| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| EX |
BB |
Bách Thú Mô Thai (百獣母胎, Hyakujū Botai?)
|
| EX |
BB |
Chén Hoàng Kim (黄金の杯, Kogane no Hai?)
|
| EX |
Roland |
Chiếc Tù Và Chậm Trễ (いと遅き角笛, Ito Osoki Tsunobue?)
|
| EX |
Nemo |
Cơ Cấu Bằng Chứng (証憑機構, Shōhyō Kikō?)
|
| EX |
Tlaloc |
Hồ Trăng (月の湖, Tsuki no Mizūmi?)
|
| EX |
Sieg (Caster) |
Long Cáo Lệnh Chú (竜告令呪, Ryū Tsuge-reiju?)
|
| EX |
Mordred |
Mũ Trụ Che Giấu Bội Phản (不貞隠しの兜, Futei Kakushi no Kabuto?)
|
| EX |
BB |
Mười Vương Miện (十の王冠, Jū no Ōkan?)
|
| EX |
Dobrynya Nikitich |
Ngựa Cưng Sáng Trắng Của Ta (白く輝ける我が愛馬, Shiroku Kagayakeru Wa ga Aiba?)
|
| EX |
Wolfgang Amadeus Mozart |
Tiểu Dạ Khúc (小さな夜の曲, Chīsana Yoru no Kyoku?)
|
| EX |
Paris |
Trái Táo Vàng Kêu Gọi Bất Hòa (不和呼びし黄金の林檎, Fuwa yobishi Ōgon no Ringo?)
|
| EX |
William Tell |
Aiming (エイミング, Eimingu?, Ngắm Mục Tiêu)
|
| EX |
Tutankhamen |
Amarna Hoang Tàn (掃滅のアマルナ, Sōmetsu no Amaruna?)
|
| EX |
Karna (Saber) |
Anh Hùng Bố Thí (Đêm Thánh) (施しの英雄(聖夜), Hodokoshi no Eiyū (Seiya)?)
|
| EX |
Siêu Nhân Orion |
Áp Lực Từ Nữ Thần Mặt Trăng (月女神の圧, Tsuki Megami no Atsu?)
|
| EX |
U-Olga Marie |
Atomic Plant (アトミックプラント, Atomikku Puranto?)
|
| EX |
Galatea |
Ân Huệ Của Aphrodite (アフロディーテの恩恵, Afurodīte no Onkei?)
|
| EX |
Hephaestion, Hephaestion Mnemosyne |
Ân Huệ Vô Danh (無銘の恩恵, Mumei no Onkei?)
|
| EX |
Thái Công Vọng |
Ấn Khóa Tư Tưởng (思想鍵紋, Shisō Kagimon?)
|
| EX |
Altera (Santa) |
Ấn Ký Tinh Tú Lấp Lánh (きら星の紋章, Kira Hoshi no Monshō?)
|
| EX |
Altera (FGO, EXTELLA) |
Ấn Ký Tinh Tú (星の紋章, Hoshi no Monshō?)
|
| EX |
Grigori Rasputin |
Bahloo Bất Tử (死なずのバールー, Shinazu no Bārū?)
|
| EX |
Ono no Komachi |
Bài Ca Lưu Luyến (恋のうた, Koi no Uta?)
|
| EX |
Tawara Touta |
Bao Gạo Vô Tận (無尽俵, Mujin Tawara?)
|
| EX |
Caenis (Đồ bơi) |
Beach Crisis (Poseidon) (ビーチクライシス(ポセイドン), Bīchi Kuraishisu (Poseidon)?, Nguy Cơ Bãi Biển (Poseidon))
|
| EX |
Tamamo-no-Mae (Lancer) |
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
|
| EX |
Nitocris (Assassin) |
Beach Panic (ビーチパニック, Bīchipanikku?, Hoảng Loạn Biển)
|
| EX |
Suzuka Gozen (Đồ bơi) |
BF Super Summer (BF・スーパーサマー, BF Sūpā Samā?, Siêu Hè Hoa Biển)
|
| EX |
Merlin (Arcade), Lady Avalon |
Biên Giới Của Mộng Ma (夢魔の畔, Muma no Hotori?)
|
| EX |
Beast IV:L |
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| EX |
Tiamat |
Biển Sinh Mệnh (生命の海, Seimei no Umi?)
|
| EX |
Gilgamesh Naked |
Bilgamesh Hoang Dã (荒野のビルガメシュ, Kōya no Birugameshu?)
|
| EX |
Phantasmoon |
Blue Glass Moon (ブルー・グラスムーン, Burū Gurasumūn?)
|
| EX |
Melusine (Đồ bơi) |
Blue Horizon (ブルー・ホライゾン, Burū Horaizon?)
|
| EX |
Mysterious Heroine XX |
Bộ Đồ Du Hành (乗着, Jōchaku?)
|
| EX |
Charles Babbage |
Bộ Giáp Cơ Khí (機関の鎧, Kikan no Yoroi?)
|
| EX |
Medea |
Bộ Lông Cừu Vàng (金羊の皮, Kinyō no Kawa?)
|
| EX |
Martha (Santa) |
Bữa Ăn Tự Nấu Của Martha (マルタの手料理, Maruta no Teryōri?)
|
| EX |
Oberon Vortigern |
Bức Màn Đêm Tối (夜のとばり, Yoru no Tobari?)
|
| EX |
Quetzalcoatl (Ruler) |
Cách Giết Christmas (クリスマス殺法, Kurisumasu Sappō?)
|
| EX |
BB Dubai |
Cải Tạo Đô Thị (都市改造, Toshi Kaizō?)
|
| EX |
Sigurd (Saber) |
Cải Tạo Long Chủng (竜種改造, Ryūshu Kaizō?)
|
| EX |
Siêu Nhân Orion |
Cánh Tay Khỏe Thú Tính (獣性の豪腕, Jūsei no Gōwan?)
|
| EX |
Tamamo-no-Mae |
Cáo Xuất Giá (狐の嫁入り, Kitsune no Yomeiri?)
|
| EX |
Avicebron |
Cây Sung Yên Bình (平穏の無花果, Heion no Ichijiku?)
|
| EX |
Watanabe-no-Tsuna |
Chặt Tay Ở Ichijou Modoribashi (一条戻橋の腕斬, Ichijō Modoribashi no Wanzan?)
|
| EX |
Kondou Isami |
Chân Thành (至誠, Shisei?)
|
| EX |
Miyamoto Musashi (Grand Saber) |
Chấp Nhận Đoạn Hư Không (虚空断ち承る, Kokū Tachi Uketamawaru?)
|
| EX |
Kishinami Hakuno |
Checkmate Interceptor (チェックメイト・インターセプター, Chekkumeito Intāseputā?, Phản Công Chiếu Tướng)
|
| EX |
Benienma |
Chiếc Rương Ngôi Sao (lớn) (星の籠(大), Hoshi no Kago (Dai)?)
|
| EX |
Benienma |
Chiếc Rương Ngôi Sao (nhỏ) (星の籠(小), Hoshi no Kago (Shō)?)
|
| EX |
Tamamo-no-Mae (Caster) |
Chú Thuật (呪術, Jujutsu?)
|
| EX |
Kukulkan |
Chúng Ta, Loài Rắn Có Cánh (我ら、翼ある蛇, Warera , Tsubasa aru Hebi?)
|
| EX |
First Hassan |
Chuông Chiều (晩鐘, Banshō?)
|
| EX |
Ashoka |
Chuyển Luân Thánh Vương (転輪聖王, Tenrin Jōō?)
|
| EX |
Durga |
Con Mắt Thứ Ba (第三の目, Daisan no Me?)
|
| EX |
Gawain |
Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?)
|
| EX |
Christopher Columbus |
Conquistador (コンキスタドール, Konkisutadōru?, Chinh Tướng)
|
| EX |
Artoria Pendragon (AA) |
Cổ Động Mùa Xuân (春の鼓動, Haru no Kodō?)
|
| EX |
Minamoto no Tametomo |
Cung Thuật Máy Móc (メカニカル弓術, Mekanikaru Kyūjutsu?, Mechanical Archery)
|
| EX |
Don Quixote |
Cuộc Phiêu Lưu Vĩ Đại Của Chàng Hiệp Sĩ Lang Thang (遍歴騎士の大冒険, Henreki Kishi no Dai Bōken?)
|
| EX |
Lan Lăng Vương |
Diện Mạo Ma Tính (魔性の貌, Mashō no Katachi?)
|
| EX |
Ushiwakamaru (Assassin) |
Du Pháp Thiên Cẩu (Mùa Hạ) (天狗の遊法(夏), Tengu no Yūhō (Natsu)?)
|
| EX |
|
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| EX |
Nemo (Arcade) |
Đá Phát Sáng Của Zohar (ゾハールの輝石, Zohāru no Kiseki?)
|
| EX |
Nemo/Noah |
Đá Phát Sáng Của Zohar (ゾーハルの輝石, Zōharu no Kiseki?)
|
| EX |
Gawain |
Đai Của Bercilak (ベルシラックの帯, Berushirakku no Obi?)
|
| EX |
Osakabehime (Archer) |
Đại Đội Trưởng Chiyogami (千代紙大隊長, Chiyogami Daitai-chō?)
|
| EX |
Durga |
Đại Huyễn Lực (マハーマーヤー/大幻力, Mahāmāyā/Daigen-ryoku?)
|
| EX |
Elizabeth Báthory (Saber) |
Đại Nguyên Tắc Người Hùng (勇者大原則, Yūsha Dai Gensoku?)
|
| EX |
Nero Claudius Caesar (Caster) |
Đặc Quyền Bạo Phát (暴走特権, Bōsō Tokken?)
|
| EX |
|
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
|
| EX |
Typhon Ephemeros |
Đấy là Tội. Đấy là Họa. Đấy là Ác. (罪なるかな。咎なるかな。悪なるかな, Tsumi naru ka na. Toga naru ka na. Aku naru ka na?) Hãy Nguyện Cầu (祈りなるかな, Inori naru ka na?)
|
| EX |
Oda Nobunaga (Avenger) |
Đệ Lục Thiên Ma Vương (第六天魔王, Dairokuten Maō?)
|
| EX |
Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) |
Đạo Thuật Của Hoàng Đế (皇帝道術, Kōtei Dōjutsu?)
|
| EX |
Aozaki Aoko (Super Aoko) |
Đi Tìm Giải Ngân Hà (ミルキーウェイを探して, Mirukīwei o Sagashite?)
|
| EX |
Osakabehime |
Điều Khiển Động Vật (dơi) (動物操作(蝙蝠), Dōbutsu Sōsa (Kōmori)?)
|
| EX |
Violet |
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
|
| EX |
Abigail Williams (Santa) |
Điệu Múa Của Nàng Tiên Kẹo Đường (金平糖の精の踊り, Konpeitō no Sei no Odori?)
|
| EX |
Ngu Cơ (Lancer) |
Điệu Múa Ngày Xưa (在りし日の舞, Arishi Hi no Mai?)
|
| EX |
Miyu Edelfet |
Điều Ước Của Đứa Trẻ Thần Thánh (神稚児の願い, Kami Chigo no Negai?)
|
| EX |
Arjuna (Alter) (Berserker) |
Đối Tà Ác (đặc thù) (対邪悪(特殊), Tai Jāku (Tokushu)?)
|
| EX |
Arjuna (Alter) (Berserker) |
Đốm Lửa Linh Hồn (魂の灯火, Tamashī no Tomoshibi?)
|
| EX |
Duryodhana |
Đứa Trẻ Tai Vạ (凶兆の申し子, Kyōchō no Mōshigo?)
|
| EX |
Perfect Elizabeth |
Elizabeth Evoluzio (エリザベート・エヴォルツィオ, Erizabēto Evorutsio?)
|
| EX |
Archetype: Earth |
Funny Vamp (ファニー・ヴァンプ, Fanī Vanpu?)
|
| EX |
Jeanne d'Arc (Alter Santa Lily) |
Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?)
