, Suspicious Medicine) A Illyasviel von Einzbern
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?, Battle Continuation) A Achilles, Boudica, Cú Chulainn (Lancer), Cú Chulainn (Extra) (Lancer), Cú Chulainn (Alter), Heracles, Darius III, Leonidas, Thánh George, Vlad III (Berserker), Vlad III (Extra) (Lancer)
Filing (ファイリング, Fairingu?, Gọt Giũa) A Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!)
Foot Santa (フットサンタ, Futtosanta?) A Karna (Rider)
Foul Weather (ファウル・ウェーザー, Faoru Wēzā?) A Barghest
Gia Công Chống Đạn (防弾加工, Bōdan Kakō?, Bulletproof Treatment) A EMIYA (Alter)
Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?, Ephemeral Dream) A Jeanne d’Arc (Alter)
Giải Trừ Ma Thuật (魔術解除, Thaumaturgy Sanctification?) A Bradamante
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?, Animal Dialogue) A Hessian Lobo
Giáp Tại Ngực (鎧は胸に在り, Armor is on the Chest?) A Nagao Kagetora
Giọng Nói Khủng Khiếp (恐慌の声, Kyōkō no Koe?, Voice of Panic) A Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Graymalkin (グレイマルキン, Gureimarukin?, Grimalkin) A Baobhan Sith
Hắc Nghiệp (黒き命, Kuroki Inochi?, Black Life) A Ashiya Douman
Hầu Hạ (ご奉仕, Gohōbi?, Servitude) A Caster (Học chơi FGO cùng Manga!)
Hè Rực Tình Nồng (情熱の炎夏, Jōnetsu no Enka?, Fiery Passion of Summer) A Kiyohime (Lancer)
Hiền Nhân Bất Diệt (不滅の賢人, Fumetsu no Kenjin?, Indestructible Sage) A Saber (Học chơi FGO cùng Manga!)
Hiệp Sĩ Vùng Hồ (湖の騎士, Mizūmi no Kishi?, Knight of the Lake) A Lancelot (Saber)
Hiệp Sĩ Yêu Tinh (妖精騎士, Yōsei Kishi?, Fairy Knight) A Barghest
High Pressure! (ハイ・プレッシャー!, Hai Puresshā!?, Áp Lực Cao!) A Illyasviel von Einzbern (Archer)
Hình Thể Hoàn Thiện (完全なる形, Kanzen'naru Katachi?, Consummated Shape) A Enkidu
Hitokiri (人斬り, Manslayer?) A Okada Izou
Hộ Lý Thép (đêm thánh) (鋼の看護(聖夜), Hagane no Kango (Seiya)?, Nurse of Steel (Holy Night)) A Florence Nightingale (Archer)
Hộ Lý Thép (鋼の看護, Hagane no Kango?, Nursing of Steel) A Florence Nightingale
Hồ Súp Đậu (豆スープの湖, Mame Sūpu no Mizūmi?, Bean Soup Lake) A Paul Bunyan
Hồ Thiên Nga (スワンレイク, Suwanreiku?, Swan Lake) A Meltryllis (Lancer)
Hoa Cho Đất (地に花を, Ji ni Hana o?, Flower on Earth) A Nero Claudius Caesar (Bride)
Hỏa Luân Của Yêu Tinh (妖星の火輪, Sun of Calamity?) A Dương Quý Phi
Hòn Đá Triết Gia (賢者の石, Kenja no Ishi?, Philosopher's Stone) A Paracelsus
Hồng Nhan Quyến Rũ (妖惹の紅顔, Yōmi no Kōgan?, Bewitching Rosy Cheeks) A Trần Huyền Trang
Hư Vô (無空, Mukou?, Nothingness) A Miyamoto Musashi
Huấn Luyện (コーチング, Kōchingu?, Coaching) A Artoria Pendragon (Alter) (Đồ bơi) (Rider)
Hút Máu (吸血, Kyūketsu?, Blood-Sucking) A Vlad III (Berserker)
Hút Máu Yêu Tinh (妖精吸血, Yōsei Kyūketsu?, Fairy Bloodsucking) A Baobhan Sith
Huyễn Thuật (幻術, Genjutsu?, Illusionism) A Merlin, François Prelati
Illusion (イリュージョン, Iryūjon?, Huyễn Hoặc) A Rider (Học chơi FGO cùng Manga!)
Jaguar Punch (ジャガー・パンチ, Jagā Panchi?, Cú Đấm Của Báo)
Sự Bảo Hộ Của Jaguar (ジャガーの加護, Jagā no Kago?, Protection of the Jaguar)
A Jaguar Man
Kamuy Yukar (カムイユカラ, Kamui Yukara?, Thần Thoại) A Sitonai
Kẻ Dẫn Dắt (導くもの, Michibiku Mono?, One Who Guides) A Abigail Williams (Đồ bơi)
Kẻ Khoác Lên Mình Cái Chết (死を纏う者, Shi o Matou Mono?, The One Who Wears Death) A Hessian Lobo
Kẻ Truy Dấu Tình Yêu (恋の追跡者, Koi no Tsuiseki-sha?, Pursuer of Love) A Kiyohime (Lancer)
Kẻ Vô Lại (無頼漢, Buraikan?, Ruffian) A Yến Thanh
Kéo Sợi May Mắn (幸運の糸紡ぎ, Kōun no Itotsumugi?) A Habetrot
Kết Tinh Trí Tuệ (叡智の結晶, Eichi no Kesshō?, Crystallized Wisdom) A Sigurd (Saber)
Khắc Anh Hùng (対英雄, Tai-Eiyū?, Counter-Hero) A Scheherazade
Chịu Độc (耐毒, Tai-Doku?, Poison Resistance) A Medea(Lily)
Khuyến Khích Bố Thí (喜捨の勧め, Kisha no Susume?, Recommended Almsgiving) A Jacques de Molay
Kích Thích Huyết Mạch (血脈励起, Kechimyaku Reiki?, Blood Excitation) A Tomoe Gozen
Kiếm Kích Uốn Lượn Mau Lẹ Tựa Như Chim Cắt (撃剣矯捷げきけんきょうしょうなること隼の如し, Gekken Kyōsō naru koto Hayabusa no Gotoshi?, One with the Sword, as Swift and Nimble as a Falcon) A Okada Izou
Kiến Thức Kẻ Nghèo (貧者の見識, Hinja no Kenshiki?, Discernment of the Poor) A Karna
Kim Cương Chử Xuyên Phá (穿貫せしヴァジュラ, Senkan-seshi Vajura?, The Vajra That Penetrated) A Vritra
Kìm Nén (抑制, Yokusei?, Suppression) A Kinh Kha
Kỳ Nghỉ Hè Công Chúa (Giả) (プリンセス・サマーバケーション(偽), Purinsesu Sumābakēshon (Nise)?, Princess Summer Vacation (False)) A Osakabehime (Archer)
Kỳ Nghỉ Hè! (サマー・バケーション!, Samā Bakēshon!?, Summer Vacation!) A Helena Blavatsky (Archer)
Kỹ Thuật Tra Tấn (拷問技術, Gōmon Gijutsu?, Torture Techniques) A Carmilla, Elizabeth Báthory (Lancer), Võ Tắc Thiên
Kỹ Xảo Giết Mổ (đạo cụ) (殺戮技巧(道具), Satsuriku Gikō (Dōgu)?, Aptitude for Slaughter (Tools)) A Archimedes
Lasso (ラッソ, Rasso?, Dây Thòng Lọng) A Archer (Học chơi FGO cùng Manga!)
Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (em gái) (愉快型魔術礼装(妹), Yukai-gata Majutsu Reisō (Imōto)?, Cheerful Model Mystic Code (Younger Sister)) A Miyu Edelfelt
Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (愉快型魔術礼装, Yukai-gata Majutsu Reisō?, Pleasant-Type Mystic Code) A Illyasviel von Einzbern
Linh Châu Tử (霊珠子, Rei Tamako?, Numinous Pearl) A Na Tra
Loạn Thế Kiêu Hùng (乱世の梟雄, Ranse no Kyōyū?, Ruthless Warrior of the Turbulent Times) A Lã Bố
Lời Khuyên Khởi Hành (出航の助言, Shukkō no Jogen?, Advice for Sailing) A Circe
Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?, Curse of Separation) A Rama
Lời Nguyền Oán Linh (怨霊調伏, Onryō Chōbuku?, Exorcism of Apparitions) A Musashibou Benkei
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?, High-Speed Incantation) A Paracelsus
Lời Sấm Ánh Sáng (光の託宣, Hikari no Takusen?, Oracle of Light) A Himiko (Ruler)
Lời Thề Của Đoàn Hiệp Sĩ  (騎士団の誓い, Kishi-dan no Chikai?, Vow of the Knightly Order) A Jacques de Molay
Love Confiserie (ラブコンフィズリー, Rabu Confizurī?, Mứt Kẹo Tình Ái) A Suzuka Gozen (Lancer)
Lửa Điện Của Rồng Chín Đầu (九頭竜の雷火, Kuzuryū no Raika?, Nine-Headed Dragon's Lightning Fire) A Kijyo Koyo
Lướt Sóng (サーフィン, Sāfin?, Surfing) A Mordred (Rider)
Ma Thuật Ai Cập (エジプト魔術, Ejiputo Majutsu?, Egyptian Magecraft) A Nitocris (Caster)
Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?, Rune Magecraft) A Cú Chulainn (Caster)
Ma Vương (魔王, Maō?, Demon King) A Oda Nobunaga (Archer)
Mặc Khải (啓示, Keiji?, Revelation) A Jeanne d'Arc, Amakusa Shirou Tokisada
Magical Healing (魔術医療, Majutsu Iryō?, Magical Healing) A Irisviel von Einzbern
Magus Bất Tử (死なずのマグス, Shinazu no Magusu?, Undying Magus) A Nero Claudius Caesar (Đồ bơi) (Caster)
Mahatma Giữa Mùa Đông (真冬のマハトマ, Mafuyu no Mahatoma?, Midwinter Mahatma) A Helena Blavatsky (Rider)
Mahatma (マハトマ, Mahatoma?) A Helena Blavatsky (Caster)
Mắt Đánh Giá (鑑識眼, Kanshiki Me?, Discerning Eyes) A Gia Cát Lượng
Mặt Nạ Ẩn Giấu Sắc Đẹp (隠美の仮面, Komobi no Kamen?, Beauty-Concealing) A Lan Lăng Vương
Mắt Tinh Linh (精霊の目, Seirei no Me?, Faerie Eye) A Nữ hoàng xứ Sheba
Midnight of Summerside (ミッドナイトオブサマーサイド, Middonaito obu Samāsaido?, Nửa Đêm Bên Mùa Hạ) A Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber)
Mơ Mùa Hạ (夏に夢を, Natsu ni Yume o?, Dreams for Summer) A Nero Claudius Caesar (Đồ bơi) (Caster)
Món Quà Của Nữ Thần (女神の贈り物, Megami no Okurimono?, Goddess' Gift) A Quetzalcoatl (Ruler)
Mong Muốn Tử Diệt (死滅願望, Shimetsu Ganbō?, Murderous Intent) A Angra Mainyu
Mùa Hè Sung Sướng Không Hồi Kết! (エンドレス・エンジョイ・サマー!, Endoresu Enjoi Samā!?, Endless Enjoy Summer!) A Jeanne d'Arc (Archer)
Mùi Rượu Trái Cây (果実の酒気, Kajitsu no Shuki?, Alchoholic Fruit) A Shuten-douji
Mũi Tên Vàng (黄金の矢, Ōgon no Ya?, Golden Arrow) A Amor
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?, Alluring Nightingale) A Euryale, Stheno
Mỹ Thực Gia (美食家, Bishoku-ka?, Gourmand) A Alexandre Dumas
Nắm Đấm Chớp Nhoáng (閃光の拳, Senkō no Ken?, Flashing Fist) A Karna (Rider)
Nàng Công Chúa Yêu Kiều (biển) (麗しの姫君 (海), Uruwashi no Himegimi (Umi)?, Princess of Loveliness (Sea)) A Marie Antoinette (Đồ bơi) (Caster)
Nàng Công Chúa Yêu Kiều (麗しの姫君, Uruwashi no Himegimi?, Princess of Loveliness) A Marie Antoinette
Nega-Genesis (ネガ・ジェネシス, Nega Jeneshisu?) A Tiamat
Ngàn Năm Trả Ơn (千年の報恩, Sennen no Hō'on?, A Thousand Years' Gratitude) A Miss Crane
Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?, God's Resolution) A Jeanne d'Arc (FGO)
Nghi Thức Thăng Thiên Nhân Lý (人理昇天式, Jinri Shōten Shiki?, The Ceremony of the Human Order’s Ascension to Heaven) A Sessyoin Kiara
Nghiền Nát Lãnh Giới (領域粉砕, Ryōiki Funsai?, Area Crushing) A Kingprotea
Nghiệp Nhãn (業の目, Gō no Me?, Eye of Karma) A Senji Muramasa
Nghìn Mặt (千貌, Senkao?, Thousand Faces) A Jack the Ripper (Berserker)
Ngôi Sao Của Chủ Thần (主神の星, Shushin no Hoshi?, Stars of the Chief God) A Dioscuri
Ngũ Đình Tâm Quán (五停心観ごじょうしんかん, Gojyou Shinkan?, Thesis of the Still Heart) A Sessyoin Kiara
Người Đàn Bà Nguy Hiểm (Giả) (ファム・ファタール(偽), Famu Fatāru (Nise)?, Femme Fatale (False)) A Carmilla (Rider)
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?, Voyager of the Storm) A Edward Teach
Người Đi Biển Sao (星の航海者, Hoshi no Kōkai-sha?, Voyager of the Stars) A Voyager
Người Diệt Rồng (竜殺し, Ryū Koroshi?, Dragon Slayer) A Siegfried
Nho Nên Chôn (儒は坑すべし, Ju Wa Kō-Su Beshi?, All Scholars Must Be Buried) A Tần Thủy Hoàng
Những Người Bạn Vui Nhộn (愉快な仲間たち, Yukai na Nakama-tachi?, Happy Comrades) A Paul Bunyan
Niềm Kiêu Hãnh Của Người Bọc Hậu (殿の矜持, Tono no Kyōji?, Dignity of the Rearguards) A Leonidas
Niệm Kinh Thần Tốc (高速読経, Kōsoku-Dokkyō?, High-Speed Sutra Chanting) A Trần Huyền Trang
Nỗi Đau Còn Lại (痛覚残留, Tsūkaku Zanryū?, Residual Sense of Pain) A Asagami Fujino
Nụ Hôn Màu Lửa (焔色の接吻, Enshoku no Seppun?, Flame-Colored Kiss) A Kiyohime
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?, Mental Pollution) A Gilles de Rais, Phantom of the Opera
Ốm Yếu (病弱, Byōjaku?, Weak Constitution) A Okita Souji
Pathos Scepter (パトスセプター, Vương Trượng Truyền Cảm?) A Kama/Mara
Phái Kouga (甲賀流, Kōga-ryū?) A Mochizuki Chiyome
Phán Xử Của Vì Sao (星の裁き, Hoshi no Sabaki?, Judgement of the Stars) A Astraea
Phồn Thực (繁殖, Hanshoku?, Reproduction) A Caster (Học chơi FGO cùng Manga!)
Phóng Nhanh Ngàn Dặm (千里疾走, Senri Shissō?, Thousand Miles Rush) A Sakata Kintoki
Quái Lực (怪力, Kairiki?) A Asterios
Quái Vật Vô Tội (dị) (無辜の怪物(異), Muko no Kaibutsu (Koto)?, Innocent Monster (Lost)) A Ivan Groznyi
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?, Innocent Monster) A Elizabeth Báthory (Berserker), Vlad III (Extra) (Lancer)
Quan Sát Con Người (人間観察, Ningen Kansatsu?, Human Observation) A Hans Christian Andersen
Quan Sát Thời Đại (時代観察, Jidai Kansatsu?, Era Observation) A Alexandre Dumas
Quỷ Đạo (鬼道, Kidō?, Kidou) A Himiko (Ruler)
Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ōgon-Ritsu (Karada)?, Golden Rule (Body)) A Medb
Quy Luật Vàng (vẻ đẹp) (黄金律(美), Kogane Ritsu (Bi)?, Golden Rule (Beauty)) A Penthesilea
Quy Luật Vàng (黄金律, Ōgon-Ritsu?, Golden Rule) A Edmond Dantès, Gilgamesh, Toyotomi Hideyoshi
Quý Ông Cướp Biển (海賊紳士, Kaizoku Shinshi?, Pirate Gentleman) A Bartholomew Roberts
Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?, Sphere Boundary) A Lý Thư Văn (Assassin trẻ)
Quyền Uy Phi Thường (非常大権, Emergency Powers?) A Ivan Groznyi
Ray Horizon (レイ・ホライゾン , Rei Horaizon?) A Melusine
Rodeo (ロデオ, Rodeo?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa) A Archer (Học chơi FGO cùng Manga!)
Rối Loạn Tinh Thần (精神異常, Seishin Ijō?, Mental Disorder) A Elizabeth Báthory (Berserker)
Royal Bunny (ロイヤルバニー, Roiyarubanī?, Thỏ Hoàng Gia) A Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler)
Rune Nguyên Sơ (biển) (原初のルーン (海), Gensho no Rūn (Umi)?, Primordial Rune (Sea)) A Scáthach (Đồ bơi) (Assassin)
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?, Disengage) A Siegfried, Darius III, Ibaraki-douji
Sách Nên Đốt (書は焚すべし, Sho Wa Fun-Su Beshi?, All Books Must Be Burned) A Tần Thủy Hoàng
Săn Bắn Xứ Calydon (カリュドーン狩り, Karyudōn Kari?, Calydonian Hunt) A Atalanta
Sẵn Sàng Dâng Hiến (献身の覚悟, Kenshin no Kakugo?, Resolute Devotion) A Irisviel von Einzbern
Săn Thú Khổng Lồ (巨獣狩り, Kyojū Kari?, Giant Beast Hunting) A Arthur Pendragon
Sản Xuất Đại Trà (大量生産, Tairyō Seisan?, Mass Production) A Thomas Edison
Sao Cho Trời (天に星を, Ten ni Hoshi o?, Star in Heaven) A Nero Claudius Caesar (Bride)
Sát Mãnh Khuyển (猛犬殺し, Mōken Koroshi?, Hound-Slayer) A Sétanta
Sát Nhân Đêm Sương Mù (霧夜の殺人, Kiriya no Satsujin?, Murderer of the Misty Night) A Jack The Ripper (Assassin)
Sát Thần Bí (神秘殺し, Shinpi Koroshi?, Mystery Killer) A Minamoto-no-Raikou (Berserker)
Schwarzwald Falke (シュヴァルツバルト・ファルケ, Shuvarutsubaruto Faruke?, Chim Ưng Của Rừng Đen) A Jeanne Alter (Berserker)
SFX (Special Effects, Hiệu Ứng Đặc Biệt?) A Rider (Học chơi FGO cùng Manga!)
Sóng Điện Thôi Miên (催眠電波, Saimin Denpa?, Hypnotic Radio Waves) A Miyu Edelfelt
Sự Bảo Hộ Của Andraste (アンドラスタの加護, Andorasuta no Kago?, Protection from Andraste) A Boudica
Sự Bảo Hộ Của Chén Thánh (聖杯の加護, Seihai no Kago?) A Percival
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?, Protection of the Faith) A Thánh Martha
Sự Bảo Hộ Của Thần (神の加護, Kami no Kago?, Divine Protection) A David
Sự Bảo Hộ Của Tinh Linh (精霊の加護, Seirei no Kago?, Protection of the Fairies) A Lancelot (Berserker), Lancelot (Saber)
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?, Blessings from the End of the World) A Artoria Pendragon (Alter) (Lancer)
Sự Chỉ Dạy Của Circe (キルケーの教え, Kirukē no Oshie?, Teachings of Circe) A Medea
Sự Chỉ Dạy Của Tam Tạng (三蔵の教え, Sanzō no Oshie?, Teachings of Tripitaka) A Trần Huyền Trang
Sự Chúc Phúc Của Võ Nghệ (武の祝福, Take no Shukufuku?, Martial Blessing) A Rama
Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng (biển) (女王の躾(海), Discipline of the Queen (Ocean)?) A Medb (Saber)
Sự Liều Lĩnh Đẫm Máu (血濡れの蛮勇, Chinure no Ban'yū?, Savage Consanguinity) A Mori Nagayoshi
Sự Sủng Ái của Thiên Ma (天魔の寵愛?) A Kama/Mara
Sự Thất Thường Của Nữ Thần (女神のきまぐれ, Megami no Kimagure?, Goddess's Whim) A Euryale, Stheno
Sự Trở Về Của Đức Vua (王の帰還, Ō no Kikan?, King's Return) A Gilgamesh (Caster)
Sư Tử Tâm (獅子心, Shishi-gokoro?, Lionheart) A Richard I
Summer Breaker! (サマー・ブレイカー!, Samā Bureikā!?, Kẻ Phá Hoại Mùa Hạ) A Ishtar (Rider)
Summer Sweeper! (サマー・スイーパー!, Samā Suīpā!?, Người Dọn Dẹp Mùa Hạ) A Artoria Pendragon (Alter) (Đồ bơi) (Rider)
Summertime Trouble Girl (サマタイム・トラブル・ガール, Samataimu Toraburu Gāru?, Thiếu Nữ Rắc Rồi Mùa Hạ) A Ibaraki-douji (Lancer)
Sủng Cơ Khuynh Quốc (傾国の寵姫, One's Favorite Concubine?) A Dương Quý Phi
Swingby (スイングバイ, Suingubai?, Hỗ Trợ Hấp Dẫn) A Voyager
Tài Giỏi Vẹn Toàn (驥足百般, Kizoku Hyappan?, Talented in Every Field) A Richard I
Tại Ranh Giới (境界にて, Kyōkai nite?, At The Boundary) A King Hassan
Tám Kế Trên Thuyền (船中八策, Senchūhassaku?, Eight Proposal while Shipboard) A Sakamoto Ryoma
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?) A Sasaki Kojirou, Okita Souji, Ryougi Shiki (Assassin), Benienma