|
| EX |
Đức Phật |
Giác Ngộ Cây Bồ Đề (菩提樹の悟り, Bodaiju no Satori?)
|
| EX |
Mecha Eli-chan MkII |
Giant Mecha Eli Punch (ジャイアントメカエリパンチ, Jaianto Mekaeripanchi?, Cú Đấm Của Cỗ Máy Eli Khổng Lồ)
|
| EX |
Metatron Jeanne |
Hành Giả Đại Diện Tuyệt Đối (絶対の代行者, Zettai no Daikōsha?)
|
| EX |
Artoria Pendragon (Lily) |
Hành Trình Của Hoa (花の旅路, Hana no Tabiji?)
|
| EX |
Bhima |
Hanuman Howling (ハヌマーン・ハウリング, Hanumān Hauringu?, Tiếng Hống Hanumān)
|
| EX |
Chiron (Archer) |
Hiến Dâng Sự Bất Tử (永生の奉献, Eisei no Hōken?)
|
| EX |
Ishtar (Fate/strange Fake) |
Hiện Thân Của Cái Đẹp (美の顕現, Bi no Kengen?)
|
| EX |
Senji Muramasa |
Hoả Diễm (焔, Homura?)
|
| EX |
Sessyoin Kiara |
Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?)
|
| EX |
Charlemagne |
Hoàng Đế Hiệp Sĩ Thánh (聖騎士帝, Seikishi-tei?)
|
| EX |
Konstantinos XI |
Hoàng Hôn Đế Quốc (落日の帝国, Rakujitsu no Teikoku?)
|
| EX |
Yamato Takeru |
Hoàng Tử Nhuốm Máu (血塗れの皇子, Chimamire no Ōji?)
|
| EX |
Kashin Koji |
Huyễn Thuật (Ngoại Thuật) (幻術(外術), Genjutsu (Gejutsu)?)
|
| EX |
Miyu Edelfelt (Đồ bơi) |
Illyaism (イリヤズム, Iriyazumu?)
|
| EX |
Parvati |
Imaginary Around (イマジナリ・アラウンド, Imajinari Araundo?, Tưởng Tượng Xung Quanh)
|
| EX |
Taira-no-Kagekiyo |
Kagekiyo Vẫn Chưa Chết (景清は死なず, Kagekiyo wa Shinazu?)
|
| EX |
Đức Phật |
Kalaripayattu (カラリパヤット, Kararipayatto?)
|
| EX |
Heaven's Hole |
Karma Phage (カルマ・ファージ, Karuma Fāji?, Thể Thực Nghiệp)
|
| EX |
Gilgamesh (Caster) |
Kẻ Chi Phối Ma Trượng (魔杖の支配者, Matsue no Shihai-sha?)
|
| EX |
Iskandar |
Kẻ Chinh Phục Sấm Sét (雷の征服者, Kaminari no Seifuku-sha?)
|
| EX |
Francis Drake |
Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
|
| EX |
Nikola Tesla |
Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
|
| EX |
Leonardo da Vinci |
Kẻ Khai Sáng Tinh Cầu (星の開拓者, Hoshi no Kaitaku-sha?)
|
| EX |
Senji Muramasa (Alter Ego) |
Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?)
|
| EX |
Gilgamesh (FGO, CCC, Ko-Gil) |
Kẻ Sưu Tầm (コレクター, Korekutā?, Collector)
|
| EX |
Baobhan Sith |
Kẻ Thừa Kế Được Chúc Phúc (祝福された後継, Shukufukusareta Kōkei?)
|
| EX |
Oberon Vortigern |
Kết Thúc Mộng Mơ (夢のおわり, Yume no Owari?)
|
| EX |
Astolfo (Saber) |
Khải Hoàn Uy Phong Lộng Lẫy (威風堂々たる凱旋, Ifūdōdōtaru Gaisen?)
|
| EX |
Miyamoto Musashi (Grand Saber) |
Không Sống Chẳng Chết (無生にて死なず, Mushō nite Shi nazu?)
|
| EX |
U-Olga Marie (UnBeast) |
Không Tiền Tuyệt Hậu (空前絶後, Kūzen Zetsugo?) →Ultra-Manifest
|
| EX |
Gaius Julius Caesar |
Kích Động (扇動, Sendō?)
|
| EX |
BB Dubai |
Lagrange Luxury: LL (LL, LL?)
|
| EX |
Dante Alighieri |
Lang Thang Ba Thế Giới (三世界放浪, San Sekai Hōrou?)
|
| EX |
Azrael |
Lí Lẽ Kết Tội (断罪の理, Danzai no Ri?)
|
| EX |
Van Gogh |
Linh Hồn Tận Sức (澪標の魂, Miotsukushi no Tamashī?)
|
| EX |
Elizabeth Báthory (Cinderella) |
Lọ Lem Thủy Tinh (ガラス・シンデレラ, Garasu Shinderera?, Glass Cinderella)
|
| EX |
Sita |
Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?)
|
| EX |
Kiichi Hougen |
Lục Thao Binh Pháp (六韜兵法, Rikutō Heihō?)
|
| EX |
Okita J Souji |
M-DRIVE (M・DRIVE?)
|
| EX |
Asagami Fujino |
Ma Nhãn Vặn Xoắn (歪曲の魔眼, Waikyoku no Magan?)
|
| EX |
Kama (Đồ bơi) (Avenger) |
Ma Hư Vô (虚ろなる魔, Utsuronaru Ma?)
|
| EX |
Minamoto-no-Raikou /Ushi Gozen |
Ma Tính Quỷ Thần (魔性鬼神, Mashou Kishin?)
|
| EX |
Aozaki Aoko (Super Aoko) |
Mạch Ma Thuật (Xoay Quanh) (魔術回路(公転), Majutsu Kairo (Kōten)?)
|
| EX |
Biscione |
Mãng Xà Trên Quốc Huy (紋章の蛇, Monshō no Hebi?)
|
| EX |
Kama (Đồ bơi) (Avenger) |
Mara Bãi Biển Giữa Hè (真夏の海のマーラ, Manatsu no Umi no Māra?)
|
| EX |
Tezcatlipoca |
Mặt Trời Đen (黒い太陽, Kuroi Taiyō?)
|
| EX |
Meltryllis (Lancer) |
Melt Envy (メルトエンヴィー, Đố Kỵ Tan Chảy?)
|
| EX |
Jeanne Alter (Berserker) |
Meurs Où tu Dois (ムール・ウ・テュ・ドワ, Mūru U Te~yu Dowa?, Chết Ở Nơi Định Sẵn)
|
| EX |
Cait Cú Mikocer |
Mikonos ☆ Mikocer (ミコノス☆ミコケル, Mikonosu ☆ Mikokeru?)
|
| EX |
Maxwell's Demon |
Minh Chứng Ác Ma (悪魔の証明, Akuma no Shōmei?)
|
| EX |
Space Ereshkigal |
Missing Sterling (ミッシング・スターリング, Misshingu Sutāringu?, Giá Trị Thật Bị Thiếu)
|
| EX |
Carmilla (Rider) |
Mistress C (ミストレス・C, Misutoresu C?, Bà C)
|
| EX |
Artoria Pendragon (Alter) (Santa) (Rider) |
Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?)
|
| EX |
Don Quixote |
Mở Ra Cánh Cửa Ước Mơ (開くは夢想の扉, Hiraku wa Musō no Tobira?)
|
| EX |
Space Ishtar |
Multiple Sterling (マルチプル・スターリング, Maruchipuru Sutāringu?, Giá Trị Thật Gấp Bội)
|
| EX |
Nemo (Santa) |
Nameless Saint (ネームレス・セイント, Nēmuresu Seinto?, Vị Thánh Không Tên)
|
| EX |
Goetia |
Nega-Summon (ネガ・サモン, Nega Samon?)
|
| EX |
Beast IV:L |
NFF Service (NFFサービス, NFF Sābisu?)
|
| EX |
Arash |
Ngoan Cường Tráng Kiện (頑健, Ganken?)
|
| EX |
Hoàng Phi Hổ |
Ngũ Sắc Thần Ngưu (五色神牛, Goshiki Shingyū?)
|
| EX |
Habetrot |
Người Bảo Vệ Cô Dâu (花嫁の守護者, Hanayome no Shugosha?)
|
| EX |
Scheherazade |
Người Kể Chuyện (語り手, Katarite?)
|
| EX |
Cait Cú Mikocer |
Người Kế Tục Vương Quốc Mưa (雨の国の後継, Ame no Kuni no Kōkei?)
|
| EX |
Kama, Kama (Mistake) |
Người Không Thân Thể (身体無き者, Ananga Ranga?)
|
| EX |
Perfect Elizabeth |
Người Thừa Kế Sao Ka (カ星を継ぐ者, Ka-sei o Tsugu mono?)
|
| EX |
Solomon (Grand Caster) |
Nhẫn Của Solomon (ソロモンの指輪, Soromon no Yubiwa?)
|
| EX |
Mysterious Heroine X (Alter) |
Nhân Đậu Đen ∞ (∞黒餡子, Kuro An-ko?) Chocolate ∞ (∞チョコレート, ∞ Chokorēto?)
|
| EX |
Medusa |
Nhân Tố Săn Mồi (Nữ Thần Chiến Tranh) (因子捕食(戦女神), Inshi Hoshoku (Ikusa Megami)?)
|
| EX |
Kukulkan |
Nhật Ký Hành Trình Đến Biển Rừng Hoàng Kim (黄金樹海紀行, Kogane Jukai Kikō?)
|
| EX |
Kriemhild (Đồ bơi) |
Niềm Kiêu Hãnh Của Các Thiếu Nữ Thượng Lưu (位高き乙女の矜持, Kuraida kaki Otome no Kyōji?)
|
| EX |
Iri Đen |
Ô Nhiễm (汚染, Osen?)
|
| EX |
Mysterious Heroine X |
Pháo Kích Hỗ Trợ (支援砲撃, Shien Hōgeki?)
|
| EX |
Hijikata Toshizou |
Phép Tắc Trong Cục (局中法度, Kyokuchū Hatto?)
|
| EX |
Xích Thố |
Phóng Nhanh Ngàn Dặm (ngựa) (千里疾走(馬), Senri Shissō (Uma)?)
|
| EX |
Jeanne d'Arc (Alter) (Ruler/Avenger) |
Phù Thủy Rồng (竜の魔女, Ryū no Majo?)
|
| EX |
Passionlip (Đồ bơi) |
Princess Order (プリンセス・オーダー, Purinsesu Ōdā?) Princess Brave (プリンセス・ブレイブ, Purinsesu Bureibu?)
|
| EX |
Elizabeth Cuối |
Pumpkin Planet (パンプキンプラネット, Panpukinpuranetto?, Hành Tinh Bí Ngô)
|
| EX |
Kingprotea |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| EX |
|
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
|
| EX |
Leonardo da Vinci (nhỏ) |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
|
| EX |
Vlad III |
Quỷ Tướng Hộ Quốc (護国の鬼将, Gokoku no Kishō?)
|
| EX (A+++) |
Yến Thanh |
Quyền Pháp Trung Hoa (中国拳法, Chūgoku Kenpō?)
|
| EX |
James Moriarty |
Quyết Định Bằng Xúc Xắc (骰子の選択, Saikoro no Sentaku?)
|
| EX |
Edmond Dantès |
Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?)
|
| EX |
Monte Cristo |
Quyết Tâm Thép (Lửa) (鋼鉄の決意(炎), Kōtetsu no Ketsu i (Honō)?)
|
| EX |
Phantasmoon |
Red Star Vamp (レッド・スターヴァンプ, Reddo Sutāvanpu?)
|
| EX |
Ashiya Douman |
Ridicule Cat (リディクールキャット, Ridikūrukyatto?)
|
| EX |
Manannán mac Lir |
Rune Của Thần Biển (海神のルーン, Watatsumi no Rūn?)
|
| EX |
Archimedes |
Sáng Tỏ Nghệ Thuật (術理解明, Jutsu Rikaimei?)
|
| EX |
Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber) |
Sinh Tồn (Sơn Dã) (生存(山野), Seizon (Sanya)?)
|
| EX |
Andromeda |
Sợi Xích Tiên Tri Nereid (神託鎖ネレイデス, Shintakusa Nereidesu?)
|
| EX |
Oberon Vortigern |
Sơn Ca Ban Mai (朝のひばり, Asa no Hibari?)
|
| EX |
Nemo (Arcade), Nemo/Noah |
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
|
| EX |
Ereshkigal |
Sự Bảo Hộ Của Minh Giới (冥界の護り, Meikai no Mamori?)
|
| EX |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer) |
Sự Bảo Hộ Của Ngôi Nhà Bãi Biển (海の家の加護, Uminoya no Kago?)
|
| EX |
Wolfgang Amadeus Mozart |
Sự Bảo Hộ Của Thần Âm Nhạc (giả) (音楽神の加護(偽), Ongaku-shin no Kago (Gi)?)
|
| EX |
Artoria Pendragon (Lancer) |
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
|
| EX |
Pale Rider |
Sự Dẫn Dắt Của Minh Giới (冥界の導き, Meikai no Michibiki?)
|
| EX |
Calamity Jane |
Sứ Giả Ngân Hà (銀河伝令, Ginga Denrei?)
|
| EX |
Orion |
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?)
|
| EX |
Minamoto-no-Raikou (Lancer) |
Summer Catastrophe (サマー・カタストロフ, Samā Katasutorofu?, Thảm Họa Mùa Hạ)
|
| EX |
Murasaki Shikibu (Rider) |
Summer Night Black Widow (サマーナイトブラックウィドウ, Samā Naito Burakku Widō?, Góa Phụ Đen Đêm Hè)
|
| EX |
Brynhildr (Berserker) |
Summertime Lovers (サマータイムラバーズ, Samātaimu Rabāzu?, Các Tình Nhân Mùa Hạ)
|
| EX |
Vritra |
Tà Ma Vĩnh Viễn Bất Diệt (永遠不滅の魔, Eien Fumetsu no Ma?)
|
| EX |
Miyamoto Musashi (Grand Saber) |
Tài Vạn Năng (一芸万能, Ichigei Bannō?)
|
| EX |
Merlin |
Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?)
|
| EX |
Altera |
Tạo Thành Khiển Sứ Linh (使い魔創造, Tsukai Ma Sōzō?)
|
| EX |
Trương Giác |
Thái Bình Yếu Thuật (太平要術, Taihei Yōjutsu?)
|
| EX |
Artoria Pendragon (Caster) |
Thanh Gươm Tuyển Định (選定の剣, Sentei no Ken?) Tạo Thành Thánh Kiếm (聖剣作成, Seiken Sakusei?)
|
| EX |
Ibuki-douji (Ruler) |
Thần Vực (神域, Shiniki?)
|
| EX |
Asclepius |
Thần Y (医神, Ishin?)
|
| EX |
Pale Rider |
Thế Giới Vô Tội (無辜の世界, Muko no Sekai?)
|
| EX |
Thái Tuế Tinh Quân |
Thị Nhục (視肉, Shiniku?)
|
| EX |
Arjuna (Alter) (Berserker) |
Thiên Lý Nhãn (Siêu Việt) (千里眼(超越), Senrigan (Chōetsu)?)
|
| EX |
Goetia, Solomon (Grand Caster) |
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| EX |
Kama, Kama (Mistake) |
Thiên Ma Ba Tuần (マーラ・パーピーヤス, Māra Pāpīyasu?, Māra-Pāpīyās)
|
| EX |
Miyamoto Musashi (Berserker) |
Thiên Ma Oanh Nhãn (天魔轟眼, Tenma Gōgan?)
|
| EX |
Charlotte Corday (Đồ bơi) |
Thiên Sứ Ảo Thuật (奇術の天使, Kijutsu no Tenshi?)
|
| EX |
Florence Nightingale |
Thiên Sứ Gào Thét (天使の叫び, Tenshi no Sakebi?)
|
| EX |
Florence Nightingale (Archer) |
Thiên Sứ Ngân Chuông Trong Đêm Thánh (天使が聖夜に鳴らす鐘, Tenshi ga Seiya ni Narasu Kane?)
|
| EX |
U-Olga Marie (UnBeast) |
Thiên Y Vô Phùng (天衣無縫, Ten-i Muhō?) →Ultimate U
|
| EX |
Ngu Cơ (Lancer) |
Thiếp Của Bá Vương (覇王の姫, Haō no Hime?)
|
| EX |
Sessyoin Kiara (Moon Cancer) |
Thịt Người Cá (人魚の肉, Ningyo no Niku?)
|
| EX |
Tlaloc (Đồ bơi) |
Thỏ Mặt Trăng (月の兎, Tsuki no Usagi?)
|
| EX |
BB Dubai |
Thủ Đô Hoàng Kim Trên Mặt Trăng (黄金の月の都, Ougon no Tsuki no Miyako?)
|
| EX |
Archetype: Earth (Quang Thể) |
Thu Nạp Hiện Tượng (事象収納, Jishō Shūnō?)
|
| EX |
Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) |
Thuật Chiến Đấu Với Rồng (Bờ Biển) (対竜戦闘術(水辺), Tairyū Sentōjutsu (Mizube)?)
|
| EX |
Osakabehime |
Thuật Xếp Giấy Chiyogami (千代紙操法, Chiyogami Misao-hō?)
|
| EX |
Cửu Văn Long Eliza |
Tiệc Cực Lớn - Lương Sơn Bạc (極大宴会・梁山泊, Kyokudai Enkai - Ryōzanpaku?)
|
| EX |
Cửu Văn Long Eliza |
Tiếng Hô Hào - Lương Sơn Bạc (鬨の声・梁山泊, Toki no Koe - Ryōzanpaku?)
|
| EX |
Valkyrie (Đồ bơi) |
Tiếng Nói Của Các Nữ Chiến Binh (戦乙女たちの語らい, Sen Otome-tachi no Katarai?)
|
| EX |
Ptolemaios |
Tiếp Xúc Trí Tuệ (叡智への接触, Eichi e no Sesshoku?)
|
| EX |
Hô Diên Chước |
Tinh Thần Đa Cảm (センシティブ・メンタル, Senshitibu Mentaru?, Sensitive Mental)
|
| EX |
Hans Christian Andersen |
Tình yêu Của Nàng Tiên Cá (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?)
|
| EX |
Galatea |
Tình Yêu Của Pygmalion (ピグマリオンの愛, Pigumarion no Ai?)
|
| EX |
Marie Antoinette Alter |
Tình Yêu Của Ta Sẽ Trường Tồn Vĩnh Cửu (我が愛はとこしえに, Waga Ai wa Tokoshie ni?)
|
| EX |
Kriemhild |
Tình Yêu Của Tiểu Thư Cao Quý (位高き乙女の愛, Itakaki Otome no Ai?)
|
| EX |
Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) |
Tỏa Sáng Lúc Hoàng Hôn (黄昏に輝く, Tasogare ni Kagayaku?)
|
| EX |
Gareth (Đồ bơi) |
Tốc Biến (早変わり, Hayagawari?)
|
| EX |
Mecha Eli-chan |
Trăm Phát Liên Hoàn Pháp Sư (メイガス百連発, Meigasu Hyakurenpatsu?, Magus 100-Shot Volley)
|
| EX |
BB (Đồ bơi) |
Trăng Không Mặt (無貌の月, Mubō no Tsuki?)
|
| EX |
Quetzalcoatl |
Tranh Đấu Tự Do (自由なる闘争, Jiyūnaru Tōsō?)
|
| EX |
Nữ Giáo Hoàng Johanna |
Tranh Luận Về Giáo Hoàng (教皇論議, Kyōkō Rongi?)
|
| EX |
Leonardo da Vinci |
Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
|
| EX |
Nikola Tesla |
Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
|
| EX |
Aozaki Aoko (Super Aoko) |
Triển Khai Ma Đạn (魔弾展開, Madab Tenkai?)
|
| EX |
Goetia, Solomon (Grand Caster) |
Triệu Hồi Thuật (召喚術, Shōkan-jutsu?)
|
| EX |
Parvati |
Tro Tàn Của Kama (カーマの灰, Kāma no Hai?)
|
| EX |
Aozaki Aoko |
Trở Về Thời Đại Đó, Một Lần Nữa (その時代に、もう一度, Sono Jidai ni, Mō Ichido?)
|
| EX |
Elizabeth Báthory (Saber) |
Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm (真紅の勇者伝説, Shinku no Yūsha Densetsu?)
|
| EX |
Hai Bà Trưng |
Trưng Thánh Vương (徴聖王, Chō Seiō?)
|
| EX |
Kingprotea |
Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?)
|
| EX |
|
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
|
| EX |
Atalanta (Alter) |
Tự Tiến Hóa (自己進化, Jiko Shinka?)
|
| EX |
Lilith |
Tựa Như Màn Đêm Rực Rỡ (輝く夜のように, Kagayaku Yoru no yō ni?)
|
| EX |
U-Olga Marie |
Ultra-Manifest (ウルトラマニフェスト, Urutora Manifesuto?)
|
| EX |
Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) |
Uy Tín Lãnh Đạo Hậu Cung (Mùa Hạ) (後宮のカリスマ(夏), Kōkyū no Karisuma (Natsu)?)
|
| EX |
Heaven's Hole |
Vạn Sắc Du Trệ (万色悠滞, Banshoku Yuutai?)
|
| EX |
Alessandro di Cagliostro |
Vì Ta Chính Là Azshara (我はアシャラなり, Ware wa Ashara nari?)
|
| EX |
Ganesha |
Vinayaka (ヴィナーヤカ, Vināyaka?)
|
| EX |
Hoàng Phi Hổ |
Võ Thành Vương (武成王, Buseiō?)
|
| EX |
Chacha |
Vợ Yêu Của Mặt Trời (日輪の寵姫, Nichirin no Chōki?)
|
| EX |
Indra |
Vritrahan (ヴリトラハン, Vuritorahan?)
|
| EX |
Indra |
Vua Của Chư Thần (神々の王, Kamigami no Ō?)
|
| EX |
James Moriarty |
Xạ Thủ Ma Đạn (魔弾の射手, Madan no Shashu?)
|
| EX |
Miss Crane |
Y Phục Tình Ái Của Lady (レディの衣装な愛情, Redi no Ishō-na Aijō?)
|
| EX |
Osakabehime |
Yêu Quái Trong Tòa Thành (城化物, Shiro Bakemono?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| ! A+++ |
Fuuma Kotarou |
Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?)
|
| ! A+++ |
|
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
|
| ! A+++ |
Lý Thư Văn (Assassin già) |
Võ Thuật Trung Hoa (Bát Cực Quyền) (中国武術(八極拳), Chūgoku Bujutsu (Hakkyokuken)?)
|
| ! A+++ |
Lý Thư Văn (Lancer trẻ, Lancer già) |
Võ Thuật Trung Hoa (Lục Hợp Đại Thương) (中国武術(六合大槍), Chūgoku Bujutsu (Rokugō Taisō)?)
|
| ! A+++ |
Lý Thư Văn (Assassin trẻ) |
Võ Thuật Trung Hoa (中国武術, Chūgoku Bujutsu?)
|
| ? A++ |
Lancelot |
Hiệp Sĩ Không Chết Tay Không (騎士は徒手にて死せず, Kishi wa Toshu nite Shisezu?)
|
| ? A++ |
Katou Danzou |
Chân Tay Nhân Tạo (Karakuri) (人造四肢(絡繰), Jinzō Shishi (Karakuri)?)
|
| ? A++ |
Surtr |
Chi Thể Diệt Vong (枝の破滅, Eda no Hametsu?)
|
| ? A++ |
Mata Hari |
Điệp Báo (諜報, Chōhō?, Espionage)
|
| ? A++ |
Taira-no-Kagekiyo |
Genji, Hãy Chết Đi (源氏、死に候え, Genji, Shi ni Sōrae?)