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?) A Chiron, Fergus mac Róich
Tắm Nóng Máu Tươi (鮮血の湯浴み, Senketsu no Yuami?, Blood Bath) A Carmilla
Tâm Tư Về Nơi Ấy (彼方への想い, Kanata e no Omoi?, Affections Towards the Beyond) A Medusa (Lancer nhỏ)
Thần Địch Định Mệnh (宿命の神敵, Shukumei no Shinteki?, Fated Enemy of God) A Vritra
Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?, High-Speed Divine Words) A Medea, Medea (Lily)
Thân Thể Trời Sinh (biển) (天性の肉体 (海), Tensei no Nikutai (Umi)?) A Thánh Martha (Ruler)
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?) A Himiko (Ruler)Magni, Sakata Kintoki (Berserker), Sakata Kintoki (Rider)
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) A Heracles, Karna
Thanh Kiếm Vô Địch (無敵の剣, Muteki no Ken?, Invincible Sword) A Saitou Hajime
Thánh Vương (聖王, Sei-ō?, Holy King) A Karl der Große (Ruler)
Thấu Hiểu Cơ Thể Người (人体理解, Jintai Rikai?, Human Anatomy Understanding) A Florence Nightingale
Thay Đổi Dung Mạo (変容, Hen'yō?, Transfiguration) A Enkidu
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?, Sadistic Constitution) A Caligula, Meltlilith
Thế Thứ Năm (第五勢, Daigo-zei?, Fifth Form) A Miyamoto Musashi
Thiên Hạ Bố Võ - Cách Tân (天下布武・革新, Tenka Fubu - Kakushin?, Unifying the Nation by Force - Innovation) A Oda Nobunaga (Archer)
Thiên Hạ Bố Võ (天下布武, Tenka Fubu?, Unifying the Nation by Force) A Oda Nobunaga (Archer)
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) A Arash
Thiên Nhãn (天眼, Tengan?, Empyrean Eye) A Miyamoto Musashi
Thư Báo Trước Của Siêu Trộm (怪盗の予告状, Kaitō no Yokokujō?, Phantom Thief's Calling Card) A Carmilla (Rider)
Thúc Ép (脅迫, Kyōhaku?, Coercion) A Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!)
Thương Mại Phồn Vinh (商売繁栄, Shōbai Han'ei?, Prosperous Business) A Ganesha
Tiếng Hí Của Brigliadoro (ブリリアドーロの嘶き, Buririadōro no Inanaki?, Brigliadoro's Neigh) A Mandricardo
Tiếp Tục Trình Diễn (出演続行, Shutsuen Zokkō?, Performance Continuation) A Elizabeth Báthory (Caster)
Tinh Linh Hóa Thân (受肉精霊, Juniku Seirei?, Incarnated Elemental) A Ngu Cơ
Tinh Thần Mâu Thuẫn (矛盾精神, Mujun Seishin?, Contradictory Mind) A Ivan Groznyi
Tình Yêu Cho Con Người (人に愛を, Hito ni Ai o?, Love for People) A Nero Claudius Caesar (Bride)
Trái Tim Sắt Nhạo Báng (嗤う鉄心, Warau Tesshin?, Derisive Heart of Steel) A EMIYA (Alter)
Trăm Loại Võ Nghệ (ngựa) (武芸百般 (馬), Bugei Hyappan (Uma)?, Every Single Martial Arts (Horse)) A Xích Thố
Trí Tuệ Ma Thần (魔神の叡智, Majin no Eichi?, Wisdom of the Demon Gods) A Nữ hoàng xứ Sheba
Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?, Natural Born Genius) A Nikola Tesla
Trí Tuệ Trong Cơn Khốn Cùng (窮地の智慧 , Kyūchi no chie?, Wisdom of Predicament) A Edmond Dantès
Triệu Tập Sấm Sét (召雷, Shōrai?, Thunder) A Magni
Trực Giác (直感, Chokkan?, Instinct) A Artoria Pendragon (Saber), Arthur Pendragon (Saber)
Trường Ban Kỉ Luật Bóng Ảnh (影の風紀委員長, Kage no Jajjimento-chō?, Public Morals Committee President's Shadow) A Minamoto-no-Raikou (Lancer)
Truyền Nhiễm (感染, Kansen?, Contagion) A Pale Rider
Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?, Self-Suggestion) A Chevalier d'Eon
Tự Cải Biến (自己変革, Jiko Henkaku?, Self-Upheaval) A Jeanne d'Arc (Alter) (Lily)
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?, Self-Modification) A Nursery Rhyme
Từ Chốn Tận Cùng (最果てより, Saihate yori?, From the Ends of the World) A Morgan
Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Đế (女帝のカリスマ, Nyotei no Karisuma?, Empress's Charisma) A Võ Tắc Thiên
Uy Tín Lãnh Đạo Của Trí Tuệ Xấu Xa (邪智のカリスマ, Jachi no Karisuma?, Charisma of an Evil Genius) A James Moriarty
Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?, Dreamlike Charisma) A Merlin
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) A Iskandar
Vải Liệm Thánh Valentine (ヴィレンティヌスの聖骸布, Virentinusu no Seigaifu?, Shroud of Valentine) A Amor
Vận Tại Thiên (運は天に在り, Fate is in Heaven?) A Nagao Kagetora
Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ (女難の美, Jonan no Bi?, Beauty of Trouble with Women) A Fionn mac Cumhaill
Vẻ Lấp Lánh Của Hoa Hướng Dương (向日葵のきらめき, Himawari no Kirameki?, Sunflower Sparkle) A Marie Antoinette (Đồ bơi) (Caster)
Vì Anh Ta Cũng Là Iskandar (Giả) (彼もまたイスカンダルなのだから(偽), For He Is Another Iskandar (False)?) A Faker (Hồ Sơ Của Lord El-Melloi II)
Vô Biên (無辺, Boundlessness?) A Okita Souji (Alter)
Võ Của Bá Vương (覇王の武, Haō no Bu?, Supreme Ruler's Art of War) A Hạng Vũ
Vô Đao Thủ (無刀取り, Mutou-dori?, No-Sword Capture) A Yagyuu Munenori
Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?, Powerless Shell) A Dr. Jekyll và Mr. Hyde (Assassin)
Vỏ Ngoài Của Cự Nhân (巨人外殻, Kyojin Gaikaku?, Giant Husk) A Surtr
Vũ Điệu Bảy Lớp Mạng Che (七つのヴ工一ルの踊り, Nanatsu no Vuēru no Odori?, Dance of the Seven Veils) A Salome
Vũ Nhân Tiên Giới (仙界羽人, Senkai Ujin?, Feathered Being of the Immortal Realm) A Ngu Cơ
Dung Môi Tà Linh (巫邪霊媒, Fujya Reibai?, Sacred Dread Spirit Medium) A Erice Utsumi (Lancer)
Vương Đạo Trên Cát Nóng (熱砂の王道, Nessa no Ōdō?, Royal Road of the Hot Sands) A Nitocris (Đồ bơi) (Assassin)
Vượt Biển (航海, Kōkai?, Voyage) A Anne Bonny và Mary Read
Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?) A Atalanta Alter
Xe Đẩy Sắt Rèn (錬鉄手車, Rentetsu Teguruma?, Wrought Iron Handcart) A Minamoto-no-Raikou (Lancer)
Xiêm Y Trắng (白き御衣, Shiroki Gyoi?, White Imperial Garments) A Nitocris (Đồ bơi) (Assassin)
Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?, Unyielding Will) A Spartacus
Y Thuật (医術, Ijutsu?, Medical Techniques) A Charles-Henri Sanson
Yêu Ma Tộc Quỷ (bảo vệ) (鬼種の魔(護), Oni-shu no Ma (Mamoru)?, Demonic Magic (Protection)) A Shuten-douji (Caster)
Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?, Oni Kind Demon) A Ibaraki-douji, Shuten-douji
Bảo Thạch Của Đất (大地の宝石, Daichi no Hōseki?, Jewel of the Earth) A Sita
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?, Mana Burst) A- Artoria Pendragon (Alter) (Santa) (Rider)
Đệ Lục Thiên Ma Vương Bãi Biển (渚の第六天魔王, Nagisa no Dairokutenmaō?, Demon King of the Sixth Heaven of the Beach) A Oda Nobunaga (Đồ bơi) (Berserker)
Nhất Định Phải Như Vậy (是非もなし, Zehi mo Nashi?, It's Inevitable) A Oda Nobunaga (Avenger)
Quyển Cảnh (cực) (圏境(極), Kenkyō (Kyoku)?, Sphere Boundary (Zenith)) A Lý Thư Văn (Assassin già)
Tâm Nhãn (J) (心眼(J), Shingan (J)?, Eye of the Mind (J)) A- Okita J Souji
Võ Luyện Vô Cùng (diệt quỷ) (無窮の武練(対魔), Mukyū no Buren (Tai ma)?, Eternal Arms Mastery (Anti- Demonic)) A Watanabe-no-Tsuna (Saber)
Ngôi Nhà Màu VàngHet Gele Huis (黄色い家ヘット・ヒェーレ・ハイス, Ki'iro IeHetto Hyēre Haisu?) @ A+ Van Gogh
Nước Chạy Sao ChổiDromeus Komētēs (彗星走法ドロメウス・コメーテース, Suisei SōhōDoromeusu Komētēsu?) @ A+ Achilles
Quỷ Hộ Pháp - Bóp Tim ChếtHeart Break (護法の鬼・心握殺ハートブレイク, Gohō no Oni - Kokoro Nigi-yaHātobureiku?) @ A+ Shuten-douji (Caster)
Quỷ Hộ Pháp - Gậy Đập ChếtBreak Rod (護法の鬼・殴殺棒ブレイクロッド, Gohō no Oni - Ōsatsu BōBureikuroddo?) @ A+ Shuten-douji (Caster)
Rìu Ma Thú Khát MáuHalf-dead Blood Axe (血啜の獣斧ハーフデッド・ブラッドアクス, Chi Susu no Kemono OnoHāfudeddo Buraddo Akusu?) @ A+ Eric Bloodaxe
Suy Luận Giả ThuyếtAbduction (仮説推論アブダクション, Kasetsu SuironAbudakushon?) @ A+ Sherlock Holmes
Phái Tennen Rishin Phản Lực (ジェット天然理心流, Jet Tennen Rishin-ryuu?) @ A+ Okita J Souji
Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?, Blessings of the Goddess) @ A+ Parvati
Beach Crisis (ビーチクライシス, Bīchi Kuraishisu?, Khủng Hoảng Biển) @ A+ Scáthach (Đồ bơi) (Assassin)
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển) @ A+ Anne Bonny và Mary Read (Archer), Marie Antoinette (Caster)
Biến Hóa (変化, Henka?, Shapeshift) @ A+ Nursery Rhyme, Osakabehime
Bộc Phát Ma Lực (bảo thạch) (魔力放出(宝石), Maryoku Hōshutsu (Hōseki)?, Mana Burst (Jewels)) @ A+ Ishtar (Archer)
Bộc Phát Ma Lực (lồng) (魔力放出(檻), Maryoku Hōshutsu (Ori)?, Mana Burst (Cage)) @ A+ Ereshkigal
Bộc Phát Ma Lực (sao) (魔力放出(星), Maryoku Hōshutsu (Hoshi)?, Mana Burst (Star)) @ A+ Astraea
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?, Mana Burst) @ A+ Artoria Pendragon (Alter) (Lancer)
Cải Tiến Khái Niệm (概念改良, Gainen Kairyō?, Conceptual Improvement) @ A+ Thomas Edison
Cảm Nhận Hiện Diện (気配感知, Kehai Kanchi?, Presence Detection) @ A+ Enkidu
Che Giấu Hiện Diện (気配遮断, Kehai Shadan?, Presence Concealment) @ A+ Passionlip
Chỉ Huy Của Quân Sư (軍師の指揮, Gunshi no Shiki?, Command of the Strategist) @ A+ Gia Cát Lượng
Chiến Sĩ Chí Tôn (至尊の戦士, Shison no Senshi?, King's Soldier) @ A+ Ashwatthama
Đặc Quyền Đại Đế (大帝特権, Taitei Tokken?, Great Emperor Privilege) @ A+ Karl Đại Đế (Ruler)
Đứa Con Trời Ban Của Kurama (鞍馬の申し子, Kurama no Mōshigo?, Heaven-sent Child of Kurama) @ A+ Ushiwakamaru (Assassin)
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?, Bravery) @ A+ Heracles, Achilles
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?, Battle Continuation) @ A+ Alcides, Shuten-douji
Hiệp Sĩ Hộ Vệ (守護騎士, Shugo Kishi?, Guardian Knight) @ A+ Thánh George
Jaguar Eye (ジャガー・アイ, Jagā Ai?, Con Mắt Của Báo)
Hàm Của Rừng Rậm Tối (暗き密林の顎, Kuraki Mitsurin no Ago?, Jaw of the Dark Jungle)
@ A+ Jaguar Man
Khi Ta Mặc Đồ Bơi (私が水着に着替えたら, If I Change Into Swimsuit?) @ A+ Medb (Saber)
Khuê Phòng Sinh Tồn (生存の閨, Seizon no Neya?, Bedchambers of Survival) @ A+ Scheherazade
Kỳ Nghỉ Hè! (Trẻ Em) (サマー・バケーション!(子供), Samā Bakēshon! (Kodomo)?, Summer Vacation! (Child)) @ A+ Illyasviel von Einzbern (Archer)
Lão Luyện (老練, Rōren?, Veteran) @ A+ Lý Thư Văn (Assassin già)
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?, Advice of the Strategist) @ A+ Gia Cát Lượng
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?, Advice of the Strategist) A Tư Mã Ý
Ma Nhãn (魔眼, Magan?, Mystic Eyes/ Demonic Eye) @ A+ Medusa
Ma Quái Đọa Thiên (堕天の魔, Daten no Ma?, Fallen Demon) @ A+ Hessian Lobo
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?, Voyager of the Storm) @ A+ Francis Drake
Nguyên Tố (エレメンタル, Erementaru?, Elemental) @ A+ Paracelsus
Phù Thủy Thất Thế (失墜の魔女, Shittsui no Majo?, Witch of Downfall) @ A+ Jeanne Alter (Berserker)
Quái Lực (怪力, Kairiki?) @ A+ Gorgon, Sakata Kintoki (Berserker)
Ràng Buộc Kẻ Lăng Nhăng (移り気への楔, Utsurigi e no Kusabi?, Whimsical Bond) @ A+ Orion
Rodeo Flip (ロデオフリップ, Rodeo Furippu?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa Ngược) @ A+ Mordred (Rider)
Rút Súng Nhanh (クイックドロウ, Kuikku Dorou?, Quick Draw) @ A+ Billy the Kid
Santa Olcott (サンタ・オルコット, Santa Orukotto?) @ A+ Helena Blavatsky (Rider)
Thiên Xảo Tinh (天巧星, Tenkōsei?, Skillful Star) @ A+ Yến Thanh
Sự Bảo Hộ Của Thần Mặt Trời (太陽神の加護, Taiyō-shin no Kago?, Protection of the Sun God) @ A+ Ozymandias
Sự Bảo Hộ Của Thiên Bình (天秤の護り, Tenbin no Mamori?, Protection of the Scales) @ A+ Astraea
Sự Sủng Ái Của Chén Thánh (聖杯の寵愛, Seihai no Chōai?) @ A+ EMIYA (Assassin)
Sự Sủng Ái Của Chủ Thần (主神の寵愛, Shushin no Chōai?, Affection of the Chief God) @ A+ Europa
Sức Dời Núi Sông (山河の膂力, Sanga no Ryoryoku?, The Strength of Mountains and Rivers) @ A+ Ibuki-douji
Summer Splash! (サマー・スプラッシュ!, Samā Supurasshu!?, Tóe Nước Mùa Hạ)
Bộc Phát Ma Lực (nước) (魔力放出(水), Maryoku Hōshutsu (Mizu)?, Mana Burst (Water))
@ A+ Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer)
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) @ A+ Ashwatthama
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (cá heo) (水辺の聖女(ドルフィン), Mizube no Seijo (Dorufin)?, Saint of the Waterside (Dolphin)) @ A+ Jeanne d'Arc (Archer)
Thiên Hạ Vạn Thế Kiếm (天下万世の剣, Tenka Bansei no Ken?, Sword of All Lands and Eras) @ A+ Kiichi Hougen
Thợ Làm Cung Ba Sao (三星の弓人, Bowman of Three Stars?) @ A+ Siêu Nhân Orion
Tiếng Cười Lớn Của Tên Hề (道化の大笑 , Dōke no Dai Emi?, Clown's Laughter) @ A+ Mephistopheles
Tiếng Hét Của Chiến Thần (軍神咆哮, Gunshin Hōkō?, Howl of the War God) @ A+ Penthesilea
Tinh Linh Hóa Thân Mùa Hạ (夏の受肉精霊, Natsu no Juniku Seirei?, Incarnated Spirit of Summer) @ A+ Ngu Cơ (Lancer)
Tinh Thông Bách Nghệ (専科百般, Senka Hyappan?, Expert of Many Specializations) @ A+ Hassan Trăm Mặt
Trí Tuệ Của Thiện Thần (善神の智慧, Zenshin no Chie?, Good God's Wisdom) @ A+ Quetzalcoatl
Trí Tuệ Ma Cảnh (魔境の智慧, Makyō no Chie?, Wisdom of the Haunted Ground) @ A+ Scáthach (Lancer)
Trí Tuệ Thần Ban (神授の智慧, Shinju no Chie?, Wisdom of Divine Gift) @ A+ Chiron
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) @ A+ Gilgamesh (Archer), Gilgamesh (Caster), Ko-Gil, Quetzalcoatl
Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?, Eternal Arms Mastership) @ A+ Lancelot (Berserker), Lancelot (Saber), Minamoto-no-Raikou (Berserker)
Xét Xử Phù Thủy (魔女裁判, Majo Saiban?, Witch Trial) @ A+ Abigail Williams
Quái Lực (怪力, Kairiki?) ? A+~A++ Magni
Hiệp Sĩ Không Chết Tay KhôngKnight of Owner (騎士は徒手にて死せずナイト・オブ・オーナー, Kishi wa Toshu nite ShisezuNaito obu Ōnā?) ? A++ Lancelot (Saber)
Chân Tay Nhân Tạo (Karakuri) (人造四肢(絡繰), Jinzō Shishi (Karakuri)?, Synthetic Limbs (Doll)) ? A++ Katou Danzou
Chi Thể Diệt Vong (枝の破滅, Eda no Hametsu?, Branch Destruction) ? A++ Surtr
Điệp Báo (諜報, Chōhō?, Espionage) ? A++ Mata Hari
Genji, Hãy Chết Đi (源氏、死に候え, Genji, Shi ni Sōrae?, Genji, Please Die) ? A++ Taira-no-Kagekiyo
Kẻ Hành Quyết (処刑人, Shokeinin?, Executioner) ? A++ Charles-Henri Sanson
Kiến Thức Thiên Phú (天賦の見識, Tenpu no Kenshiki?, Natural Insight) ? A++ Sherlock Holmes
Lời Nguyền Douman (道満の呪, Dōman no Jyu?, Curse of Douman) ? A++ Ashiya Douman
Ma Nhãn (魔眼, Magan?, Mystic Eyes/ Demonic Eye) ? A++ Gorgon
Ma Quái Trời Sinh (天性の魔, Tensei no Ma?, Natural Monster) ? A++ Asterios
Phái Shinkage (新陰流, Shinkage-ryū?) ? A++ Yagyuu Munenori
Quái Lực (怪力, Kairiki?) ? A++ Tiamat
Tận Cùng Sợi Tơ Nhện (蜘蛛糸の果て, Kumo-ito no Hate?, The End of the Spider Thread) ? A++ James Moriarty
Tiếng Hét Sợ Hãi (畏怖の叫び, Ifu no Sakebi?, Scream of Awe) ? A++ Gorgon
Xạ Kích (射撃, Kōkai?, Marksmanship) ? A++ Billy the Kid
Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?) *0 A+++ Fuuma Kotarou
Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?) A Katou Danzou, Mochizuki Chiyome
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?, Protection of the Faith) *0 A+++ King Hassan, Vlad III (Extra) (Lancer)
Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?) A Murasaki Shikibu (Caster)
Võ Thuật Trung Hoa (Bát Cực Quyền) (中国武術(八極拳), Chūgoku Bujutsu (Hakkyokuken)?, Chinese Martial Arts (Bajiquan)) *0 A+++ Lý Thư Văn (Assassin già)
Võ Thuật Trung Hoa (Lục Hợp Đại Thương) (中国武術(六合大槍), Chūgoku Bujutsu (Rikugōtaisō)?, Chinese Martial Arts (Liu He Da Qiang)) *0 A+++ Lý Thư Văn (Lancer trẻ), Lý Thư Văn (Lancer già)
Võ Thuật Trung Hoa (中国武術, Chūgoku Bujutsu/ Zhongguo Wushu?, Chinese Martial Arts), được bản địa hóa thành Lục Hợp Quyền (Liuhu Quan?) *0 A+++ Lý Thư Văn (Assassin trẻ)
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) @ B~A+ Toyotomi Hideyoshi
Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?, Great Country-wide Crossing) A C~A Toyotomi Hideyoshi