|
| ? A++ |
Charles-Henri Sanson |
Kẻ Hành Quyết (処刑人, Shokeinin?)
|
| ? A++ |
Sherlock Holmes |
Kiến Thức Thiên Phú (天賦の見識, Tenpu no Kenshiki?)
|
| ? A++ |
Ashiya Douman |
Lời Nguyền Douman (道満の呪, Dōman no Jyu?)
|
| ? A++ |
Gorgon |
Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
|
| ? A++ |
Asterios |
Ma Quái Trời Sinh (天性の魔, Tensei no Ma?)
|
| ? A++ |
Yagyuu Munenori |
Phái Shinkage (新陰流, Shinkage-ryū?)
|
| ? A++ |
Tiamat |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| ? A++ |
James Moriarty |
Tận Cùng Sợi Tơ Nhện (蜘蛛糸の果て, Kumo-ito no Hate?)
|
| ? A++ |
Gorgon |
Tiếng Gầm Kinh Sợ (畏怖の叫び, Ifu no Sakebi?)
|
| ? A++ |
Huwawa |
Tiếng Gầm Kinh Sợ (畏怖の叫び, Ifu no Sakebi?)
|
| ? A++ |
Billy the Kid |
Xạ Kích (射撃, Kōkai?)
|
| ? A+~A++ |
Magni |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| A+ |
Van Gogh |
Ngôi Nhà Màu Vàng (黄色い家, Ki'iro Ie?)
|
| A+ |
Achilles |
Nước Chạy Sao Chổi (彗星走法, Suisei Sōhō?)
|
| A+ |
Shuten-douji (Halloween) |
Quỷ Hộ Pháp - Bóp Tim Chết (護法の鬼・心握殺, Gohō no Oni - Kokoro Nigi-ya?)
|
| A+ |
Shuten-douji (Halloween) |
Quỷ Hộ Pháp - Gậy Đập Chết (護法の鬼・殴殺棒, Gohō no Oni - Ōsatsu Bō?)
|
| A+ |
Eric Bloodaxe |
Rìu Ma Thú Khát Máu (血啜の獣斧, Chi Susu no Kemono Ono?)
|
| A+ |
Sherlock Holmes |
Suy Luận Giả Thuyết (仮説推論, Kasetsu Suiron?)
|
| A+ |
Kondou Isami |
Phái Tennen Rishin (Cực) (天然理心流(極), Tennen Rishin-ryū (Kiwami)?, Thiên Nhiên Lí Tâm Lưu (Cực))
|
| A+ |
Okita J Souji |
Phái Tennen Rishin Phản Lực (ジェット天然理心流, Jetto Tennen Rishin-ryuu?, Jet Thiên Nhiên Lí Tâm Lưu)
|
| A+ |
Parvati |
Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?)
|
| A+ |
Scáthach (Đồ bơi) |
Beach Crisis (ビーチクライシス, Bīchi Kuraishisu?, Nguy Cơ Bãi Biển)
|
| A+ |
Ibuki-douji (Đồ bơi) |
Beach Apocalypse (ビーチ・アポカリプス, Bīchi Apokaripusu?, Khải Huyền Bãi Biển)
|
| A+ |
|
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
|
| A+ |
|
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| A+ |
Thái Công Vọng |
Binh Pháp Nguyên Thủy (原始兵法, Genshi Heihō?)
|
| A+ |
Ishtar |
Bộc Phát Ma Lực (bảo thạch) (魔力放出(宝石), Maryoku Hōshutsu (Hōseki)?)
|
| A+ |
Ereshkigal |
Bộc Phát Ma Lực (lồng) (魔力放出(檻), Maryoku Hōshutsu (Ori)?)
|
| A+ |
Astraea |
Bộc Phát Ma Lực (sao) (魔力放出(星), Maryoku Hōshutsu (Hoshi)?)
|
| A+ |
|
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
|
| A+ |
Thomas Edison |
Cải Tiến Khái Niệm (概念改良, Gainen Kairyō?)
|
| A+ |
Enkidu |
Cảm Nhận Hiện Diện (気配感知, Kehai Kanchi?)
|
| A+ |
Passionlip |
Che Giấu Hiện Diện (気配遮断, Kehai Shadan?)
|
| A+ |
Gia Cát Lượng |
Chỉ Huy Của Quân Sư (軍師の指揮, Gunshi no Shiki?)
|
| A+ |
Ashwatthama |
Chiến Sĩ Chí Tôn (至尊の戦士, Shison no Senshi?)
|
| A+ |
|
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
|
| A+ |
|
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| A+ |
Từ Phúc (Đồ bơi) |
Đạo Thuật (Điều Khiển Hình Nhân) (道術(人形操作), Dōjutsu (Ningyō Sōsa)?)
|
| A+ |
Karl Đại Đế |
Đặc Quyền Đại Đế (大帝特権, Taitei Tokken?)
|
| A+ |
Locusta |
Điều Chế Độc Dược (毒薬調合, Dokuyaku Chōgō?)
|
| A+ |
Ushiwakamaru (Đồ bơi) |
Đứa Con Trời Ban Của Kurama (鞍馬の申し子, Kurama no Mōshigo?)
|
| A+ |
Hassan Sao Sáng |
Gia Tốc Chiến Đấu (Bóng Ảnh) (戦闘加速(影), Sentō Kasoku (Kage)?)
|
| A+ |
Georgios |
Hiệp Sĩ Hộ Vệ (守護騎士, Shugo Kishi?)
|
| A+ |
Jaguar Man |
Jaguar Eye (ジャガー・アイ, Jagā Ai?, Con Mắt Của Báo) / Hàm Của Rừng Rậm Tối (暗き密林の顎, Kuraki Mitsurin no Ago?)
|
| A+ |
Medb (Đồ bơi) |
Khi Ta Mặc Đồ Bơi (私が水着に着替えたら?)
|
| A+ |
Scheherazade |
Khuê Phòng Sinh Tồn (生存の閨, Seizon no Neya?)
|
| A+ |
Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) |
Kỳ Nghỉ Hè! (Trẻ Em) (サマー・バケーション!(子供), Samā Bakēshon! (Kodomo)?, Summer Vacation! (Child))
|
| A+ |
Gia Cát Lượng |
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
|
| A+ |
Medusa |
Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
|
| A+ |
Hessian Lobo |
Ma Quái Đọa Thiên (堕天の魔, Daten no Ma?)
|
| A+ |
Dante Alighieri |
Ngôi Sao Giữa Hàng Trăm Ngàn Thi Ca (百歌の星, Hyakka no Hoshi?)
|
| A+ |
Paracelsus |
Nguyên Tố (エレメンタル, Erementaru?, Elemental)
|
| A+ |
Francis Drake |
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
|
| A+ |
Jeanne Alter (Đồ bơi) |
Phù Thủy Thất Thế (失墜の魔女, Shittsui no Majo?)
|
| A+ |
|
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| A+ |
Orion |
Ràng Buộc Kẻ Lăng Nhăng (移り気への楔, Utsurigi e no Kusabi?)
|
| A+ |
Mordred (Đồ bơi) |
Rodeo Flip (ロデオフリップ, Rodeo Furippu?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa Ngược)
|
| A+ |
Billy the Kid |
Rút Súng Nhanh (クイックドロウ, Kuikku Dorou?, Quick Draw)
|
| A+ |
Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) |
Santa Olcott (サンタ・オルコット, Santa Orukotto?)
|
| A+ |
Elizabeth Cuối |
Shrine Maiden Mars (シュラインメイデン・マーズ, Shurainmeiden Māzu?, Sao Hỏa Vu Nữ)
|
| A+ |
Yến Thanh |
Thiên Xảo Tinh (天巧星, Tenkōsei?)
|
| A+ |
Grigori Rasputin |
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (Độc Lập) (信仰の加護(独), Shinkō no Kago (Doku)?)
|
| A+ |
Ozymandias |
Sự Bảo Hộ Của Thần Mặt Trời (太陽神の加護, Taiyō-shin no Kago?)
|
| A+ |
Astraea |
Sự Bảo Hộ Của Thiên Bình (天秤の護り, Tenbin no Mamori?)
|
| A+ |
EMIYA |
Sự Sủng Ái Của Chén Thánh (聖杯の寵愛, Seihai no Chōai?)
|
| A+ |
Europa |
Sự Sủng Ái Của Chủ Thần (主神の寵愛, Shushin no Chōai?)
|
| A+ |
Ibuki-douji |
Sức Dời Núi Sông (山河の膂力, Sanga no Ryoryoku?)
|
| A+ |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) |
Summer Splash! (サマー・スプラッシュ!, Samā Supurasshu!?, Tóe Nước Mùa Hạ) / Bộc Phát Ma Lực (Nước) (魔力放出(水), Maryoku Hōshutsu (Mizu)?)
|
| A+ |
Scáthach-Skadi (Đồ bơi) |
Tâm Tư Đêm Khuya Mùa Hạ (夏の夜更けに我想う, Natsu no Yofuke ni Waga Omō?)
|
| A+ |
Ashwatthama |
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| A+ |
Jeanne d'Arc (Đồ bơi) |
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (Cá Heo) (水辺の聖女(ドルフィン), Mizube no Seijo (Dorufin)?)
|
| A+ |
Kiichi Hougen |
Thiên Hạ Vạn Thế Kiếm (天下万世の剣, Tenka Bansei no Ken?)
|
| A+ |
Siêu Nhân Orion |
Cung Thủ Tam Tinh (三星の弓人, Mitsuboshi no Kyūjin?)
|
| A+ |
Mephistopheles |
Tiếng Cười Lớn Của Tên Hề (道化の大笑 , Dōke no Dai Emi?)
|
| A+ |
Penthesilea |
Tiếng Hét Của Chiến Thần (軍神咆哮, Gunshin Hōkō?)
|
| A+ |
Ngu Cơ (Đồ bơi) |
Tinh Linh Hóa Thân Mùa Hạ (夏の受肉精霊, Natsu no Juniku Seirei?)
|
| A+ |
Hassan Trăm Mặt |
Tinh Thông Bách Nghệ (専科百般, Senka Hyappan?)
|
| A+ |
Quetzalcoatl |
Trí Tuệ Của Thiện Thần (善神の智慧, Zenshin no Chie?)
|
| A+ |
Scáthach |
Trí Tuệ Ma Cảnh (魔境の智慧, Makyō no Chie?)
|
| A+ |
Chiron |
Trí Tuệ Thần Ban (神授の智慧, Shinju no Chie?)
|
| A+ |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| A+ |
Kukulkan |
Uy Tín Lãnh Đạo Ngọc Bích (翡翠のカリスマ, Hisui no Karisuma?, Charisma of the Jade)
|
| A+ |
|
Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?)
|
| A+ |
Alessandro di Cagliostro |
Võ Kỹ Phương Đông (東方武技, Tōhō Bugi?)
|
| A+ |
Miyu Edelfelt (Đồ bơi) |
Vu Nữ Của Làng Hủ Tục (因習村の巫女, Inshū-mura no Miko?)
|
| A+ |
Abigail Williams |
Xét Xử Phù Thủy (魔女裁判, Majo Saiban?)
|
| A+ |
Senji Muramasa (FGOM) |
Ý Chí Sắt Rèn (錬鉄の意志, Rentetsu no Ishi?)
|
| B~A+ |
Toyotomi Hideyoshi |
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| D~A+ |
Richard I (F/GO) |
Thanh Gươm Chiến Thắng Xa Xăm Vĩnh Cửu (永久に遠き勝利の剣, Eikyū ni Tōki Shōri no Ken?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| A |
Mysterious Ranmaru X |
Ánh Mắt Đó Đáng Yêu Ghê (愛しきかなその瞳, Itoshikikana sono Hitomi?)
|
| A |
Nero Claudius |
Ba Lần Nghênh Đón Vầng Dương Lặn (三度、落陽を迎えても, Sando, Rakuyō wo Mukaete mo?)
|
| A |
Kuonji Alice |
Bữa Tiệc Ban Đêm (夜の饗宴, Yoru no Kyōen?)
|
| A |
BB (Đồ bơi) |
Chén Lợn Hoàng Kim (黄金の豚の杯, Kogane no Buta no Hai?)
|
| A |
Tlaloc |
Chiến Tranh Hoa (花の戦争, Hana no Sensō?)
|
| A |
Mysterious Heroine XX Alter |
Cực Hạn Phản Diện (武悪の極限, Buaku no Kyokugen?)
|
| A |
Tlaloc |
Đệ Tam Thái Dương (第三の太陽, Dai San no Taiyō?)
|
| A |
Odysseus |
Kết Giới Thần Thể (神体結界, Shintai Kekkai?)
|
| A |
Brynhildr (Đồ bơi) |
Lễ Trang Thiên Nga (mùa hạ) (白鳥礼装(夏), Hakuchō Reisō (Natsu)?)
|
| A |
Valkyrie |
Lễ Trang Thiên Nga (白鳥礼装, Hakuchō Reisō?)
|
| A |
Caenis |
Thiên Vị Của Thần Biển (海神の偏愛, Watatsumi no Hen'ai?)
|
| A |
Tezcatlipoca |
Trái Tim Của Núi (山の心臓, Yama no Shinzō?)
|
| A |
Nitocris Alter |
Văn Thư Tang Lễ (葬礼文書, Sōrei Bunsho?)
|
| A |
Dobrynya Nikitich |
Vũ Trang Diệt Rồng Sáng Trắng (白く輝ける竜殺武具, Shiroku Kagayakeru Ryūsatsu Bugu?)
|
| A |
Cnoc na Riabh Yaraan-doo |
VVV (VVV, VVV?)
|
| A |
Romulus-Quirinus |
Xạ Sát Bách Thủ - La Mã Thức (射殺す百頭・羅馬式, Ikorosu Hyakutō - Rōma-shiki?)
|
| A |
Grigori Rasputin |
Ác Tâm Chúc Mừng (悪心祝祭, Aku Kokoroiwaisai?)
|
| A |
Sei Shounagon |
Ải Osaka (逢坂の関, Ōsaka-no-seki?)
|
| A |
Sakamoto Ryoma |
Anh Hùng Duy Tân (維新の英雄, Ishin no Eiyū?)
|
| A |
Arjuna |
Anh Hùng Thụ Hưởng (授かりの英雄, Sazukari no Eiyū?)
|
| A |
Kiichi Hougen |
Âm Dương Đạo (pháp) (陰陽道(法), Inyōdō (Hō)?)
|
| A |
Dương Quý Phi |
Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta (三千寵愛在一身, Sanzen Chōai Zai Isshin?)
|
| A |
Shizuki Soujuurou |
Bách Cốt Vạn Thế Thiên Tháp Tu Nghiệm (百骨万世千塔修験, Hyakkotsu Bansei Sentou Shugen?)
|
| A |
Uesugi Kenshin |
Bạch Diễm (白き焔, Shiroki Honō?)
|
| A |
Trần Cung |
Bản Nguyện Của Quân Sư (軍師の本懐, Gunshi no Honkai?)
|
| A |
Kinh Kha |
Bàng Nhược Vô Nhân (傍若無人, Bōjakubujin?)
|
| A |
Hassan Tay Nguyền |
Bảo Hộ Chống Gió (風除けの加護, Kaze-yoke no Kago?)
|
| A |
Artoria Pendragon |
Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?) Yêu Tinh Avalon (アヴァロンの妖精, Avaron no Yōsei?)
|
| A |
Cú Chulainn |
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
|
| A |
Sita |
Bảo Thạch Của Đất (大地の宝石, Daichi no Hōseki?)
|
| A |
Kawakami Gensai |
Bạt Đao Vô Nhị (抜刀無二, Battō Muni?)
|
| A |
Romulus |
Bảy Ngọn Đồi (七つの丘, Nanatsu no Oka?)
|
| A |
Durga |
Bất Khả Chiến Bại (近付き難い者, Chikazuki Gatai Mono?)
|
| A |
Antonio Salieri |
Bề Ngoài Than Khóc (慟哭外装, Dōkoku Gaizō?)
|
| A |
Alcides |
Biến Dị (歪曲, Waikyoku?)
|
| A |
|
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| A |
Larva/Tiamat |
Biển Sao Xanh (蒼き星の海, Aoki Hoshi no Umi?)
|
| A |
Violet |
Biến Thân (変身, Henshin?)
|
| A |
Ushiwakamaru |
Binh Pháp Tengu (天狗の兵法, Tengu no Heihō?)
|
| A |
Ishtar (Đồ bơi) |
Bộ Đồ Bơi Lấp Lánh (輝ける水の衣, Kagayakeru Mizu no I?)
|
| A |
|
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
|
| A |
Charlemagne |
Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng) (魔力放出(光), Maryoku Hōshutsu (Hikari)?)
|
| A |
Dioscuri |
Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng/ Cổ Xưa) (魔力放出(光/古), Maryoku Hōshutsu (Hikari/Inishie)?)
|
| A |
Indra |
Bộc Phát Ma Lực (Lôi Thần) (魔力放出(神雷), Maryoku Houshutsu (Shinrai)?)
|
| A |
Arjuna, Karna |
Bộc Phát Ma Lực (Lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?)
|
| A |
Diarmuid Ua Duibhne |
Bộc Phát Ma Lực (Nhảy) (魔力放出(跳躍), Maryoku Hōshutsu (Chōyaku)?)
|
| A |
Archetype: Earth (Quang Thể) |
Bộc Phát Ma Lực (Sao) (魔力放出(星), Maryoku Hōshutsu (Hoshi)?)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen |
Bộc Phát Ma Lực (Sấm Giật) (魔力放出(迅雷), Maryoku Hōshutsu (Jinrai)?)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou |
Bộc Phát Ma Lực (Sấm Sét) (魔力放出(雷), Maryoku Hōshutsu (Kaminari)?)
|
| A |
Huwawa |
Bộc Phát Ma Lực (Tai Ách) (魔力放出(厄災)?, Maryoku Hōshutsu (Yakusai))
|
| A |
Amor |
Bộc Phát Ma Lực (Yêu) (魔力放出(愛), Maryoku Hōshutsu (Ai)?)
|
| A |
Passionlip (Đồ bơi) |
Breast Pouch (ブレスト・ポーチ, Buresuto Pōchi?, Túi Ngực)
|
| A |
Passionlip |
Breast Valley (ブレスト・バレー, Buresuto Barē?, Khe Ngực)
|
| A |
William Shakespeare |
Bùa Phép (エンチャント, Enchanto?, Enchant)
|
| A |
Mash Kyrielight (Ortenaus) |
Bunker Bolt (バンカーボルト?)
|
| A |
Ryougi Shiki |
Cá Âm Dương (陰陽魚, Inyōgyo?)
|
| A |
Oda Nobunaga (Đồ bơi) |
Cách Giết Người Ngớ Ngẩn (うつけ殺法, Utsuke Sappō?)
|
| A |
Karl der Große |
Cải Cách Lễ Nghi (典礼改革, Tenrei Kaikaku?)
|
| A |
Saber (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Cầu Hôn (求婚, Kyūkon?)
|
| A |
Mordred (Đồ bơi) |
Cerulean Ride (セルリアンライド, Serurian Raido?, Vật Cưỡi Xanh Da Trời)
|
| A |
Ashwatthama |
Chà Đạp Chiến Đạo (士道の蹂躙, Shidō no Jūrin?)
|
| A |
Arash |
Chế Tạo Cung Tên (弓矢作成, Yumiya Sakusei?)
|
| A |
Tư Mã Ý |
Chỉ Huy Của Tuyên Đế (宣帝の指揮, Sentei no Shiki?)
|
| A |
Ashoka |
Chiến Thuật Quân Sự Địa Ngục (地獄の軍略, Jigoku no Gunryaku?)
|
| A |
Minamoto no Tametomo |
Chinzei Hachirou (鎮西八郎, Chinzei Hachirō?)
|
| A |
Mysterious Heroine XX |
Chính Nghĩa Nơi Viễn Cực (最果ての正義, Saihate no Seigi?)
|
| A |
Medea Lily |
Chịu Độc (耐毒, Tai-Doku?)
|
| A |
Tamamo-no-Mae (Đồ bơi) |
Chú Thuật Giữa Hè (真夏の呪術, Manatsu no Jujutsu?)
|
| A |
Mephistopheles |
Chú Thuật (呪術, Jujutsu?)
|
| A |
Odysseus |
Chuyên Tâm (Yêu) (一意専心(愛), Ichi'isenshin (Ai))?)
|
| A |
Kiyohime (Đồ bơi) |
Chuyển Thân Đồ Tắm (水浴転身, Suiyoku Tenshin?)
|
| A |
Cú Chulainn Alter |
Chứng Cuồng Của Tinh Linh (精霊の狂騒, Seirei no Kyōsō?)
|
| A |
Andromeda |
Con Gái Của Cassiopeia (カシオペアの娘, Kashiopea no Musume?)
|
| A |
Takeda Shingen |
Con Hổ Xứ Kai (甲斐の虎, Kai no Tora?)
|
| A |
Izumo no Okuni |
Con Rối Kagura (人形神楽, Ningyō Kagura?)
|
| A |
Sakamoto Ryouma |
Con Rồng Duy Tân (維新の龍, Ishin no Ryū?)
|
| A |
Circe |
Cỗ Bàn Tẩm Độc (毒の食饌, Doku no Shokusen?)
|
| A |
Galatea |
Cô Gái Tượng (彫像の乙女, Chōzō no Otome?)
|
| A |
Murasaki Shikibu (Đồ bơi) |
Cô Gái Văn Chương (mùa hạ) (文学乙女(夏), Bungaku Otome (Natsu)?)
|
| A |
Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) |
Cỗ Máy Nhớ Mộng (夢見る機械, Yumemiru Kikai?)
|
| A |
Lakshmibai |
Cố Thủ Gwalior (グワーリヤルの抵抗, Guwāriyaru no Teikō?)
|
| A |
Bhima, Duryodhana |
Côn Bổng Thuật (棍棒術, Konbōjutsu?)
|
| A |
Sinfjotli |
Công Huân Volsung (ヴォルスングの勲, Vorusungu no Kun?)
|
| A |
Robin Hood |
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
|
| A |
Azumi-no-Isora |
Cổng Thần Biển (綿津見の門, Wadatsumi no Mon?)
|
| A |
Nagao Kagetora |
Công Tích Tại Chân (手柄は足に在り, Tegara wa Ashi ni ari?)
|
| A |
Heracles Ichor |
Cơn Gió Trời Nghiền Nát Tâm Hồn (心砕の天つ風, Kokorokuda no Amatsukaze?)
|
| A |
Watcher (Fate/strange Fake) |
Cư Dân Dị Tướng (異相の住人, Isō no Jūnin?)
|
| A |
Okita Souji Alter |
Cực Địa (極地, Kyokuchi?)
|
? A (A+, A++) |
Sessyoin Kiara |
Cung Điện Sò (蛤御殿, Kō-goten?)
|
| A |
Mary Anning |
Cuộc Khám Phá Của Người Phụ Nữ Hóa Thạch (化石婦人の大発見, Kaseki Fujin no Daihakken?)
|
| A |
Beowulf |
Cuồng Mãnh (ベルセルク, Beruseruku?, Berserk)
|
| A |
Bartholomew Roberts |
Cuồng Phong Cướp Đoạt (疾風の掠奪, Hayate no Ryakudatsu?)
|
| A |
Assassin Giả |
Cuồng Tín (狂信, Kyōshin?)
|
| A |
Thia Escardos |
Cư Dân Từ Ma Quyển (魔圏の住人, Maken no Jūnin?)
|
| A |
Thỏ Ngọc |
Dạo Bộ Dưới Trăng / Ngủ Trưa Mặt Trời (月下逍遙/日輪午睡, Gekka Shōyō / Nichirin Gosui?)