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Hiện Thân Của Cái Đẹp (美の顕現, Bi no Kengen?, Manifestation of Beauty) * EX→B Ishtar (Archer)
Đóa Hoa Không Tàn Của Người Dũng SĩAndreias Amarantos (勇者の不凋花アンドレアス・アマラントス, Yūsha no FuchōkaAndoreasu Amarantosu?) B Achilles
Ngoại Phong Ấn - Thần Điện Máu TươiBlood Fort Andromeda (他者封印・鮮血神殿ブラッドフォート・アンドロメダ, Tasha Fūin - Senketsu ShindenBuraddo Fōto Andoromeda?) B Medusa
Tám Mạch Nổi Sóng (八脈怒涛, Hachimyaku Dotō?, Surging Eight Meridians) B Ibuki-douji
Ác Ma Nhuốm Máu (血塗れの悪魔, Chimamire no Akuma?, Bloodstained Demon) B Geronimo
Accel Turn (アクセルターン, Akuserutān?, Lượt Gia Tốc) B Leonardo da Vinci (nhỏ), Miyamoto Musashi (Berserker), Ishtar (Rider)
Âm Dương Giao Nhau (陰陽交差, In'yō Kōsa?, Intersect of Yin-Yang) B Lý Thư Văn (Assassin già)
Am Hiểu Loạn Chiến (乱戦の心得, Ransen no Kokoroe?, Knowledge of Melees) B Tomoe Gozen
Amezaiku Cầu Vồng (虹の飴細工, Niji no Ame-zaiku?, Rainbow Candy Crafts) B Altera (Archer)
Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?) B Kama
Ân Sủng Của Thánh Thần (神の恩寵, Kami no Onchō?, Grace of God) B Marie Antoinette
Ánh Sáng Cứu Rỗi (救済の光, Kyūsai no Hikari?) B Percival
Ánh Sáng Khả Thi (可能性の光, Kanōsei no Hikari?, Light of Possibilities) B Napoleon
Bạch Can Thương (白杆槍, White Shaft Spear?) B Tần Lương Ngọc
Bám Đuôi (ストーキング, Sutōkingu?, Stalking) B Kiyohime (Berserker)
Bão Bỏng Ngô (ポップコーンの吹雪, Poppukōn no Fubuki?, Popcorn Blizzard) B Paul Bunyan
Bảo Châu Mani (魔尼の宝珠, Mani no Hōju?, Mani Jewel) B Ashwatthama
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?, Protection from Arrows) B Cú Chulainn (Lancer), Cú Chulainn (Proto) (Lancer)
Bạo Phát (暴走, Bōsō?, Rampage) B Oryou
Bao Quát Vạn Tượng (万象俯瞰, Banshō Fukan?, Universal Bird's-Eye) B Watcher (Fate/strange Fake)
Bão Tuyết Đóng Băng (凍える吹雪, Kogoeru Fubuki?, Freezing Blizzard) B Scáthach-Skadi
Bạt Đao Tự Do (抜刀自在, Battō Jizai?, Freely Drawn Sword) B Saitou Hajime
Bất Đoạn (不断, Persistence?) B Okita Souji (Alter)
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển) B Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer)
Biến Đổi Thần Cách (神格転成, Apotheosis?) B Romulus-Quirinus
Biến Hóa (変化, Henka?, Shapeshift) B Tamamo Cat
Bộc Phát Ma Lực (bí ngô) (魔力放出(かぼちゃ), Maryoku Hōshutsu (Kabocha)?, Mana Burst (Pumpkin)) B Elizabeth Báthory (Caster)
Bộc Phát Ma Lực (lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?, Mana Burst (Flames)) B Brynhildr
Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh (雅号・異星蛸, Nom de Plume: Extraterrestrial Octopus?) B Katsushika Hokusai
Bút Danh - Bạch Tuộc Long Văn (雅号・竜紋蛸, Gagō - Ryū-mon Tako?, Nom de Plume: Dragon-Crested Octopus) B Katsushika Hokusai (Đồ bơi) (Saber)
Cá Âm Dương (陰陽魚, In'yōgyo?, Taijitu) B Ryougi Shiki(Assassin)
Chiến Đấu Chống Linh Hồn (対霊戦闘, Tairei Sentō?, Anti-Spirit Combat) B Gray
Chiến Lược Của Hiệp Sĩ (騎士の武略, Kishi no Buryaku?, Knight Tactics) B Diarmuid au Duibhne (Lancer)
Chiến Lược (戦略, Senryaku?, Strategy) B Oda Nobunaga (Archer)
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?, Military Tactics) B Attila rợ Hung, Gaius Julius Caesar, Iskandar, Oda Nobunaga (Archer), Vlad III (Extra) (Lancer)
Chứng Đau Đầu (頭痛持ち, Zutsū-Mochi?, Migraine) B Nero Claudius Caesar
Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?, Single-Mindedness) B Thomas Edison
Cơn gió Niflheimr (ニヴルヘイムの風, Wind of Niflheim?) B Surtr
Con Quỷ Nơi Chiến Trường (戦場の鬼, Senjō no Oni?, Demon of the Battlefield) B Hijikata Toshizou
Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?, Numeral of the Saint) B Barghest
Công Chúa Ngây Thơ (無垢の姫, Muku no Hime?, Princess of Purity) B Europa
Công Huân Clermont (クレルモンの勲, Merit of Clermont?) B Bradamante
Cuộc Hành Hương Trong Lửa Thử Thách (試焔の巡礼, Shien no Junrei?, Pilgrimage in Agni Pariksha) B Sita
Cương Sinh Mệnh (命の綱, Inochi no Tsuna?, Thread of Life) B Kijyo Koyo
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?, Imperial Privilege) B Võ Tắc Thiên
Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?, Harp of Healing) B David
Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?, Honor of Pirates) B Edward Teach
Danh Dự Hiệp Sĩ Fianna (フィオナ騎士の誉れ, Fyiona Kishi no Homare?) B Diarmuid Ua Duibhne (Saber)
Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi (被虐の誉れ, Higyaku no Homare?, Honor of the Battered) B Spartacus
Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?, Loss of Sanity) B Abigail Williams
Đánh Tan Đạo Tặc (盗賊打破, Tōzoku Daha?, Banditry Abolisher) B Tần Lương Ngọc
Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism) B Frankenstein (Berserker), Sieg
Điều Khiển Rắn (蛇遣い, Hebitsukai?, Serpent Bearing). B Asclepius
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?, Riding) B Meltryllis (Alter Ego)
Đông Cứng Cảm Xúc (感情凍結, Kanjō Tōketsu?, Emotional Freezing) B Sitonai
Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?, Child of Nature) B Illyasviel von Einzbern
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?, Bravery) B Lã Bố
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?, Battle Continuation) B Elizabeth Báthory (Lancer), Beowulf (Berserker), Eric Bloodaxe (Berserker), Mordred (Saber)
Eau De Toilette - White Honey (オードトワレ・ホワイトハニー?) B Medb (Đồ bơi)
Gareth Mĩ Thủ (美しい手のガレス, Utsukushi Te no Garesu?, Gareth Beaumains) B Gareth
Giấc Ngủ Hoa Hồng (薔薇の眠り, Bara no Nemuri?, Slumber of Roses) B Abigail Williams (Đồ bơi)
Gián Điệp Hai Mang (ダブルクロス, Daburu Kurosu?, Double Cross) B Mata Hari
Giáo Đồ Của Thủy Thiên (水天の徒, Suitennoto?, Varuna's Disciple) B Watanabe-no-Tsuna
Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?, Independent Action) B Astolfo
Haori Một Đêm (一夜羽織, Ichiya Haori?, One Night Coat) B Miss Crane
Hiệp Sĩ Cành Đỏ (赤枝の騎士, Akaeda no Kishi?, Knight of the Red Branch) B Sétanta
Hiệp Sĩ Sư Tử (獅子の騎士, Shishi no Kishi?, Knight of the Lion) B Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler)
Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?, Goddess Metamorphosis) B Tamamo-no-Mae (Lancer)
Học Trò Của Tinh Linh (精霊の弟子, Seirei no Deshi?, Disciple of Elemental Spirits) B François Prelati
Hỡi Cực Tinh, Hãy Dẫn Lối (極星よ道を示せ, Goku Hoshi yo Michi o Shimese?, Show Me the Way, Polar Star) B Calamity Jane
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?, Rosy-cheeked Adonis) B Alexander
Jaguar Kick (ジャガー・キック, Jagā Kikku?, Cú Đá Của Báo) (Quái Lực) B Jaguar Man
Kẻ Lang Thang Đêm Sương Mù (霧夜の散歩者, Kiri Yoru no Sanpo-sha?, Wanderer of the Misty Night) B Jack the Ripper (Berserker)
Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?, God Slayer) B Scáthach (Lancer)
Kéo Sợi May Nhanh (早縫の糸紡ぎ, Hayanui no Itotsumugi?) B Habetrot
Kì Nghỉ Hè Của Đại Tá (大佐の夏休み, Taisa no Natsuyasumi?, Colonel's Summer Vacation) B Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer)
Kiến Thức Tông Hòa (宗和の心得, Sōwa no Kokoroe?, Knowledge of Respect and Harmony) B Sasaki Kojirou
Lập Mưu (プランニング, Puran'ningu?, Planning) B Kinh Kha
Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy DịchVolumen Hydrargyrum (至上礼装・月霊髄液ヴォールメン・ハイドラグラム, Shijō Reisō - Getsurei ZuiekiVōrumen Haidoraguramu?) B Tư Mã Ý
Liên Kết Cha Con (父娘の絆, Father-Daughter Bond?) B Katsushika Hokusai
Linh Hoạt Chiến Đấu (ngựa) (戦闘機動(馬), Sentō Kidō (Uma)?, Combat Maneuver (Horse)) B Xích Thố
Lò Tâm Rồng (竜の炉心, Ryū no Roshin?, Dragon Reactor Core) B Artoria Pendragon (Saber)
Lời Cảnh Cáo Tới Vua Hiệp Sĩ (騎士王への諫言, Kishi-Ō e no Kangen?, Admonishment to the King of Knights) B Tristan
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?) A1 B++ Trần Cung
Lời Nguyền Orochi (おろちの呪, Orochi no Noroi?, Curse of the Serpent) B Mochizuki Chiyome
Lời Thề Hộ Vệ (守護の誓約, Shugo no Seiyaku?, Oath of the Protector) B Bedivere
Lời Thề Với Nữ Thần (女神への誓い, Megami e no Chikai?, Oath to the Goddess) B Boudica
Lửa Dữ Lan Xa (燎原の火, Ryōgen no Hi?, Flames of Wildfire) B Antonio Salieri
Lý Luận Dã Thú野獣の論理 (Yajū no Ronri, Animalistic Logic?) B Atalanta (Alter)
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?, Projection Magic) B Chloe von Einzbern
Ma Thuật Độc Quyền (独自魔術, Dokuji Majutsu?, Independent Magic) B Artoria Pendragon (Caster)
Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?, Rune Magecraft) B Cú Chulainn (Lancer), Cú Chulainn (Proto) (Lancer), Cú Chulainn (Alter)
Ma Thuật (魔術, Majutsu?, Magecraft) B EMIYA (Assassin), Fionn mac Cumhaill
Mặc Khải (啓示, Keiji?, Revelation) B Solomon (Grand Caster)
Mâu Cướp Đoạt (略奪の鉾, Ryakudatsu no Hoko?, Halberd of Pillaging) B Caenis
Minh Chứng Hữu Nghị (友誼の証明, Yūgi no Shōmei?, Proof of Friendship) B Hector
Mối Tình Phù Du (うたかたの恋, Utakata no Koi?, Romance of the Sea Foam) B Medea (Lily)
Món Quà Của Vì Sao (星者の贈り物, Hoshi-sha no Okurimono?, Starman's Gift) B Altera (Archer)
Mùa Hè Không Hồi Kết (終わらぬ夏, Owaranu Natsu?, Endless Summer) B Mordred (Đồ bơi) (Rider)
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?, Alluring Nightingale) B Phantom of the Opera
Nghiên Cứu Cơ Thể Người (人体研究, Jintai Kenkyū?, Human Anatomy Study) B Charles-Henri Sanson
Người Bảo Vệ Hàng Hải (航海の守護者, kōkai no shugosha?, Guardians of Navigation) B Dioscuri
Người Bảo Vệ Hành Hương (巡礼の守護者, Junrei no Shugosha?, Guardian of the Pilgrimage) B Jacques de Molay
Người Canh Gác (番人, Ban'nin?, Watcher) B Watcher (Fate/strange Fake)
Người Dệt Vận Mệnh (運命の機織り, Unmei no Hataori?, Fateweaver) B Valkyrie
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?, Voyager of the Storm) B Christopher Columbus
Nhẫn Biến Thân (変身の指輪, Henshin no Yubiwa?, Ring of Transformation) B Gareth
Nhạn Nhanh Nhạy (燕の早業, Tsubame no Hayawaza?, Quick-Witted Swallow) B Ushiwakamaru
Nhật Ký Murasaki Shikibu (紫式部日記, Diary of Murasaki Shikibu?) B Murasaki Shikibu
Nhịp Điệu Atsumori (敦盛ビート, Atsumori Bīto?, Atsumori Beat) B Oda Nobunaga (Đồ bơi) (Berserker)
Như Mộng Ảo (夢幻の如く, Mugen no Gotoku?, Like a Vain Dream) B Oda Nobunaga (Avenger)
Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?, Love Spot) B Diarmuid Ua Duibhne
NYARF! (ニャーフ!, Nyāfu!?) B Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer)
Overhaul (オーバーホール, Ōbāhōrū?, Đại Tu) B Leonardo Da Vinci (Rider) (Arcade)
Ô Nhiễm Tinh Thần (hung) (精神汚染(兇), Seishin Osen (Waru)?, Mental Corruption (Wicked)) B Mori Nagayoshi
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?, Mental Pollution) B Mori Nagayoshi
Pheromone (フェロモン, Feromon?) B Mata Hari
Phóng (dao găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?, Projectile (Daggers)) B Hassan Tay Nguyền
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) B Dr. Jekyll và Mr. Hyde, Hessian-Lobo, Medusa, Tamamo Cat
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?, Innocent Monster) B Mephistopheles
Quỷ Hôn (キス悪魔, Kisu Akuma?, Kiss Demon) B Chloe von Einzbern
Quy Luật Vàng (của cải & thân thể) (黄金律(富&体), Kogane Ritsu (Tomi & Karada)?, Golden Rule (Wealth & Body)) B Cleopatra
Quy Luật Vàng (Tai Ương) (黄金律(凶), Kogane Ritsu (Kyō)?, Golden Rule (Calamity)) B Chacha
Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ōgon-Ritsu (Karada)?, Golden Rule (Body)) B Leonardo da Vinci
Quy Luật Vàng (黄金律, Ōgon-Ritsu?, Golden Rule) B Darius III, Francis Drake, Gilles de Rais
Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?, Sphere Boundary) B Lý Thư Văn (Lancer trẻ), Lý Thư Văn (Lancer già)
Răng Nanh Bị Gãy Nát (破砕されし牙, Hasaisare-shi Kiba?, Broken Tusk) B Ganesha
Rune Nguyên Sơ (chiến binh) (原初のルーン(戦士), Gensho no Rūn (Senshi)?, Primordial Rune (Warrior)) B Sigurd (Saber)
Rút Đất (縮地, Shukuchi?, Súc Địa) B Okita Souji
Rút Khỏi Trận Chiến (戦闘撤退, Sentō Tettai?, Battle Retreat) B Hassan Trăm Mặt
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?, Disengage) B Hector
Sâm La Vạn Tượng (森羅万象, All Things in Nature?) B Katsushika Hokusai
Sambista (サンビスタ, Sanbisuta?, Vũ Công Samba) B Quetzalcoatl (Ruler)
Sao Yêu Thích Là Sao Mão (星はすばる, Hoshi ha Subaru?, Starry Skies) B Sei Shounagon
Servant Cheer! (サーヴァント・チア!, Sāvanto Chia!?, Servant Cổ Vũ!) B Jeanne d'Arc (Đồ bơi) (Archer)
Shaman Giáo (シャーマニズム, Shāmanizumu?, Shamanism) B Geronimo
Shvybzik (シュヴィブジック, Shuvibujikku?, Schwipsig) B Anastasia Nikolaevna Romanova
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (Vũ Trụ) (最果ての加護(宇宙), Saihate no Kago (Uchū)?, Protection of the Ends of the World) B Voyager
Sự Chúc Phúc Đen (黒の祝福, Kuro no Shukufuku?, Black Blessing) B Iri Đen
Sự Gia Hộ Của Như Lai (如来の加護, Nyorai no Kago?, Divine Protection of Tathagata) B Na Tra
Sự Khải Hoàn Của Thanh Kiếm (剣の凱旋, Ken no Gaisen?, Triumphant Return of the Sword) B Spartacus
Sự Khích Lệ Từ Prelati (プレラーティの激励, Purerāti no Gekirei?) B Gilles de Rais (Saber)
Sự Ra Đời Không Được Chúc Phúc (祝福されぬ生誕, Shukufuku sa Renu Seitan?, Unblessed Birth) B Tristan
Sự Sủng Ái Của Nam Thần (男神の寵愛, Ogami no Chōai?, Affection of the God) B Paris
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?, Affections of the Goddess) B Achilles
Sự Sủng Ái Của Thần Bầu Trời (天空神の寵愛, Tenkūjin no Chōai?, Affection of Horus) B Nitocris (Caster)
Sức Mạnh Thần Thông (mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?, Divine Power (Ink)) B Sessyoin Kiara (Mooncancer)
Suất Thứ Năm (第五盛, Daigo-sei?, Fifth Serving) B Miyamoto Musashi (Berserker)
Sương Mù Azamaru (痣丸の霧, Azamaru no Kiri?, Mist of Azamaru) B Taira-no-Kagekiyo
Ta, Nguyện Dâng Hiến Cho Trời Ma (我、魔天に殉ず, Ware, Maten ni Junzu?, Myself, I Sacrifice for the Demonic Heavens) B Oda Nobukatsu
Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?, Hero Creation) B Merlin (Prototype)
Tay Chân Jacob (ヤコブの手足, Yakobu no Teashi?, Jacob's Limbs) B Thánh Martha (Ruler)
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?) B Chloe von Einzbern, Heracles, Không tên (Extra)
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?) B Alcides, EMIYA, Diarmuid au Duibhne
Tấu Trọn Van-xơ (円舞絶奏, Enbu Zessou?, Superb Round Dancing) B Mysterious Idol X (Alter)
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?, Appreciation of Art) B Wolfgang Amadeus Mozart
Thần Hạch Của Song Thần (双神の神核, sō kami no kami kaku?, Twin Gods' Essence) B Dioscuri
Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?, High-Speed Divine Words) B Nitocris (Caster)
Thần Số Học (数秘術, Sūhijutsu?, Numerology) B Avicebron
Thân Thể Chiến Thuật (戦術躯体, Senjutsu Mukuro-tai?, Tactical Body) B Hạng Vũ
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) B Gilgamesh (Fate/Zero), Cú Chulainn, Hippolyta
Thánh Nhân (聖人, Seijin?, Saint) B Jeanne d'Arc
Thấu Suốt Danh Tính (真名看破, Mana Kanpa?, True Name Discernment) B Jeanne d'Arc (FGO)
Thế Đứng Hộ Pháp (仁王立さ, Niōdachi sa?, To Stand Firm) B Musashibou Benkei
Thể Lỏng Hoàn Phần (完全流体, Kanzen Ryūtai?, Perfect Fluid) B Meltryllis (Lancer)
Truy Cầu Thứ Vị Tri (未知への探求, Michi e no Tankyū?, Pursuit for the Unknown) B Helena Blavatsky (Caster)
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) B Fionn mac Cumhaill
Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?) B Sei Shounagon
Thợ Săn Uri (ウリのハンター, Uri no Hantā?, Hunter of Uri) B William Tell
Thú Hộ Vệ (守護の獣, Shugo no Kemono?, Guardian Beast) B Geronimo
Thú Hóa (獣化, Jyū-ka?, Beast Form) B Atalanta (Alter)
Thuật Chỉ Đạo (演出術, Enshutsu-jutsu?, Director Techniques) B Rider (Học chơi FGO cùng Manga!)
Thủy Nguyệt (水月, Suigetsu?) B Yagyuu Munenori
Tiến Đánh Sipahi (進撃するシパーヒー, Shingeki suru Shipāhī?, Assault on Sipahi) B Lakshmibai
Tiếng Hét Kiêu Hùng Của Chiến Binh (戦士の雄叫び, Senshi no Otakebi?, Warcry of the Warrior) B Leonidas
Tim Rồng (ドラゴンハート, Doragon Hāto?, Dragon Heart) B Melusine
Trầm Tĩnh Điềm Đạm (沈着冷静, Chinchaku Reisei?, Calm and Collected) B Bedivere
Trí Tuệ Giữa Hè (真夏の叡智, Manatsu no Eichi?, Midsummer Wisdom) B Brynhildr (Đồ bơi) (Berserker)
Triệu Hồi KépDouble Summon (二重召喚ダブルサモン, Nijū ShōkanDaburu Samon?) B Semiramis
Trực Giác (直感, Chokkan?, Instinct) B Artoria Pendragon (Alter) (Saber), Artoria Pendragon (Lily), Beowulf, Mordred (Saber)
Truy Cầu Võ Đạo (武の求道, Take no Gudō?, Seeking the Truth of Martial Arts) B Houzouin Inshun
Tự Bảo Toàn (自己保存, Jiko Hozon?, Self-Preservation) B William Shakespeare
Tử Thần (死神, Shinigami?, Grim Reaper) B Erice Utsumi (Lancer)
Tướng Người Trung Thành (忠士の相, Tadashi no Sō?, Faithful Fellow Soldier) B Tần Lương Ngọc
Tướng Phản Trắc (反骨の相, Hankotsu no Sō?, Nature of a Rebellious Spirit) B Lã Bố, Fergus mac Róich, Xích Thố
Tuyệt Chiêu (絶招, Zesshō?) B Lý Thư Văn (Lancer trẻ), Lý Thư Văn (Lancer già)
Uy Tín Lãnh Đạo Băng Kết Tuyệt Đối (絶凍のカリスマ, Zekkō no Karisuma?, Glacial Charisma) B Anastasia Nikolaevna Romanova
Uy Tín Lãnh Đạo Của Khát Vọng (渇望のカリスマ, Katsubō no Karisuma?, Charisma of Thirst) B Morgan
Uy Tín Lãnh Đạo Của Hy Vọng (希望のカリスマ, Kibō no Karisuma?, Charisma of Hope) B Artoria Pendragon (Caster)
Uy Tín Lãnh Đạo Của Vu Nữ (巫女のカリスマ, Miko no Karisuma?, Charisma of the Shrine Maiden) B Himiko (Ruler)
Uy Tín Lãnh Đạo Khải Hoàn (凱旋のカリスマ, Gaisen no Karisuma?, Triumphant Charisma) B Napoleon
Uy Tín Lãnh Đạo Không Đêm (不夜のカリスマ, Fuya no Karisuma?, Nightless Charisma) B Gawain
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) B Artoria Pendragon (Saber), Artoria Pendragon (Lancer), Arthur Pendragon (Saber), David, Hippolyta, Medb, Merlin (tư liệu FGO), Ozymandias, Penthesilea, Rama
Vân Diệu (雲耀, Un'yō?, Cloud Shine) B Ryougi Shiki (Saber)
Vào Lúc Đó... (一方その頃, Ippō Sonokoro?, Meanwhile...) B Nursery Rhyme
Venus Driver (ヴィナス・ドライバー, Vuinasu Doraibā?) B Space Ishtar
Vị Vua Tháng Năm (皐月の王, Satsuki no Ō?, May King) B Robin Hood
Vinh Quang Ngày Xưa Cũ (在りし日の栄光, Arishi Ni~Tsu no Eikō?, Glory of the Past) B Caligula
Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?) B Melusine
Vũ Công Peri (ペリー・ダンサー, Perī Dansā?, Peri Dancer) B Melusine
Vũ Điệu Tĩnh Lặng (静寂の舞踏, Shijima no Butō?, Silent Dance) B Hassan Tĩnh Mịch
Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?, Crossing Arcadia) B Atalanta
Xạ Kích (FPS) (射撃(FPS), Shageki (FPS)?, Marksmanship (FPS)) B Osakabehime (Archer)
Xạ Kích (射撃, Kōkai?, Marksmanship) B Anne Bonny và Mary Read
Xóa Bỏ Thông Tin (情報抹消, Jōhō Masshō?, Information Erasure) B Jack The Ripper (Assassin)
Ý Chí Của Người Thiếu Nữ (少女の意地, Shōjo no Iji?, Maiden's Willpower) B Miyu Edelfet
Yêu Ma Biến Chuyển (変転の魔, Henten no Ma?, Demon of Mutation) B Gorgon
Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?) B Tomoe Gozen
Yêu Ma Tộc Quỷ (nước) (鬼種の魔(水), Oni-shu no Ma (Mizu)?) B Ibaraki-douji (Lancer)
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?) B- Orion
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) B Nữ hoàng xứ Sheba, Oda Nobunaga (Archer)
Sức Mạnh Thần Thông (神通力, Jintsūriki?) A B (A) Suzuka Gozen
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) @ B (A+) Gilgamesh (Archer) (F/SN, tư liệu F/GO, F/SF), Gilgamesh (Fate/Extra CCC)
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) @ B~A+ Toyotomi Hideyoshi
Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?, Loss of Sanity) A2 B+ Abigail Williams (Đồ bơi)
Hiệp Sĩ Hộ Vệ (Thánh Thương) (守護騎士(聖槍), Shugo Kishi (Seisō)?) A2 B+ Percival
Mũi Thương Tinh Tú Phi Khắp Bầu TrờiDiatrekhōn Astēr Lonkhē (宙駆ける星の穂先ディアトレコーン・アステール・ロンケーイ, Chū Kakeru Hoshi no HosakiDiatorekōn Asutēru Ronkēi?) A2 B+ Achilles
Mỹ Tửu Của Đế Vương Kiêu NgạoSikera Ušum (驕慢王の美酒シクラ・ウシュム, Kyōman Ō no BishuShikura Ushumu?) A2 B+ Semiramis
Sóng Gợn Đắm SayBeagalltach (激情の細波ベガ・ルタ, Gekijō no SazanamiBega Ruta?) A2 B+ Diarmuid Ua Duibhne (Saber)
Anh Hùng Nhân Tạo (Giả) (人工英雄(偽), Jinkō eiyū (nise)?, Man-made Hero (False)) A2 B+ Sieg (Caster)
Ảo Pháp Karakuri (絡繰幻法, Karakuri Genpō?, Mechanical Illusionary Arts) A2 B+ Katou Danzou
Cánh Cửa Thiên Đường (楽園への扉, Rakuen e no Tobira?, Door To Paradise) A2 B+ Hassan Tĩnh Mịch
Chi Viện Hỏa Lực (pháo) (火力支援(砲), Karyoku Shien (Hō)?, Fire Support (Cannon)) A2 B+ Napoleon
Con Mắt Của Thần Bầu Trời (Giả) (太陽神の眼(偽), Taiyō-shin no Me (Nise)?, Eye of the Sun God (False)) A2 B+ Paris
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?, Subversive Activities) A2 B+ Fuuma Kotarou
Đĩa Bạc Đẫm Máu (血塗られた銀盆, Chinurareta Gin Bon?, Blood-Soaked Silver Platter) A2 B+ Salome
Hiệp Sĩ Lông Vũ Trắng (白羽の騎士, Paladin of the White Feather?) A2 B+ Bradamante
Kẻ Sát Thú (獣殺し, Kemono Koroshi?, Beast Killer) A2 B+ Cú Chulainn (Proto) (Lancer)
Kiên Cường Bất Khuất (不撓不屈, Futō Fukutsu?, Indomitable) A2 B+ Nemo
Linh Hồn Kẻ Tử Vì Đạo (殉教者の魂, Junkyō-sha no Tamashī?, Soul of a Martyr) A2 B+ Thánh George
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?, High-Speed Incantation) A2 B+ Avicebron
Lời Phép Rửa Tội (洗礼咏唱, Senrei Eishō?, Baptism Rite) A2 B+ Amakusa Shirou Tokisada
Ma Nhãn (魔眼, Magan?, Mystic Eyes/ Demonic Eye) A2 B+ Suzuka Gozen
Mỹ Thuật Số Ảo (虚数美術, Kyosū Bijutsu?, Imaginary Number Arts) A2 B+ Van Gogh
Ngai Vàng Của Quirinus (クィリヌスの玉座, Quirinalis Throne?) A2 B+ Romulus-Quirinus
Phái Shinkage VR (VR新陰流, VR Shinkage-ryū?, VR Shinkage-ryuu) A2 B+ Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber)
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) A2 B+ Caenis
Sự Sủng Ái Của Chư Thần (神々の寵愛, Kamigami no Chōai?, Affection of the Gods) A2 B+ Odysseus
Summer Galvanism (サマー・ガルバニズム, Samā Garubanizumu?, Điện Một Chiều Mùa Hạ) A2 B+ Frankenstein (Saber)
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?, Saint of the Waterside) A2 B+ Thánh Martha (Ruler)
Thấu Hóa (透化, Tōka?, Vitrification) A2 B+ Sasaki Kojirou
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) A2 B+ Chiron
Thử Vũ Khí (様物, Tameshimono?, Sword Trial) A2 B+ Senji Muramasa
Tiếng Sầu Than Về Cái Nóng Trống Rỗng (虚ろなる酷暑への嘆き, Utsuronaru Kokusho e no Nageki?) A2 B+ Frankenstein (Saber)
Trí Tuệ Đại Thần (大神の叡智, Taishin no Eichi?, Wisdom of the Great God) A2 B+ Scáthach-Skadi
Trước Của Trước (先の先, Sen no Sen?, Blocking and Attacking As One) A2 B+ Houzouin Inshun
Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Chúa (ラーニーのカリスマ, Rānī no Karisuma?, Charisma of the Rani) A2 B+ Lakshmibai
Võ Luyện Vùng Đất Bóng Ảnh (影郷の武練, Kagekyō no Buren?, Training from the Land of Shadows) A2 B+ Sétanta
Xạ Thủ Ma Đạn (Mô Phỏng) (魔弾の射手(模造), Madan no Shashu (Mozō)?, Freeshooter (Imitation)) A2 B+ Erice Utsumi (Lancer)
Baritsu (バリツ, Baritsu?) A1 B++ Sherlock Holmes
Cùng Bạn Bè Chinh Phục Đường Biển Xa (友と征く遥かなる海路, Tomo to Seiku Haruka naru Kairo?, The Far Off Sea Route Conquered with My Companions) A1 B++ Jason
Sự Sáng Suốt Của Tướng Tài (知将の閃き, Chishō no Hirameki?, Cunning General's Epiphany) A1 B++ Odysseus
Legal Shower! (リーガル・シャワー!, Rīgaru Shawā!?, Tắm Vòi Sen Hợp Pháp!) A1 B++ Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) (Archer)
Tôi Vẫn Chưa Về Đâu! (吾はまだ帰らぬ!, Ware ha Mada Kaeranu!?, I Will not Go Home Yet!) A1 B++ Ibaraki-douji (Lancer)
Vàng Đỏ (赤き黄金, Akaki Kogane?, Crimson Gold) A1 B++ Sitonai
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) A0 B+++ Surtr

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Ma Nhãn (魔眼, Magan?, Mystic Eyes/ Demonic Eye) A→C Arcueid
Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?, Mystic Eyes of Death Perception) C Ryougi Shiki (Saber)
Chén Hoàng KimAurea Boura (黄金の杯アウレア・ボーウラ, Kogane no HaiAurea Bōura?) C BB (F/GO)
Đoàn Kịch Của Nhà VuaThe Globe (国王一座ザ・グローブ, Kokuō IchizaZa Gurōbu?) C William Shakespeare
Ma Sáo Khơi Gợi Hoảng LoạnLa Black Luna (恐慌呼起こせし魔笛ラ・ブラック・ルナ, Kyōkō Yobiokoseshi MatekiRa Burakku Runa?) C Astolfo (Saber)
Răng Phải Cắn NgoạmZarich (右歯噛咬ザリチェ, Migi Ha KajikōZariche?) C Angra Mainyu
Răng Trái Cắn NgoạmTawrich (左歯噛咬タルウィ, Hidari Ha KajikōTaruwi?) C Angra Mainyu
Tuyên Ngôn Phá HoạiCasseur de Logistille (破却宣言キャッサー・デ・ロジェスティラ, Hakyaku SengenKyassā De Rojesutira?) C Astolfo (Saber)
Ánh Nhìn Tà Ác Sâu Thẳm (深淵の邪視, Shin'en no Yokoshima-shi?, Evil Eye of the Abyss) C Gilles de Rais (Caster)
Bàn Tay Vô Hình Của Đức Vua (王の見えざる手, Ō no Miezaru te?, Sovereign's Invisible Hand) C Mysterious Heroine X (Alter)
Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?, Protection of the Lake) C Morgan
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?, Protection from Arrows) C Cú Chulainn (Alter) (Berserker), Tawara Touta
Bảy Vương Miện (七つの冠, Nanatsu no Kanmuri?, Seven Crowns) C Nero Claudius Caesar (Caster)
Biến Hóa (chuyên dùng xâm nhập) (変化(潜入特化), Henka (Sen'nyū Toku-ka)?, Shapeshift (Inflitration Specialization)) C Hassan Tĩnh Mịch
Biến Hóa (khủng long) (変化(恐竜), Henge (Kyōryū)?, Shapeshift (Dinosaur)) C Kijyo Koyo
Biến Hóa (変化, Henka?, Shapeshift) C Kiyohime (Berserker), Thomas Edison (Caster), Vlad III (Berserker)
Chà Đạp Vương Đạo (王道踏破, Ōdō Tōha?, Over the Royal Road) C Charlemagne (Saber)
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?, Military Tactics) C Bedivere, Gilles de Rais
Chú Thuật (Vu Nữ) (呪術 (巫), Jujutsu (Miko)?, Witchcraft (Oracle)) C Mochizuki Chiyome
Chú Thuật Hỗ Trợ (支援呪術, Shien Jujutsu?, Supporting Shamanism) C Eric Bloodaxe
Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?, Single-Mindedness) C Charles Babbage
Con Bò Đực Trắng Của Chủ Thần (主神の白牡牛, Shushin no Shiro Ōshi?, White Bull of the Chief God) C Europa
Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?, Harp of Healing) C Tristan
Di Chúc Của Oni Musashi (鬼武蔵の遺言状, Oni Musashi no Yuigonjō?, Oni Musashi's Will) C Mori Nagayoshi
Đồng Điệu Ma Lực (魔力同調, Maryoku Dōchō?, Mana Synchronization) C Helena Blavatsky (Caster)
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?, Battle Continuation) C Cú Chulainn (Extra) (Lancer), Mash Kyrielight
Final Eli-chan (ファイナルエリチャン, Fainaruerichan?, Eli Cuối Cùng) C Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII
Giải Trừ Lễ Khí Phong Ấn (封印礼装解除, Fūin Reisō Kaijo?, Sealing Mystic Code Release) C Gray
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?, Animal Dialogue) C Sakata Kintoki (Berserker), Sakata Kintoki (Rider)
Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?, Independent Action) C Medusa (Rider)
Heaven's Feel (ヘブンズ・フィール, Hebunzu Fīru?) C Iri Đen
Hiện Tượng Trẻ Hóa (幼化現象, Yōka Genshō?), hoặc còn gọi là Trở Về Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?, Infantile Regression) C Kingprotea
Hoa Không Kết Trái Thời Chiến Loạn (戦乱の徒花, Senran no Adabana?, Fruitless Flower of the War-torn) C Oda Nobukatsu
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?, Rosy-cheeked Adonis) C Ko-Gil
Hút Máu (吸血, Kyūketsu?, Blood-Sucking) C Carmilla, Euryale, Ngu Cơ, Stheno
Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?, Scapegoat) C EMIYA (Assassin)
Kiên Trì Nhẫn Nại (揺るぎない忍耐, Yuruginai Nintai?, Unwavering Patience) C William Tell
Labrys Sâu Thẳm (深淵のラブリュス, Shin'en no Raburyusu?, Avyssos of Labrys) C Asterios
Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin (信仰の祈り, Shinkō no Inori?, Prayer of Faith) C Abigail Williams
Lời Hát Chuyển Ngược Vô Hạn (無限遡行リリック, Mugen Sokō Ririkku?, Infinite Upstream Lyric) C Mysterious Idol X (Alter)
Lời Thề Của Thánh Nữ (聖女の誓い, Seijo no Chikai?, Vow of the Saintess) C Thánh Martha
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?, Projection Magic) C EMIYA (Alter) (Archer)
Ma Thuật (魔術, Majutsu?, Magecraft) C Sieg (Caster)
Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?, Saint's Gift) C Jeanne d'Arc (Alter) (Lily)
Mỹ Học Bứt Phá (追い込みの美学, Oikomi no Bigaku?, Aesthetics of the Last Spurt) C Atalanta
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?, Alluring Nightingale) C Medusa (Lancer nhỏ), Medb, Marie Antoinette
Nạp Đạn (リローデッド, Rirōdeddo?, Reloaded) C Artoria Pendragon (Alter) (Đồ bơi) (Rider)
Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm (銀河流星剣 , Ginga Ryūsei Ken?, Galactic Meteor Sword) C Mysterious Heroine X
Ngay Trước Lúc Ra Đòn (間際の一撃, Magiwa no Ichigeki?, The Instant Before the Strike) C Mandricardo
Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?, God's Resolution) C Amakusa Shirou Tokisada (FGO)
Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?, Love Spot) C Diarmuid au Duibhne
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?, Mental Pollution) C Jack The Ripper
Phóng (dao găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?, Projectile (Daggers)) C Hassan Tĩnh Mịch
Phong Thanh Hạc Lệ (風声鶴唳, Fūseikakurei?, Jittery) C Fuuma Kotarou
Phụ Tá Sắt (くろがねの傅, Kurogane no Itsuki?, Attendant of Iron)} C Musashibou Benkei
Quá Tải Cải Biến (オーバーロード改, Ōbārōdo Aratame?, Revised Overload) C Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII
Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload) C Frankenstein (Berserker)
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) C Medusa (Lancer nhỏ)
Quái Vật Vô Tội (rực cháy) (無辜の怪物(焔), Muko no Kaibutsu (Homura)?) C Chacha
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?, Disengage) C Cú Chulainn (Lancer), Cú Chulainn (Caster), Hijikata Toshizou
Sai Lầm Giữa Hè (真夏のあやまち, Manatsu no Ayamachi?, Midsummer Mistakes) C Scáthach (Assassin)
Săn Tìm Kho Báu (biển) (トレジャーハント(海), Torejā Hanto (Umi)?, Treasure Hunt (Sea)) C Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) (Archer)
Sự Bảo Hộ Của Nữ Thần (女神の加護, Megami no Kago?, Protection of the Goddess) C Cleopatra
Sự Bảo Hộ Của Rồng Thần (龍神の加護, Ryūjin no Kago?, Protection from the Divine Dragon) C Tawara Touta
Sự Chúc Phúc Của Đêm Thánh (聖夜の祝福, Seiya no Shukufuku?, Blessing of the Holy Night) C Suzuka Gozen (Lancer)
Sự Chúc Phúc Của Tài Trí (才知の祝福, Saichi no Shukufuku?, Blessing of Wisdom) C Suzuka Gozen
Sự Phối Hợp (コンビネーション, Konbinēshon?, Combination) C Anne Bonny và Mary Read
Sức Mạnh Thần Thông (mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?, Divine Power (Ink)) C Katsushika Hokusai (Saber)
Tải Vừa Phải (ほどほどロード, Hodohodo Rōdo?, Moderate-load) C Frankenstein (Saber)
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?) C Billy the Kid, Okada Izou
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?) C Chevalier d'Eon
Thân Thể Trời Sinh (thân) (天性の肉体 (体), Tensei no Nikutai Tai?) C Salome
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?) C King Hassan, Romulus
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) C Semiramis, Iskandar, Achilles, Chiron
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?, Saint of the Waterside) C Thánh Martha (tư liệu FGO)
Thế Như Chẻ Tre (勢い破竹の如し, Ikioi Hachiku no Gotoshi?, Vigorous like the Breaking Bamboo) C Lan Lăng Vương
Thiên Lý Nhãn (bóng tối) (千里眼 (闇), Senrigan (Yami)?, Clairvoyance (Darkness)) C Asagami Fujino
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) C EMIYA (Archer)
Thủ Thư Của Kho Tàng Tri Thức (蔵知の司書, Zōchi no Shisho?, Librarian of Stored Knowledge) C Hassan Trăm Mặt
Tiếng Hát Của Vua (王の歌声, Ō no Utagoe?, King's Singing) C Mysterious Idol X (Alter)
Tình Yêu Phong Cách Quý Ông (紳士的な愛, Shinshi-tekina Ai?, Gentleman's Love) C Edward Teach
Trợ Thủ Anh Hùng (英雄の介添, Eiyū no Kaizoe?, Hero's Bridesmaid) C Brynhildr
Trực Giác (直感, Chokkan?, Instinct) C Mysterious Heroine X (Alter), Thánh George
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?, Self-Modification) C Hassan Tay Nguyền
Tướng Mạo Yêu Kiều (麗しの風貌, Uruwashi no Fūbō?, Beautiful Appearance) C Chevalier d'Eon
Uy Tín Lãnh Đạo Huệ Biển (海百合のカリスマ, Umiyuri no Karisuma?, Sea Lily Charisma) C Lancer (Học chơi FGO cùng Manga!)
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) C Alexander, Elizabeth Báthory (Lancer), Gaius Julius Caesar, Jeanne d'Arc
Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?, Unyielding Will) C Christopher Columbus
Ma Thuật (魔術, Majutsu?, Magecraft) C EMIYA (Archer), Vô Danh (Extra)
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) C Astolfo
Quy Luật Vàng (黄金律, Ōgon-Ritsu?, Golden Rule) C Siegfried
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) C Amakusa Shirou Tokisada, Mordred
Wild Rule (ワイルドルール, Wairudorūru?, Quy Luật Hoang Dã) C Barghest
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?) @ C (A+) EMIYA (Archer) (tư liệu FGO)
Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?) A C~A Toyotomi Hideyoshi
Assault Medicine (アサルト・メディスン, Asaruto Medisun?, Thuốc Công Kích) B2 C+ Florence Nightingale (Archer)
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?, Military Tactics) B2 C+ Hector
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?) B2 C+ Mochizuki Chiyome
Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?, Honor of Pirates) B2 C+ Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) (Archer)
Giao Đấu Trên Tuyết (雪上格闘, Setsujō Kakutō?, Scuffle on the Snow) B2 C+ Helena Blavatsky (Rider)
Royal Card (ロイヤルカード, Roiyarukādo?, Lá Bài Hoàng Gia) B2 C+ Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler)
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?, Clairvoyance) B2 C+ Arjuna, Không Tên (Extra)
Trực Giác (直感, Chokkan?, Instinct) B2 C+ Mysterious Heroine X
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) B2 C+ Sakamoto Ryoma, Ushiwakamaru
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?) B1 C++ Nemo
Sở Thích Kỳ Quái (mùa hạ) (猟奇趣味(夏), Ryōki Shumi (Natsu)?, Bizarre Hobby (Summer)) B1 C++ Murasaki Shikibu (Rider)
Sự Dẫn Dắt Của Cuộc Hành Trình (旅の導き, Tabi no Michibiki?, Journey's Guidance) B1 C++ Nemo
Tự Phong Ấn (自己封印, Jiko Fūin?, Self-Sealing) }} B0 C+++ Tiamat