|
| A |
Alexander |
Dấu Hiệu Bá Vương (覇王の兆し, Haō no Kizashi?)
|
| A |
Space Ishtar |
Devil's Sugar (デビルズ・シュガー, Debiruzu Shugā?, Sự Ngọt Ngào Ma Quỷ)
|
| A |
Koyanskaya Tối |
Dominator Fox (ドミネイター・フォックス, Domineitā Fokkusu?)
|
| A |
Lancelot |
Dòng Ma Lực Chảy Ngược (魔力逆流, Maryoku Gyakuryū?)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen |
Doujigiri Yasutsuna (童子切安綱, Dōjigiri Yasutsuna?)
|
| A |
Fergus mac Róich |
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
|
| A |
Ragnar Lodbrok |
Dũng Mãnh Của Viking (ヴァイキングの勇猛, Vaikingu no Yūmō?)
|
| A |
Utsumi Erice, Utsumi Erice (Đồ bơi) |
Dung Môi Tà Linh (巫邪霊媒, Fujya Reibai?)
|
| A |
|
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| A |
Hạng Vũ |
Dự Đoán Tương Lai (未来予知, Mirai Yochi?)
|
| A |
Illyasviel von Einzbern |
Dược Phẩm Đáng Ngờ (あやしい薬, Ayashī Kusuri?)
|
| A |
Trương Giác |
Đại Hiền Lương Sư (大賢良師, Dai Kenryō-shi?)
|
| A |
Ereshkigal |
Đại Vương Miện Bị Che Giấu (秘められた大王冠, Himerareta Dai Ōkan?)
|
| A |
Ishtar |
Đại Vương Miện Lấp Lánh (輝ける大王冠, Kagayakeru Dai Ōkan?)
|
| A |
Na Tra |
Đạo Thuật (道術, Dōjutsu?)
|
| A |
Từ Phúc |
Đạo Thuật (Ngoại) (道術(外), Dōjutsu (Ge)?)
|
| A |
|
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
|
| A |
Ibuki-douji |
Đầu Ngón Tay Ô Uế (ケガレの指先, Kegare no Yubisaki?)
|
| A |
Assassin Thật (Fate/strange Fake) |
Đèn Lồng Bóng Ảnh (影灯籠, Kagedōrō?)
|
| A |
Oda Nobunaga (Đồ bơi) |
Đệ Lục Thiên Ma Vương Bãi Biển (渚の第六天魔王, Nagisa no Dairokutenmaō?)
|
| A |
Tần Thủy Hoàng |
Đế Vị Vĩnh Hằng (永世帝位, Eisei Tei'i?)
|
| A |
Nikola Tesla |
Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism)
|
| A |
Yến Thanh |
Điệp Báo (諜報, Chōhō?)
|
| A |
Meltryllis |
Điệu Ba Lê Tội Ác (クライム・バレエ, Kuraimu Baree?, Crime Ballet)
|
| A |
Thia Escardos |
Điều Khiển Dòng Thời Gian (時流操作, Jiryū Sōsa?)
|
| A |
Karna |
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
|
| A |
Salome |
Điệu Nhảy Của Bảy Tấm Mạng Che (七つのヴェールの踊り, Nanatsu no Vuēru no Odori?)
|
| A |
Koyanskaya Tối |
Đoàn Thú Phanh Thây (殺戮獣団, Satsuriku Jūdan?)
|
| A |
Typhon Ephemeros |
Đôi Cánh Đen (黒翼, Koku Yō?)
|
| A |
Asclepius |
Đứa Con Của Apollo (アポロンの子, Aporon no Ko?)
|
| A |
Irisviel von Einzbern |
Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?)
|
| A |
Sei Shounagon (Đồ bơi) |
Elegant Summer Sweets (アテナル・サマースイーツ, Atenaru Samāsuītsu?, Tráng Miệng Tao Nhã Mùa Hè)
|
| A |
Phantasmoon |
Earth Heart Rhythm (アース・ハートリズム, Āsu Hātorizumu?)
|
| A |
Melusine (Đồ bơi) |
Faerie Pack (フェアリーパック, Fearīpakku?)
|
| A |
Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Filing (ファイリング, Fairingu?, Gọt Giũa)
|
| A |
Karna (Đồ bơi) |
Foot Santa (フットサンタ, Futtosanta?)
|
| A |
Barghest |
Foul Weather (ファウル・ウェーザー, Faoru Wēzā?)
|
| A |
Anastasia & Viy |
Freezing Summertime (フリージング・サマータイム, Furījingu Samātaimu?)
|
| A |
Nagakura Shinpachi |
Gamushin (我武新?)
|
| A |
Kawakami Gensai |
Gensai Sát Nhân (人斬り彦斎, Hitokiri Gensai?)
|
| A |
EMIYA Alter |
Gia Công Chống Đạn (防弾加工, Bōdan Kakō?)
|
| A |
Bradamante |
Giải Trừ Ma Thuật (魔術解除, Majutsu Kaijo?)
|
| A |
Hessian Lobo |
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
|
| A |
Mandricardo |
Giáp Của Chín Vĩ Nhân (九偉人の鎧, Kyū Ijin no Yoroi?)
|
| A |
Nagao Kagetora |
Giáp Tại Ngực (鎧は胸に在り, Yoroi wa Mune ni ari?)
|
| A |
Jeanne d’Arc Alter |
Giấc Mộng Phù Du (うたかたの夢, Utakata no Yume?)
|
| A |
Yamato Takeru |
Giết Thần Diệt Ma (神魔鏖殺, Shin Ma Ōsatsu?)
|
| A |
Nitocris Alter |
Gió Đêm Sa Mạc (砂漠の夜の風, Sabaku no Yoru no Kaze?)
|
| A |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Giọng Nói Khủng Khiếp (恐慌の声, Kyōkō no Koe?)
|
| A |
Space Ereshkigal |
Goddess Sugar (ゴッデス・シュガー, Goddesu Shugā?)
|
| A |
Baobhan Sith |
Graymalkin (グレイマルキン, Gureimarukin?, Grimalkin)
|
| A |
Perfect Elizabeth |
Hạt Eliza (エリザ粒子, Eriza Ryūshi?)
|
| A |
Super Bunyan |
Hãy Gọi Si-rô Cây Phong (メイプルシロップをかけよう, Meipurushiroppu o Kakeyou?)
|
| A |
Ashiya Douman |
Hắc Nghiệp (黒き命, Kuroki Inochi?)
|
| A |
Daikokuten |
Hầu Hạ (ご奉仕, Gohōbi?)
|
| A |
Kiyohime (Đồ bơi) |
Hè Rực Tình Nồng (情熱の炎夏, Jōnetsu no Enka?)
|
| A |
Saber (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Hiền Nhân Bất Diệt (不滅の賢人, Fumetsu no Kenjin?)
|
| A |
Lancelot |
Hiệp Sĩ Vùng Hồ (湖の騎士, Mizūmi no Kishi?)
|
| A |
Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) |
High Pressure! (ハイ・プレッシャー!, Hai Puresshā!?, Áp Lực Cao!)
|
| A |
Enkidu |
Hình Thể Hoàn Thiện (完全なる形, Kanzen'naru Katachi?)
|
| A |
Okada Izou |
Hitokiri (人斬り, Manslayer?)
|
| A |
Florence Nightingale (Santa) |
Hộ Lý Thép (đêm thánh) (鋼の看護(聖夜), Hagane no Kango (Seiya)?)
|
| A |
Florence Nightingale |
Hộ Lý Thép (鋼の看護, Hagane no Kango?)
|
| A |
Paul Bunyan |
Hồ Súp Đậu (豆スープの湖, Mame Sūpu no Mizūmi?)
|
| A |
Meltryllis (Đồ bơi) |
Hồ Thiên Nga (スワンレイク, Suwanreiku?, Swan Lake)
|
| A |
Nero Claudius (Bride) |
Hoa Cho Đất (地に花を, Ji ni Hana o?)
|
| A |
Dương Quý Phi |
Hỏa Luân Của Yêu Tinh (妖星の火輪, Yōsei no Karin?)
|
| A |
Paracelsus |
Hòn Đá Triết Gia (賢者の石, Kenja no Ishi?)
|
| A |
Huyền Trang Tam Tạng |
Hồng Nhan Quyến Rũ (妖惹の紅顔, Yōhi no Kōgan?)
|
| A |
Miyamoto Musashi |
Hư Vô (無空, Mukū?)
|
| A |
Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) |
Huấn Luyện (コーチング, Kōchingu?)
|
| A |
Thái Tuế Tinh Quân |
Hung Thần (凶つ神, Magatsu Kami?)
|
| A |
Vlad III |
Hút Máu (吸血, Kyūketsu?)
|
| A |
Baobhan Sith |
Hút Máu Yêu Tinh (妖精吸血, Yōsei Kyūketsu?)
|
| A |
Merlin, François Prelati |
Huyễn Thuật (幻術, Genjutsu?)
|
| A |
Biscione |
Huyễn Tưởng Độc Địa (有毒の幻想, Yūdoku no Gensō?)
|
| A |
Medusa |
Huyết Mạch Ma (魔の血脈, Ma no Ketsumyaku?)
|
| A |
Daikokuten |
Ích Lợi Vì Chúng Sinh (利益衆生, Riyaku Shujō?)
|
| A |
Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Illusion (イリュージョン, Iryūjon?, Huyễn Hoặc)
|
| A |
Jaguar Man |
Jaguar Punch (ジャガー・パンチ, Jagā Panchi?, Cú Đấm Của Báo) Sự Bảo Hộ Của Jaguar (ジャガーの加護, Jagā no Kago?)
|
| A |
Sitonai |
Kamuy Yukar (カムイユカラ, Kamui Yukara?, Thần Thoại)
|
| A |
Abigail Williams (Đồ bơi) |
Kẻ Dẫn Dắt (導くもの, Michibiku Mono?)
|
| A |
Hessian Lobo |
Kẻ Khoác Lên Mình Cái Chết (死を纏う者, Shi o Matou Mono?)
|
| A |
Kiyohime (Đồ bơi) |
Kẻ Truy Dấu Tình Yêu (恋の追跡者, Koi no Tsuiseki-sha?)
|
| A |
Habetrot |
Kéo Sợi May Mắn (幸運の糸紡ぎ, Kōun no Itotsumugi?)
|
| A |
Charlotte Corday (Đồ bơi) |
Kế Hoạch Biểu Diễn Hoang Đường (でたらめショー・プランニング, Detarame Shō Puranningu?)
|
| A |
Sigurd |
Kết Tinh Trí Tuệ (叡智の結晶, Eichi no Kesshō?)
|
| A |
Jacques de Molay |
Kêu Gọi Quyên Góp (喜捨の勧め, Kisha no Susume?)
|
| A |
Scheherazade |
Khắc Anh Hùng (対英雄, Tai-Eiyū?)
|
| A |
Cnoc na Riabh Yaraan-doo |
Khế Ước Của Nữ Vương (女王の契約, Joō no Keiyaku?)
|
| A |
Tomoe Gozen |
Kích Thích Huyết Mạch (血脈励起, Kechimyaku Reiki?)
|
| A |
Okada Izou |
Kiếm Kích Uốn Lượn Mau Lẹ Tựa Như Chim Cắt (撃剣矯捷なること隼の如し, Gekken Kyōsō naru koto Hayabusa no Gotoshi?)
|
| A |
Karna |
Kiến Thức Kẻ Nghèo (貧者の見識, Hinja no Kenshiki?)
|
| A |
Vritra |
Kim Cương Chử Xuyên Phá (穿貫せしヴァジュラ, Senkan-seshi Vajura?)
|
| A |
Kinh Kha |
Kìm Nén (抑制, Yokusei?)
|
| A |
Hoàng Phi Hổ |
Kim Nhãn Thần Oanh (金眼神鶯, Kingan Shinō?)
|
| A |
Kondou Isami |
Kotetsu BLADE (虎徹・BLADE, Kotetsu Burēdo?) →Chân Đả Kotetsu (真打・虎徹, Shinuchi - Kotetsu?)