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?) * EX→D BB (F/GO)
Một Chạm Đổ Nhào!Trap of Argalia (触れれば転倒!トラップ・オブ・アルガリア, Furereba Tentō!Torappu obu Arugaria?) D Astolfo
Amalgam Goad (アマルガムゴート?) D Mash Kyrielight (Ortenaus)
Bốc Hơi Lý Trí (理性蒸発, Risei Jōhatsu?, Evaporation of Sanity) D Astolfo
Bộc Phát Ma Lực (dũng khí) (魔力放出(勇気), Maryoku Hōshutsu (Yūki)?, Mana Burst (Courage)) D Elizabeth Báthory (Saber)
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?) D Hijikata Toshizo (không sử dụng trong F/GO)
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?, Animal Dialogue) D Ushiwakamaru
Khiển Sứ Linh (bồ câu) (使い魔(鳩), Tsukai Ma (Hato)?, Familiar (Doves)) D Semiramis
Kỳ Tích (奇蹟, Kiseki?, Miracle) D Thánh Martha
Ma Nhãn Thấu Thị (透視の魔眼, Tōshi no Magan?, Mystic Eyes of Clear Sight/ Mystic Eyes of Penetration) D Anastasia
Mơ Những Vì Sao (星に夢を, Hoshi ni Yume o?, Dreams for the Summer) D Leonardo da Vinci (nhỏ)
Mưu Lược Ấu Trĩ (稚拙な謀略, Chisetsu-na Bōryaku?, Clumsy Scheme) D Oda Nobukatsu
Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload) D Charles Babbage
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?, Innocent Monster) D Hans Christian Andersen, Phantom of the Opera
Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?) D Charlotte Corday
Suy Yếu (độc) (弱体化(毒), Jakutaika (Doku))?, Weakness (Poison)) D Tristan
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?, Natural Body) D Attila Rợ Hung
Thiên Lý Nhãn (thú) (千里眼(獣), Senrigan (Jū)?, Clairvoyance (Beast)) D Sessyoin Kiara
Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng (虚ろなる生者の嘆き, Utsuronaru Seija no Nageki?, Hollow Lament of the Falsely Living) D Frankenstein
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?, Self-Modification) D Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Thấu Minh Hóa (透明化, Tōmei-ka?, Transparency Enhancment) D Hessian Lobo
Chú Thuật (từ) (呪術(詞), Witchcraft (Lyric)?) C2 D+ Murasaki Shikibu
Lập Mưu Bừa (でたらめプランニング, Detarame Puranningu?, Haphazard Planning) C2 D+ Charlotte Corday
Thiên Sứ Ám Sát (暗殺の天使, Ansatsu no Tenshi?, Angel of Assassination) C2 D+ Charlotte Corday
Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?) D Merlin (Prototype)

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Chú Thuật (呪術, Jujutsu?, Witchcraft) E Tamamo Cat
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?, Bravery) E Alcides
Hơi Thở Của Rồng (竜の息吹, Ryū no Ibuki?, Breath of the Dragon) E Elizabeth Báthory (Berserker)
Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?) E Trần Cung
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?, High-Speed Incantation) E Hans Christian Andersen (Caster)
Overhaul (オーバーホール, Ōbāhōrū?, Đại Tu) E Leonardo da Vinci (nhỏ)
Phẫu Thuật Ngoại Khoa (外科手術, Geka Shujutsu?, Surgical Procedure) E Jack the Ripper (Assassin)
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?) E Alexandre Dumas
Quy Luật Vàng (黄金律, Ōgon-Ritsu?, Golden Rule) E Robin Hood
Trực Giác Của Thám Tử (刑事の直感, Keiji no Chokkan?, Detective's Instinct) E Mysterious Heroine XX
Trường Phái Kép (ダブルクラス, Daburu Kurasu?, Double Class) E Elizabeth Báthory (Saber)
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma) E Artoria Pendragon (Alter) (Saber), Artoria Pendragon (Alter) (Lancer), Gawain, Jeanne d'Arc (Alter) (Ruler)
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?, Appreciation of Art) E Gilles de Rais (Caster)
Thần Tính (神性, Shinsei?, Divinity) E Medusa, François Prelati, Magni