|
| A |
Osakabehime (Đồ bơi) |
Kỳ Nghỉ Hè Công Chúa (Giả) (プリンセス・サマーバケーション(偽), Purinsesu Sumābakēshon (Nise)?, Princess Summer Vacation (False))
|
| A |
Helena Blavatsky (Đồ bơi) |
Kỳ Nghỉ Hè! (サマー・バケーション!, Samā Bakēshon!?, Summer Vacation!)
|
| A |
Carmilla, Elizabeth Báthory, Võ Tắc Thiên |
Kỹ Thuật Tra Tấn (拷問技術, Gōmon Gijutsu?)
|
| A |
Archimedes |
Kỹ Xảo Giết Mổ (Đạo Cụ) (殺戮技巧(道具), Satsuriku Gikō (Dōgu)?)
|
| A |
Beast IV:L, Koyanskaya Sáng |
Kỹ Xảo Giết Mổ (Người) (殺戮技巧(人), Satsuriku Gikō (Hito)?)
|
| A |
Archer (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Lasso (ラッソ, Rasso?, Dây Thòng Lọng)
|
| A |
Morgan (Đồ bơi) |
Last Resort (ラスト・リゾート, Rasuto Rizōto?)
|
| A |
Miyu Edelfelt |
Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (em gái) (愉快型魔術礼装(妹), Yukai-gata Majutsu Reisō (Imōto)?)
|
| A |
Illyasviel von Einzbern |
Lễ Khí Ma Thuật Mẫu Vui Nhộn (愉快型魔術礼装, Yukai-gata Majutsu Reisō?)
|
| A |
Jacques de Molay |
Lễ Phong Chức Tha Hóa (堕落の叙任, Daraku no Jonin?)
|
| A |
Hô Diên Chước (Đồ bơi) |
Liên Hoàn Mã (Nương Tựa) (連環馬(憑依), Renkanba (Hyōi)?)
|
| A |
UDK Barghest |
Liên Minh Hiệp Sĩ Thủ Hộ (守護騎士連盟, Shugo Kishi Renmei?)
|
| A |
Na Tra |
Linh Châu Tử (霊珠子, Reijuko?)
|
| A |
Lã Bố |
Loạn Thế Kiêu Hùng (乱世の梟雄, Ranse no Kyōyū?)
|
| A |
Tư Mã Ý |
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
|
| A |
Circe |
Lời Khuyên Khởi Hành (出航の助言, Shukkō no Jogen?)
|
| A |
Rama |
Lời Nguyền Ly Biệt (離別の呪い, Ribetsu no Noroi?)
|
| A |
Musashibou Benkei |
Lời Nguyền Oán Linh (怨霊調伏, Onryō Chōbuku?)
|
| A |
Paracelsus |
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
|
| A |
Himiko |
Lời Sấm Ánh Sáng (光の託宣, Hikari no Takusen?)
|
| A |
Jacques de Molay |
Lời Thề Của Đoàn Hiệp Sĩ (騎士団の誓い, Kishi-dan no Chikai?)
|
| A |
Suzuka Gozen (Santa) (Arcade) |
Love Confiserie (ラブコンフィズリー, Rabu Confizurī?, Mứt Kẹo Tình Ái)
|
| A |
Kijyo Koyo |
Lửa Điện Của Rồng Chín Đầu (九頭竜の雷火, Kuzuryū no Raika?)
|
| A |
Takasugi Shinsaku |
Lưu Giữ Tinh Thần Nhật Bản (留め置かまし大和魂, Tomeo Kamashi Yamato Damashī?)
|
| A |
Archetype: Earth |
Ma Nhãn Cầu Vồng (虹の魔眼, Niji no Magan?)
|
| A |
Nitocris |
Ma Thuật Ai Cập (エジプト魔術, Ejiputo Majutsu?)
|
| A |
Cú Chulainn |
Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?)
|
| A |
Oda Nobunaga |
Ma Vương (魔王, Maō?)
|
| A |
Aozaki Aoko |
Mạch Ma Thuật (Tự Xoay) (魔術回路(自転), Majutsu Kairo (Jiten)?)
|
| A |
Irisviel von Einzbern |
Y Tế Ma Thuật (魔術医療, Majutsu Iryō?)
|
| A |
Nero Claudius (Đồ bơi) |
Magus Bất Tử (死なずのマグス, Shinazu no Magusu?)
|
| A |
Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) |
Mahatma Giữa Mùa Đông (真冬のマハトマ, Mafuyu no Mahatoma?)
|
| A |
Helena Blavatsky |
Mahatma (マハトマ, Mahatoma?)
|
| A |
Kurohime |
Mái Tóc Kỳ Diệu (霊妙なる御髪, Reimyō naru Ogushi?)
|
| A |
Kama (Đồ bơi) |
Makara Lơ Lửng (マカラ・フローティング, Makara furōtingu?, Makara Floating)
|
| A |
Locusta |
Mạnh Mẽ (Độc) (頑健(毒), Ganken (Doku)?)
|
| A |
Sen no Rikyuu |
Màu Đen Huyền Bí (幽玄たる黒, Yūgentaru Kuro?)
|
| A |
|
Mặc Khải (啓示, Keiji?)
|
| A |
Gia Cát Lượng |
Mắt Đánh Giá (鑑識眼, Kanshikigan?)
|
| A |
Miss Crane |
Mắt Hạc Đo Áo (鶴視採寸, Tsurushi Saisun?)
|
| A |
Lan Lăng Vương |
Mặt Nạ Ẩn Giấu Sắc Đẹp (隠美の仮面, Onbi no Kamen?)
|
| A |
Nữ vương xứ Sheba |
Mắt Tinh Linh (精霊の目, Seirei no Me?)
|
| A |
Tomoe Gozen (Đồ bơi) |
Midnight of Summerside (ミッドナイトオブサマーサイド, Middonaito obu Samāsaido?, Nửa Đêm Bên Mùa Hạ)
|
| A |
Abigail Williams (Santa) |
Món Quà Đêm Thánh (聖夜の贈り物, Seiya no Okurimono?)
|
| A |
Quetzalcoatl (Santa) |
Món Quà Của Nữ Thần (女神の贈り物, Megami no Okurimono?)
|
| A |
Frankenstein (Santa) |
Món Quà Của Vị Thánh Nhân Tạo (人造聖者の贈り物, Jinzō Seija no Okurimono?)
|
| A |
Angra Mainyu |
Mong Muốn Tử Diệt (死滅願望, Shimetsu Ganbō?)
|
| A |
Cnoc na Riabh Yaraan-doo |
Mộ Của Nữ Vương (女王の墓, Joō no Haka?)
|
| A |
Nero Claudius (Đồ bơi) |
Mơ Về Mùa Hạ (夏に夢を, Natsu ni Yume o?)
|
| A |
Jeanne d'Arc (Đồ bơi) |
Mùa Hè Sung Sướng Không Hồi Kết! (エンドレス・エンジョイ・サマー!, Endoresu Enjoi Samā!?, Endless Enjoy Summer!)
|
| A |
Shuten-douji |
Mùi Rượu Trái Cây (果実の酒気, Kajitsu no Shuki?)
|
| A |
Amor |
Mũi Tên Vàng (黄金の矢, Ōgon no Ya?)
|
| A |
Monte Cristo |
Mười Bốn Hòn Đá (十四の石, Jūyon no Ishi?)
|
| A |
Euryale, Stheno |
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
|
| A |
Alexandre Dumas |
Mỹ Thực Gia (美食家, Bishoku-ka?)
|
| A |
Marie Antoinette |
Nàng Công Chúa Yêu Kiều (麗しの姫君, Uruwashi no Himegimi?)
|
| A |
Marie Antoinette (Đồ bơi) |
Nàng Công Chúa Yêu Kiều (biển) (麗しの姫君(海), Uruwashi no Himegimi (Umi)?)
|
| A |
Võ Tắc Thiên (Đồ bơi) |
Nàng Thiếp Họ Võ Bị Xa Lánh (武姓の忌姫, Bu-sei no Kiki?)
|
| A |
Karna (Santa) |
Nắm Đấm Chớp Nhoáng (閃光の拳, Senkō no Ken?)
|
| A |
Tiamat |
Nega-Genesis (ネガ・ジェネシス, Nega Jeneshisu?)
|
| A |
Koyanskaya Sáng |
NFF Special (NFFスペシャル, NFF Supesharu?)
|
| A |
Miss Crane |
Ngàn Năm Trả Ơn (千年の報恩, Sennen no Hō'on?)
|
| A |
Jeanne d'Arc (FGO) |
Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?)
|
| A |
Sessyoin Kiara |
Nghi Thức Thăng Thiên Nhân Lý (人理昇天式, Jinri Shōten Shiki?)
|
| A |
Kingprotea |
Nghiền Nát Lãnh Giới (領域粉砕, Ryōiki Funsai?)
|
| A |
Senji Muramasa |
Nghiệp Nhãn (業の目, Gō no Me?)
|
| A |
Jack the Ripper |
Nghìn Mặt (千貌, Senkao?)
|
| A |
Azumi-no-Isora |
Ngọc Dâng Triều - Ngọc Rút Triều (潮満珠・潮干珠, Shio Mitsu Tama - Shio Miru Tama?)
|
| A |
Dioscuri |
Ngôi Sao Của Chủ Thần (主神の星, Shushin no Hoshi?)
|
| A |
Sessyoin Kiara |
Ngũ Đình Tâm Quán (五停心観, Gojyou Shinkan?)
|
| A |
Miyamoto Iori |
Ngũ Luân Nhận (五輪の刃, Gorin no Yaiba?)
|
| A |
Siegfried |
Người Diệt Rồng (竜殺し, Ryū Koroshi?)
|
| A |
Carmilla (Đồ bơi) |
Người Đàn Bà Nguy Hiểm (Giả) (ファム・ファタール(偽), Famu Fatāru (Nise)?, Femme Fatale (False))
|
| A |
Edward Teach |
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
|
| A |
Voyager |
Người Đi Biển Sao (星の航海者, Hoshi no Kōkai-sha?)
|
| A |
Wandjina |
Người Quan Sát Thủy Tinh (水の星を見つめるもの, Mizu no Hoshi o Mitsumeru mono?) Hóa Thân Của Mùa Mưa (雨季の化身, Uki no keshin?)
|
| A |
Nemo (Santa) |
Người Vận Chuyển Trong Đêm Thánh (聖夜の運転者, Seiya no Unten-sha?)
|
| A |
Thỏ Ngọc |
Nhảy Múa Lúc Trăng Tròn (望月に踊る, Mochidzuki ni Odoru?)
|
| A |
Katou Danzou, Mochizuki Chiyome |
Nhẫn Thuật (忍術, Ninjutsu?)
|
| A |
Oda Nobunaga |
Nhất Định Phải Như Vậy (是非もなし, Zehi mo Nashi?)
|
| A |
Okita Souji Alter (Đồ bơi) |
Nhật Nguyệt (日月, Jitsu Getsu?)
|
| A |
Tần Thủy Hoàng |
Nho Nên Chôn (儒は坑すべし, Ju wa Kō subeshi?)
|
| A |
Kazuradrop |
Nhộng Mặt Trăng (月の蛹, Tsuki no Sanagi?)
|
| A |
Paul Bunyan |
Những Người Bạn Vui Nhộn (愉快な仲間たち, Yukai na Nakama-tachi?)
|
| A |
Leonidas |
Niềm Kiêu Hãnh Của Người Bọc Hậu (殿の矜持, Tono no Kyōji?)
|
| A |
Huyền Trang Tam Tạng |
Niệm Kinh Thần Tốc (高速読経, Kōsoku-Dokkyō?)
|
| A |
Sei Shounagon (Đồ bơi) |
Night Pool Slider (ナイトプール・スライダー, Naitopūru Suraidā?)
|
| A |
Asagami Fujino |
Nỗi Đau Còn Lại (痛覚残留, Tsūkaku Zanryū?)