Sửa


Tên gọi Hạng Người sở hữu
Bí Kiếm - Yến Phản (秘剣・燕返しつばめがえし, Hiken - Tsubame Gaeshi?) Sasaki Kojirou
Biến Hóa (変化, Henka?, Shapeshift) ? Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Bộ Lông Cừu VàngArgon Coin (金羊の皮アルゴンコイン, Kin'yō no KawaArugon Koin?, Argon Coin: The Golden Fleece) Medea (F/GO)
Đai Lưng Sức MạnhMegingjörð (カ帯メギンギョルズ, KataiMegingyoruzu?) Magni
Đấng Nguyên SơUltimate One (原初の一アルテミット・ワン, Gensho no IchiArutemitto Wan?) Arcueid
Kẻ Sống Sót Sau Buổi Hoàng Hôn (黄昏の生存者, Tasogare no Seizon-sha?, Twilight Survivor) Magni
Kẻ Tiên Phong Hoàng KimGullfaxi (黄金の先駆けグレファクシ, Kogane no SakigakeGurefakushi?) Magni
Kháng Độc (対毒, Tai-Doku?, Poison Resistance) ? Hassan Tĩnh Mịch
Mặc Khải (啓示, Keiji?, Revelation) Goetia
Mười Vương MiệnDomina Coronam (十の王冠ドミナ・コロナム, Jū no ŌkanDomina Koronamu?, Domina Coronam: Ten Crowns) ? Goetia
Nega-Messiah (ネガ・メサイヤ, Nega Mesaiya?) ? Con Thú 666
Ngũ Luân Thư (五輪の書, Gorin no Sho?, The Book of Five Rings) ? Miyamoto Musashi
Ôm Trọn Ảo Mộng (夢幻抱擁, Embrace of Dreams?) ? Kama/Mara
Phòng Ngự Ma Lực (魔力防御, Maryoku Bōgyo?, Mana Defense) ? Galahad
Quả Táo Vàng (黄金のリンゴ, Ōgon no Ringo?, Golden Apple) ? Atalanta
Quái Lực (怪力, Kairiki?, Monstrous Strength) ? Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Rune Nguyên Sơ (原初のルーン, Gensho no Rūn?, Primordial Rune) Brynhildr, Scáthach, Scáthach-Skadi, Valkyrie
Sổ Công Đức Trắng Tên (白紙の勧進帳, Hakushi no Kanjinchō?, Blank Subscription List) Musashibou Benkei
Tấm Khiên Kích Động Đầy Bi Tráng (悲壮なる奮起の盾, Shield of Rousing Heroism?) Mash Kyrielight (Ortenaus)
Tấm Khiên Tràn Đầy Quyết Ý (奮い断つ決意の盾, Furui Tatsu Ketsui no Tate?, Shield of Rousing Resolution) Mash Kyrielight
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?) Altera (Archer)
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?, Sadistic Constitution) Sessyoin Kiara
Truy Tìm Bộ Lông Cừu Vàng (求めし金羊の皮, Motomeshi Kin'yō no Kawa?, The Sought After Golden Fleece) Jason
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?, Self-Modification) ? Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Tường Đá Phấn Tình Cờ Tỏa Khói (時に煙る白亜の壁, Tokini Kemuru Hakua no Kabe?, Obscurant Wall of Chalk) Mash Kyrielight
Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh (今は脆き雪花の壁, Ima wa Moroki Yukibana no Kabe?, Transient Wall of Snowflakes) Mash Kyrielight
Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?, Powerless Shell) ? Dr. Jekyll và Mr. Hyde
Võ Nghệ Không Ngai (無冠の武芸, Mukan no Bugei?, Uncrowned Arms Mastership) Karna
Vô Minh Tam Đoạn Thích (無明三段突きむみょうさんだんづき, Mumyō Sandan-dzuki?) Okita Souji

Sửa


Trước nâng cấp Sau nâng cấp Người sở hữu
Anh Hùng Thụ Hưởng [A] Anh Hùng Thụ Hưởng [A+] Arjuna
Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta [A] Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta [A+] Dương Quý Phi
Bất Đoạn [B] Bất Đoạn [B+] Okita Souji (Alter)
Biến Hóa [A+] Đất Hợp Tứ Tượng (Hakuro) [A] (四神地相(白鷺), Shijin Chisō (Hakuro)?) Osakabehime
Biến Hóa [B] Biến Hóa (Bữa Ăn Trưa) [A] (変化(ランチ), Henge (Ranchi)?) Tamamo Cat
Biến Hóa [C] Lưu Truyền Máu TươiLegend of Dracula [A+] (鮮血の伝承レジェンド・オブ・ドラキュリア, Senketsu no DenshōRejendo obu Dorakyuria?) Vlad III
Biến Hóa [C] Thầy Phù Thủy Ở Menlo Park [A] (メンロパークの魔術師, Menro Pāku no Majutsushi?) Thomas Edison
Biến Hóa [C] Biến Hóa (Rồng Lửa) [C+] (変化(火竜), Henge (Karyū)?) Kiyohime
Binh Pháp Tengu [A] Binh Pháp Tengu [EX] Ushiwakamaru
Bốc Hơi Lý Trí [D] Bốc Hơi Lý Trí [D+] Astolfo
Bộc Phát Ma Lực [A] Luồng Sáng Mạnh [A+] (光の奔流, Hikari no Honryū?) Artoria Pendragon (Lancer)
Bộc Phát Ma Lực [A] Dấu Hiệu Rồng Đỏ [A] (赤き竜の徴, Akaki Ryū no Shirushi?) Arthur Pendragon
Bộc Phát Ma Lực [A+] Hơi Thở Rồng Đỏ [EX] (赤竜の息吹, Sekiryū no Ibuki?) Artoria Pendragon (Alter) (Lancer)
Bunker Bolt [A] Black Barrel [B] (ブラックバレル, Burakku Bareru?, Thân Súng Đen) Mash Kyrielight (Ortenaus)
Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh [B] Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh [A] Hokusai
Cảm Nhận Hiện Diện [A+] Cảm Nhận Hiện Diện [A++] Enkidu
Chiến Thuật Quân Sự [B] Chiến Thuật Quân Sự Áp Chế [A] (制圧軍略, Seiatsu Gunryaku?) Iskandar
Chiến Thuật Quân Sự [C] Chiến Thuật Quân Sự Của Hiệp Sĩ [B] (騎士の軍略, Kishi no Gunryaku?) Bedivere
Chiến Thuật Quân Sự [C+] Người Bảo Vệ Troy [A] (トロイの守護者, Toroi no Shugosha?) Hector
Chiến Thuật Quân Sự [B] Roi Thần [A] (神の鞭, Kami no Muchi?) Attila Rợ Hung
Chú Thuật [E] Chú Tầng - Miêu Nhật Chiếu [B] (呪層・猫日照, Jusō - Byōnisshō?) Tamamo Cat
Chú Thuật [EX] Chú Tầng - Quảng Nhật Chiếu [A] (呪層・廣日照, Jusō - Kōnisshō?) Tamamo-no-Mae
Chú Thuật Hỗ Trợ [C] Chú Thuật Hỗ Trợ [C+] Eric Bloodaxe
Chứng Đau Đầu [B] Chén Của Cải [B] (富の杯?) Nero Claudius Caesar
Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi [B] Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi [B+] Spartacus
Đàn Hạc Trị Liệu [C] Cao Giọng Tán Dương Tình Yêu [A] (声高らかに愛を讃えん, Kowadaka raka ni Ai wo Tataen?) Tristan
Điện Một Chiều [A] Cuộn Dây Tesla [A+] (テスラコイル, Tesurakoiru?, Tesla Coil) Nikola Tesla
Điệp Báo [A] Doppelgänger [B+] (ドッペルゲンガー, Dopperugengā?, Người Song Trùng) Yến Thanh
Dự Đoán Tương Lai [A] Dự Đoán Tương Lai [A++] Hạng Vũ
Duy Trì Chiến Đấu [A] Chỗ Nông Bốn CànhAth nGabla [B] (四枝の浅瀬アトゴウラ, Shieda no AsaseAto Goura?) Cú Chulainn (Lancer)
Duy Trì Chiến Đấu [A+] Đầu Quỷ [EX] (鬼の首, Oni no Kubi?) Shuten-douji
Duy Trì Chiến Đấu [A] Kẻ Bất Tử Rùng Rợn [A+] (戦慄の不死者, Senritsu no Bushisha?) Vlad III (Berserker)
Duy Trì Chiến Đấu [A] Kiên Cường Bất Khuất [A] Heracles
Duy Trì Chiến Đấu [A] Lương Chiến Trường [A+] (戦場の糧, Senjō no Kate?) Boudica
Duy Trì Chiến Đấu [A] Niềm Kiêu Hãnh Của Nhà Achaemenes [A+] (アケメネスの誇り, Akemenesu no Hokori?) Darius III
Duy Trì Chiến Đấu [B] Tuổi Già Nhẫn Nại [A] (堅忍の老境, Kennin no Rōkyō?) Beowulf
Duy Trì Chiến Đấu [C] Sói Không Bao Giờ Ngủ [B++] (狼は眠らず, Ōkami wa Nerazu?) Gareth
Duy Trì Chiến Đấu [EX] Vực Chết [EX] (死の淵, Shi no Fuchi?) King Hassan
Hộ Lý Thép [A] Hộ Lý Thép [A+] Florence Nightingale
Hòn Đá Triết Gia [A] Hòn Đá Triết Gia [A+] Paracelsus
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [B] Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (sấm sét) [A] (紅顔の美少年(雷), Kōgan no Bishōnen (Kaminari)?) Alexander
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [C] Mầm Mống Vua Tài Đức [B] Ko-Gil
Huấn Luyện [A] Huấn Luyện [A+] Artoria Pendragon (Alter) (Đồ bơi) (Rider)
Huge Scale [C] Huge Scale [C+] Kingprotea
Kẻ Sát Thú [B+] Kẻ Sát Thú [B++] Cú Chulainn (Proto) (Lancer)
Kẻ Sưu Tầm [EX] Kho Tàng Babylon [EX] (バビロンの蔵, Babiron no Zō?) Gilgamesh (Archer)
Khắc Anh Hùng [A] Khắc Anh Hùng (truyện) [EX] (対英雄(譚), Tai-Eiyū (Tan)?) Scheherazade
Chịu Độc [A] Chịu Độc [A++] Medea (Lily)
Kiến Thức Thiên Phú [A++] Kiến Thức Thiên Phú [A+++] Sherlock Holmes
Kiến Thức Tông Hòa [B] Kiến Thức Tông Hòa [B++] Sasaki Kojirou
Kỹ Thuật Tra Tấn [A] Tiêu Cốt Mẫu Đơn [A+] (焦骨牡丹, Shōketsu Botan?) Võ Tắc Thiên
Kỳ Tích [D] Kỳ Tích [D+] Thánh Martha
Lập Mưu [B] Mười Bước Giết Một Người [B+] (十歩殺一人, Jippo-satsu-ichinin?) Kinh Kha
Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy Dịch [B] Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy Dịch [EX] Tư Mã Ý
Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin [C] Trở Thành Ánh Sáng Nơi Vực Thẳm [A] (深淵にて光となれり, Shin'en nite Hikari to Nareri?) Abigail Williams
Lời Phép Rửa Tội [B+] Chén Thiên Đường Rực Cháy [EX] (熾天の杯, Shiten no Hai?) Amakusa Shirou Tokisada
Lời Thề Với Nữ Thần [B] Nữ Hoàng Thắng Lợi [A] (勝利の女王, Shōri no Jo'ō?) Boudica
Lửa Dữ Lan Xa [B] Lửa Dữ Lan Xa Gớm Ghiếc [EX] (おぞましき燎原の火, Ozomashiki Ryōgen no Hi?) Antonio Salieri
Ma Thuật [C-] Ma Thuật Chiếu Ảnh [A] (投影魔術, Tōei Majutsu?) EMIYA (Archer)
Ma Thuật Ai Cập [A] Công Trình Của Thần Minh Phủ [A+] (冥府神の御業, Meifushin no Miwaza?) Nitocris
Ma Thuật Chiếu Ảnh [A] Nối Mạch [EX] (回路接続, Kairo Setsuzoku?) EMIYA (Archer)
Mặc Khải [A] Lời Cầu Nguyện Cho Cuộc Hành Trình Dài [A] (長き旅路への祈り, Nagaki Tabiji e no Inori?) Amakusa Shirou Tokisada
Mahatma [A] Mahatma [A++] Helena Blavatsky
Mối Tình Phù Du [B] Mối Tình Phù Du [EX] Medea (Lily)
Mong Muốn Tử Diệt [A] Kết Thúc Bốn Đêm [EX] (四夜の終末, Shi Yoru no Shūmatsu?) Angra Mainyu
Mỹ Thanh Mê Hoặc [B] Tiếng Gọi Ở Garnier [B+] (ガルニエからの呼び声, Garunie kara no Yobigoe?) Phantom of the Opera
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Chị Em Phù Du [A] (儚き姉妹, Hakanaki Shimai?) Medusa (Lancer)
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Hỡi Rượu Mật Ong Đáng Yêu Của TaMy Red Mead [C] (愛しき私の蜂蜜酒マイ・レッド・ミード, Itoshiki Watashi no Hachimitsu-ShuMai Reddo Mīdo?) Medb
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] Âm Sắc Hoàng Gia [B+] (王統の音色, Ōtō no Neiro?) Marie Antoinette
Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm [C] Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm XEX [A] Mysterious Heroine X
Nghị Quyết Thần Minh [C] Nghị Quyết Thần Minh (Giả) [C++] (神明議決(偽), Shinmei Giketsu (Nise)?) Amakusa Shirou Tokisada (FGO)
Ngũ Đình Tâm Quán [A] Ngũ Đình Tâm Quán [A+] Sessyoin Kiara
Người Diệt Rồng [A] Người Diệt Rồng [A++] Siegfried
Người Kể Chuyện [EX] Người Kể Chuyện Đêm Khuya [EX] (夜話の語り手, Yobanashi no Katarite?) Scheherazade
Nhân Đậu Đen ∞ [EX] Nhân Hạt Dẻ∞ [EX] (∞栗餡子, Guri An-ko?) Mysterious Heroine X (Alter)
Như Mộng Ảo [B] Như Mộng Ảo [B++ ] Oda Nobunaga (Avenger)
Pháo Kích Hỗ Trợ [EX] Pháo Kích Hỗ Trợ XEX [EX] (支援砲撃 XEX, Shien Hōgeki XEX?) Mysterious Heroine X
Phóng (dao găm) [C] Dao Độc [C++] (毒の刃, Doku no Ha?) Hassan Tĩnh Mịch
Phóng (dao găm) [B] Phóng/Thu [A] (投擲/回収, Tōteki/Kaishū?) Hassan Tay Nguyền
Phong Thanh Hạc Lệ [C] Phong Thanh Hạc Lệ [C++] Fuuma Kotarou
Quá Tải [D] Tăng Công Suất Động Cơ Hơi Nước [B] (蒸気機関出力上昇, Jōkikikan Shutsuryoku Jōshō?) Charles Babbage
Quái Lực [A+] Quái Vật Khổng Lồ Giẫm Đạp [EX] (巨怪蹂躙, Kyokai Jūrin?) Gorgon
Quái Vật Vô Tội [D] Tình yêu Của Nàng Tiên Cá [EX] (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?) Hans Christian Andersen
Quỷ Hôn [B] Quỷ Hôn [B++] Chloe von Einzbern
Quy Luật Vàng (thân thể) [B] Mona Lisa [A+] (モナ・リザ, Mona Riza?) Leonardo da Vinci
Quy Luật Vàng (thân thể) [A] Thân Thể Nữ Vương [A+] (女王の躰, Joō no Karada?) Medb
Royal Card [C+] Royal Card [B+] Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler)
Ma Thuật Rune [A] Rune Nguyên Sơ [—] Cú Chulainn (Caster)
Rút Đất [B] Rút Đất [B+] Okita Souji
Rút Lui Tái Chiến [C] Hành Trình Khốc Liệt [B+] (凄烈たる道行き, Seiretsu taru Michiyuki?) Hijikata Toshizou
Rút Lui Tái Chiến [C] Tại Suối [EX] (泉にて, Izumi nite?) Cú Chulainn (Caster)
Rút Lui Tái Chiến [A] Quỷ Ooe Hung Bạo Lên [A+] (大江の鬼あばれ, Ōe no Oni Abare?) Ibaraki-douji
Sao Cho Trời [A] Sao Cho Trời [EX] Nero Claudius Caesar (Bride)
Sức Mạnh Thần Thông [B (A)] Sức Mạnh Thần Thông (JK) [B+] (神通力(JK), Jintsūriki (JK)?) Suzuka Gozen
Tận Cùng Sợi Tơ Nhện [A++] Tận Cùng Sợi Tơ Nhện [A+++] James Moriarty
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật [E-] Thẩm Mĩ Báng Bổ [C+++] (冒涜審美, Bōtoku Shinbi?) Gilles de Rais (Caster)
Thân Thể Trời Sinh [C] Cơn Gió Lãng Mạn [B+] (浪漫の風, Rōman no Kaze?) Romulus
Thân Thể Trời Sinh [D] Thân Thể Trời Sinh [EX] Attila Rợ Hung
Thấu Hóa [B+] Thấu Hóa [A+] Sasaki Kojirou
Thấu Suốt Danh Tính [B] Ánh Sáng Thánh Huy Hoàng Trở Lại [A] (燦然たる聖光の復権 , Sanzen-taru Seikō no Fukken?) Jeanne d'Arc (Ruler) (FGO)
Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi [A] Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi [A+] Passionlip
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi [A] Thể Chất Kẻ Ngược Đãi [A+] Meltryllis
Thiên Lý Nhãn [C] Mắt Chim Ưng [B+] (鷹の瞳, Taka no Hitomi?) EMIYA (Archer)
Thiên Lý Nhãn (thú) [D] Thiên Lý Nhãn (thú) [D+++] Sessyoin Kiara
Thiên Lý Nhãn [C+] Thiên Lý Nhãn (Xạ Thủ) [B+] (千里眼(射手), Senrigan (Ite)?) Arjuna
Thiên Lý Nhãn [B] Thiên Lý Nhãn (Vẻ Đẹp) [B++] (千里眼(麗), Senrigan (Rei)?) Fionn mac Cumhaill
Thủy Nguyệt [B] Thủy Nguyệt [B++] Yagyuu Munenori
Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng [D] Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng [C] Frankenstein
Tình Yêu Cho Con Người [A] Tình Yêu Cho Con Người [EX] Nero Claudius Caesar (Bride)
Trí Tuệ Thiên Phú [A] Trí Tuệ Thiên Phú [EX] Nikola Tesla
Trợ Thủ Anh Hùng [C] Trợ Thủ Anh Hùng [C++] Brynhildr
Trực Giác [B] Cigarette Lion [B+] (シガレット・ライオン, Shigaretto Raion?) Mordred
Trực Giác [A] Hành Trình Rực Rỡ [EX] (眩き旅路, Mabayuki Tabiji?) Arthur Pendragon
Trực Giác [B] Người Hùng Phấn Khởi [A+] (奮起の勇者, Funki no Yūsha?) Beowulf
Trực Giác [C+] Ngôi Sao Saber [C++] (セイバーの星, Seibā no Hoshi?) Mysterious Heroine X
Trực Giác [C] Sát Na Vô Ảnh Kiếm [C+] (刹那無影剣, Setsuna Muyō Ken?, Instant) Mysterious Heroine X (Alter)
Trực Giác [A] Con Đường Sáng [A] (輝ける路, Kagayakeru Michi?) Artoria Pendragon
Tuyên Ngôn Phá Hoại [C] Tuyên Ngôn Phá Hoại (Mạnh) [C] (破却宣言(強), Hakyaku Sengen (Kyō)?) Astolfo (Saber)
Tự Tiến Hóa [EX] Thích Nghi Với Ma Tính [EX] (魔性順化, Mashō Junka?) Atalanta (Alter)
Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh [—] Tường Hoa Tuyết Kiên Cường Đầy Kiêu Hãnh [—] (誉れ堅き雪花の壁, Homare Kataki Yukibana no Kabe?) Mash Kyrielight
Uy Tín Lãnh Đạo [C] Uy Tín Lãnh Đạo Bạo Dâm [A] (嗜虐のカリスマ, Shigyaku no Karisuma?) Elizabeth Báthory
Uy Tín Lãnh Đạo [C+] Lục Thao Bí Thuật - Nhanh Chóng Quyết Liệt [A] (六韜秘術・迅雷風烈, Rikutō Hijutsu - Jinraifūretsu?) Ushiwakamaru
Uy Tín Lãnh Đạo [B] Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng [A] (女王の躾, Joō no Shitsuke?) Medb
Uy Tín Lãnh Đạo [B] Thần Vương Trên Cát Nóng [A] (熱砂の神王, Nessa no Shin-Ō?) Ozymandias
Uy Tín Lãnh Đạo [A+] Uy Tín Lãnh Đạo Của Mặt Trời [EX] (太陽のカリスマ, Taiyō no Karisuma?) Quetzalcoatl
Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ [A] Phung Phí Hoa Lệ [A] (華麗奔放, Karei Honpō?) Fionn mac Cumhaill
Võ Luyện Vô Cùng [A+] Võ Luyện Tộc Genji [EX] (源氏の武練, Genji no Buren?) Minamoto-no-Raikou
Vũ Điệu Tĩnh Lặng [B] Vũ Điệu Của Cái Chết Tái Xanh [A] (青ざめた死の舞踏, Aozameta Shi no Butō?) Hassan Tĩnh Mịch
Vượt Qua Arcadia [B] Vượt Qua Arcadia [A] Atalanta
Y Thuật [A] Y Thuật [A+] Charles-Henri Sanson

Danh sách kỹ năng id_es

Chán Ghét Đồng Loại

Chán Ghét Đồng Loại (同属嫌悪, Dōzoku Ken'o?, Congeneric Disgust), hoặc Chán Ghét Đồng Tộc (同族嫌悪, Dōzoku Ken'o?, Repulsion For One's Kin)

Hạng Người sở hữu
? Kazuradrop
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Crack Ice

Crack Ice (クラックアイス, Kurakku Aisu?), hoặc Crack Ice/Andromeda (クラックアイス/アンドロメダ, Kurakku Aisu/Andoromeda?)

Hạng Người sở hữu
EX Violet
Kỹ năng trường phái
Biến đổi từ kỹ năng Ma Nhãn.

Grow Up Grow

Grow Up Grow (グロウアップグロウ, Gurou Appu Gurou?)

Hạng Người sở hữu
EX Kingprotea
Kỹ năng trường phái
Biến đổi từ kỹ năng Điểm Kinh Nghiệm Bonus (経験値ボーナス, Keiken-Chi Bōnasu?, Experience Point Bonus).

Huge Scale

Huge Scale (ヒュージスケール, Hyūji Sukēru?)

Hạng Người sở hữu
EX Kingprotea
Kỹ năng trường phái trong Fate/Extra CCC.
Biến đổi từ kỹ năng Tự Cải Tạo.
C→C+ Kingprotea
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Dựa trên Tự Cải Tạo, sinh ra từ Nguyện Vọng Trưởng Thành.

Insect Eater

Insect Eater (インセクトイーター, Insekuto Ītā?)

Hạng Người sở hữu
? Kazuradrop


Melt Virus

Melt Virus (メルトウィルス, Meruto Wirusu?), hoặc còn gọi là All Drain (オールドレイン, Ōru Dorein?).

Hạng Người sở hữu
EX Meltryllis
Kỹ năng trường phái trong Fate/Extra CCC.
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Biến đổi từ kỹ năng Hấp Thụ (吸収, Kyūshū?, Absorption).

Nguyện Vọng Phát Dục

Nguyện Vọng Phát Dục (発育願望, Growth Desire?), hoặc Nguyện Vọng Trưởng Thành (成長願望?)

Hạng Người sở hữu
? Kingprotea
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Quái Thú Vô Tội

Quái Thú Vô Tội (無辜の怪獣, Muko no Kaijū?, Innocent Monstrosity)

Hạng Người sở hữu
EX Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII

Ràng Buộc Mong Ước

Ràng Buộc Mong Ước (束縛願望, Sokubaku Ganbō?, Shackling Desire), hoặc Ràng Buộc Đam Mê (緊縛嗜好, Kinbaku Shikō?, Bondage Preference)

Hạng Người sở hữu
A Violet
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Snow Fairy

Snow Fairy (スノーフェアリー, Sunōfearī?, Nàng Tiên Tuyết)

Hạng Người sở hữu
EX Sitonai

Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi

Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi (被虐体質, Higyaku Taishitsu?, Masochistic Constitution)

Hạng Người sở hữu
A Passionlip
Sessyoin Kiara
Không sử dụng trong Fate/Grand Order

Trash & Crash

Trash & Crash (トラッシュ&クラッシュ, Torasshu & Kurasshu?, Trash & Crush)

Hạng Người sở hữu
EX Passionlip
Kỹ năng trường phái trong Fate/Extra CCC.
Kỹ năng sở hữu trong Fate/Grand Order.
Biến đổi từ kỹ năng Quái Lực.

Tham khảo

  1. 1,0 1,1
    [v] Fate/complete material III: World material - Records of Heavens Feel - Servant System: Class Skills, p.016

    Class Skills
    Mad Enhancement
    Ability to increase the rank of each status in exchange for sanity. For each rank increase in Mad Enhance, the number of types of boosted parameters increase. At rank B and over, all status values increase.

    Independent Action
    Enables action even if the Master dies or if the contract with the Master is terminated. It is possible to stay in the world for one day at rank C, and 2 days at rank B. At rank A, the Servant can continue existing even without the Master.

    Riding
    Ability to ride things. A Servant with this at rank A can ride even mythical beasts and divine beasts. However, in order to ride dragon types, a different ability than Riding is necessary.

    Item Construction
    Ability to create weapons having magic power. As one of the main uses of this, there is the creation of Mystic Codes. At rank A Tool Creation, it is possible to create a pseudo potion of immortality.

    Presence Concealment
    Ability to cut off one's presence as a Servant. It is possible to hide oneself from enemy Servants. At rank D, it only increases one's suitability in taking covert actions, but at rank A+, the Servant will hardly ever be found.

    Territory Creation
    Ability to create a territory advantageous to oneself as a magus. The workshops of common magi are also included in as territories, but at rank A, it is possible to create a temple class territory exceeding that of a workshop.

    Magic Resistance
    Ability of resistance to magery. Generally speaking, it cancels magic of a certain rank and below. At rank B and over, the Servant won't be hurt even by high magery, ritual mantras, and other elaborate magery.


  2. [v] Fate/EXTRA material - Encyclopedia: id_es [Skills], trang 160 [T]

    id_es [Skills]
    id_es.
    These are the special skills of the Alter Egos conferred upon them when they were created.
    The skills are the result of modifications performed by various hacks. id_es skills are the Alter Egos’ existing abilities that are changed or reinforced to be stronger.
    Most of them are skills that normal Servants do not possess.
    They are skills that reflect the mind or emotional embodiment of the Alter Ego, rather than being based on their physical ability (body).
    The various id_es include Passionlip’s Masochistic Predisposition and Melt Lilith’s Sadistic Predisposition. There are also others like Infantile Regression, A Taste for Bondage, and Cognate Aversion.

    id_es【スキル】
    イデス。
    アルターエゴたちが生まれながらに持つ特殊能力。
    違法改造の結果、既存のスキルが変質・強化したもの。通常のサーヴァントには発現しないものが多い。
    身体能力ではなく精神の在り方が発露したもの。
    リップの被虐体質、メルトの加虐体質の他、幼児退行、緊縛嗜好、同属嫌悪、などのイデスがあるらしい。


Sinh vật
Ác MaDollGolemHomunculusHuyễn Tưởng ChủngKhiển Sứ LinhLinh ThểLoài NgườiLoài RồngMaMa Cà RồngPháp SưPhù ThủyThần Linh
Cuộc Chiến Chén Thánh
Anh LinhBảo KhíChén ThánhĐại Chén ThánhKỹ NăngLệnh ChúMasterQuy Tắc Thông SốServantThẻ Bài Trường PháiVật Xúc Tác
Tổ chức
27 Tử TôngCơ Quan Bảo Hộ ChaldeaGiáo HộiHiệp Hội Pháp SưTổ Chức Trừ Ma
Khái niệm
Căn NguyênChiếu ẢnhCố Hữu Kết GiớiDanh sách Ma ThuậtKết GiớiKhắc Ấn Ma ThuậtKhông Tưởng Hiện Thực HóaLễ KhíLinh ĐịaLinh HồnLời PhépMa LựcMa Nhãn (Trực Tử Ma Nhãn) • Ma Pháp • (Đệ Nhị Ma PhápĐệ Tam Ma PhápĐệ Ngũ Ma Pháp) • Mạch Ma ThuậtNguyên TốSiêu Năng GiảThần BíThế GiớiVũ Khí Khái NiệmXưởng Phép
Tác phẩm chính
Fate/hollow ataraxiaFate/stay nightFate/Zero
Fate/EXTRA series
Fate/EXTRAFate/Extra CCCFate/Extra CCC Fox TailFate/ExtellaFate/Extella Link
Tác phẩm khác
Fate/ApocryphaFate/Grand OrderFate/Grand Order ArcadeFate/kaleid liner PRISMA☆ILLYAFate/LabyrinthFate/PrototypeFate/RequiemFate/school lifeFate/stay night Comic BattleFate/strange fakeFate/tiger colosseumFate/unlimited codesFate/Zero Next EncounterGarden of AvalonHồ Sơ Của Lord El-Melloi IITake MoonAnime Unlimited Blade WorksDominate Grail War
Thuật ngữ
Admirable Đại Chiến LượcAhnenerbeAnh LinhBàn TrònBảo KhíBát Cực QuyềnBinh Khí Thần TạoClan CalatinCơ Quan Bảo Hộ ChaldeaDạ Chiến Đại Anh Đế QuốcĐồng Minh Chính NghĩaFiannaGiáo HộiHassan-i-SabbahHiệp Sĩ Bàn TrònHiệp Sĩ Cành ĐỏJack the RipperKỹ NăngLợi thếMa Pháp Thiếu NữMa ThuậtMasterMười hai Lạc hầu của vua CharlemagneQuy Tắc Thông SốLoài RồngSaberfaceServantTam Đại Hóa Sinh Nhật BảnTamamo NineThần LinhThành phố FuyukiThánhThời Đại Thần ThánhThuốc lá Rồng
Các Cuộc Chiến Chén Thánh
"Hậu" ChiếnÁ ChủngAinsworthĐại ChiếnĐế ĐôFuyukiGrand OrderMặt TrăngThật & GiảTokyo