|
| A |
Kiyohime |
Nụ Hôn Màu Lửa (焔色の接吻, Enshoku no Seppun?)
|
| A |
Azrael |
Organizer (オルガナイザー, Oruganaizā?, Người Tổ Chức)
|
| A |
|
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
|
| A |
Okita Souji |
Ốm Yếu (病弱, Byōjaku?)
|
| A |
Zenobia |
Palmyra Phồn Vinh (栄行くパルミラ, Sakae-iku Parumira?)
|
| A |
Abigail Williams (Santa) |
Pas de Deux (パ・ド・ドゥ, Pa Do Dou?, Điệu Múa Đôi)
|
| A |
Kama/Mara |
Pathos Scepter (パトスセプター, Vương Trượng Truyền Cảm?)
|
| A |
Mochizuki Chiyome |
Phái Kouga (甲賀流, Kōga-ryū?)
|
| A |
Thái Tuế Tinh Quân |
Phản Chiếu Của Sao Mộc (木星の鏡像, Mokusei no Kyōzō?)
|
| A |
Nitocris Alter |
Phán Quyết Của Thần Minh Phủ (冥府神の裁定, Meifushin no Saitei?)
|
| A |
Astraea |
Phán Xét Của Vì Sao (星の裁き, Hoshi no Sabaki?)
|
| A |
Britomart |
Phẩm Chất Trinh Thục (貞淑の美徳, Teishuku no Bitoku?)
|
| A |
Manannán mac Lir |
Phong Ấn Chỉ Định Chấp Hành Giả (封印指定執行者, Fūin Shitei Shikkōsha?)
|
| A |
Sakata Kintoki |
Phóng Nhanh Ngàn Dặm (千里疾走, Senri Shissō?)
|
| A |
Daikokuten |
Phồn Thực (繁殖, Hanshoku?)
|
| A |
Daikokuten |
Phục Vụ Công Đức (功徳のご奉仕, Kudoku no go Hōbi?)
|
| A |
Kazuradrop |
Pixie Finger (ピクシー・フィンガー, Pikushī Fingā?)
|
| A |
|
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| A |
|
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
|
| A |
Ivan Groznyi |
Quái Vật Vô Tội (Dị) (無辜の怪物(異), Muko no Kaibutsu (Koto)?)
|
| A |
Hans Christian Andersen |
Quan Sát Con Người (人間観察, Ningen Kansatsu?)
|
| A |
Alexandre Dumas |
Quan Sát Thời Đại (時代観察, Jidai Kansatsu?)
|
| A |
UDK Barghest |
Queen Keeper (クイーン・キーパー, Kuīn Kīpā?)
|
| A |
Himiko |
Quỷ Đạo (鬼道, Kidō?)
|
| A |
|
Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
|
| A |
Medb |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
|
| A |
Penthesilea |
Quy Luật Vàng (Vẻ Đẹp) (黄金律(美), Ougon Ritsu (Bi)?)
|
| A |
Bartholomew Roberts |
Quý Ông Cướp Biển (海賊紳士, Kaizoku Shinshi?)
|
| A |
Lý Thư Văn (Assassin trẻ) |
Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?)
|
| A |
Lý Thư Văn (Assassin già) |
Quyển Cảnh (Cực) (圏境(極), Kenkyō (Kiwami)?)
|
| A |
Ivan Groznyi |
Quyền Uy Phi Thường (非常大権, Hijō Taiken?)
|
| A |
Mysterious Ranmaru X |
Ranmaru Strahl (蘭丸シュトラール, Ranmaru Shutorāru?)
|
| A |
Melusine |
Ray Horizon (レイ・ホライゾン , Rei Horaizon?)
|
| A |
Elizabeth Báthory (Cinderella) |
Red Hood Slicer (レッドフード・スライサー, Reddofūdo Suraisā?, Khăn Đỏ Cắt Lát)
|
| A |
Archer (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Rodeo (ロデオ, Rodeo?, Biểu Diễn Cưỡi Ngựa)
|
| A |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) |
Royal Bunny (ロイヤルバニー, Roiyarubanī?, Thỏ Hoàng Gia)
|
| A |
Elizabeth Báthory |
Rối Loạn Tinh Thần (精神異常, Seishin Ijō?)
|
| A |
Aslaug |
Rồng Thiên Phú (天賦の竜, Tenpu no Ryū?)
|
| A |
Scáthach (Đồ bơi) |
Rune Nguyên Sơ (Biển) (原初のルーン(海), Gensho no Rūn (Umi)?)
|
| A |
Scáthach-Skadi (Đồ bơi) |
Rune Nguyên Sơ (Thịnh Hạ) (原初のルーン(盛夏), Gensho no Rūn (Seika)?)
|
| A |
|
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?)
|
| A |
Tần Thủy Hoàng |
Sách Nên Đốt (書は焚すべし, Sho Wa Tan subeshi?)
|
| A |
Kazuradrop |
Sakura Eater (サクライーター, Sakura Ītā?)
|
| A |
Thomas Edison |
Sản Xuất Hàng Loạt (大量生産, Tairyō Seisan?)
|
| A |
Jason |
Sáng Ý Nơi Miệng Cọp (虎口にて閃く, Kokō nite Hirameku?)
|
| A |
Nero Claudius (Bride) |
Sao Cho Trời (天に星を, Ten ni Hoshi o?)
|
| A |
Sétanta |
Sát Mãnh Khuyển (猛犬殺し, Mōken Koroshi?)
|
| A |
Jack The Ripper |
Sát Nhân Đêm Sương Mù (霧夜の殺人, Kiriya no Satsujin?)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou |
Sát Thần Bí (神秘殺し, Shinpi Koroshi?)
|
| A |
Kyokutei Bakin |
Say Mê Sáng Tác (戯作三昧, Gesaku Sanmai?)
|
| A |
Atalanta |
Săn Bắn Xứ Calydon (カリュドーン狩り, Karyudōn Kari?)
|
| A |
Hassan Săn Bóng |
Săn Bóng (幽弋, Yūyoku?)
|
| A |
Irisviel von Einzbern |
Sẵn Sàng Dâng Hiến (献身の覚悟, Kenshin no Kakugo?)
|
| A |
Arthur Pendragon |
Săn Thú Khổng Lồ (巨獣狩り, Kyojū Kari?)
|
| A |
Jeanne Alter (Đồ bơi) |
Schwarzwald Falke (シュヴァルツバルト・ファルケ, Shuvarutsubaruto Faruke?, Chim Ưng Của Rừng Đen)
|
| A |
Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) |
SFX (Special Effects, Hiệu Ứng Đặc Biệt)
|
| A |
Aslaug |
Sói Hộ Vệ (守護狼, Shugo Ōkami?)
|
| A |
Miyu Edelfelt |
Sóng Điện Thôi Miên (催眠電波, Saimin Denpa?)
|
| A |
Hô Diên Chước |
Song Tiên (双鞭, Sōben?)
|
| A |
Tlaloc (Đồ bơi) |
Squall Panic! (スコール・パニック!, Sukōru Panikku!?)
|
| A |
Gilgamesh Naked |
Sumer Trời Xanh (蒼天のシュメル, Sōten no Shumeru?)
|
| A |
Ishtar (Đồ bơi) |
Summer Breaker! (サマー・ブレイカー!, Samā Bureikā!?, Kẻ Phá Hoại Mùa Hạ)
|
| A |
Sei Shounagon (Đồ bơi) |
Summer Street! (サマー・ストリート!, Samā sutorīto!?, Con Đường Mùa Hạ!)
|
| A |
Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) |
Summer Sweeper! (サマー・スイーパー!, Samā Suīpā!?, Người Dọn Dẹp Mùa Hạ)
|
| A |
Tlaloc (Đồ bơi) |
Summer Wars (サマーウォーズ, Samāwōzu?)
|
| A |
Ibaraki-douji (Lancer) |
Summertime Trouble Girl (サマタイム・トラブル・ガール, Samataimu Toraburu Gāru?, Thiếu Nữ Rắc Rồi Mùa Hạ)
|
| A |
Dương Quý Phi |
Sủng Cơ Khuynh Quốc (傾国の寵姫, Keikoku no Chōki?)
|
| A |
Ptolemaios |
Suy Nghĩ Phân Cắt (Vua) (分割思考(王), Bunkatsu Shikō (Ō)?)
|
| A |
Boudica |
Sự Bảo Hộ Của Andraste (アンドラスタの加護, Andorasuta no Kago?)
|
| A |
Percival |
Sự Bảo Hộ Của Chén Thánh (聖杯の加護, Seihai no Kago?) Sự Chỉ Dạy Vô Cùng (無窮の教え, Mukyū no Oshie?)
|
| A |
Martha |
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin (信仰の加護, Shinkō no Kago?)
|
| A |
David |
Sự Bảo Hộ Của Thần (神の加護, Kami no Kago?)
|
| A |
Lancelot (Berserker, Saber) |
Sự Bảo Hộ Của Tinh Linh (精霊の加護, Seirei no Kago?)
|
| A |
Artoria Pendragon Alter (Lancer) |
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
|
| A |
Zenobia |
Sự Bao Vây Của Aurelianus (Phản Kháng) (アウレリアヌスの攻囲(抗), Aurerianusu no Kōi (Kō)?)
|
| A |
Medea |
Sự Chỉ Dạy Của Circe (キルケーの教え, Kirukē no Oshie?)
|
| A |
Huyền Trang Tam Tạng |
Sự Chỉ Dạy Của Tam Tạng (三蔵の教え, Sanzō no Oshie?)
|
| A |
Rama |
Sự Chúc Phúc Của Võ Nghệ (武の祝福, Bu no Shukufuku?)
|
| A |
Medb (Đồ bơi) |
Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng (biển) (女王の躾(海), Joō no Shitsuke (Umi)?)
|
| A |
Artoria Pendragon (AA) |
Sử Dụng Thánh Kiếm (聖剣操縦, Seiken Sōjū?)
|
| A |
Mori Nagayoshi |
Sự Liều Lĩnh Đẫm Máu (血濡れの蛮勇, Chinure no Ban'yū?)
|
| A |
Kama/Mara |
Sự Sủng Ái của Thiên Ma (天魔の寵愛, Tenma no Chōai?)
|
| A |
Euryale, Stheno |
Sự Thất Thường Của Nữ Thần (女神のきまぐれ, Megami no Kimagure?)
|
| A |
Gilgamesh |
Sự Trở Về Của Đức Vua (王の帰還, Ō no Kikan?)
|
| A |
Richard I (F/SF) |
Sư Tử Tâm (獅子心, Shishishin?)
|
| A |
Richard I (F/GO) |
Sư Tử Tâm (Thần Tốc) (獅子心(神速), Shishishin (Shinsoku)?)
|
| A |
Suzuka Gozen (Đồ bơi) |
Sức Mạnh Thần Thông (Mùa Hạ) (神通力(夏), Jintsūriki (Natsu)?)
|
| A |
Từ Phúc (Đồ bơi) |
Sưu Tập Muôn Chết (万死蒐集, Banshi Shūshū?)
|
| A |
Voyager |
Swingby (スイングバイ, Suingubai?, Hỗ Trợ Hấp Dẫn)
|
| A |
Shizuki Soujuurou |
Tá Chuyển Luân Tự Tại Phu Tọa (借転輪自在趺坐, Shyaku Tenrin Jizai Fuza?)
|
| A |
Louhi |
Tai Ách Từ Phương Bắc (北の災厄, Kita no Saiyaku?)
|
| A |
Mary Anning |
Tài Buôn Bán (商才, Shōsai?)
|
| A |
Richard I |
Tài Giỏi Vẹn Toàn (驥足百般, Kizoku Hyappan?)
|
| A |
Kyokutei Bakin |
Tám Điều Nhân Nghĩa (仁義八行, Jingi Haku Kō?)
|
| A |
Sakamoto Ryoma |
Tám Kế Trên Thuyền (船中八策, Senchūhassaku?)
|
| A |
Kriemhild |
Tàn Sát Đáp Trả (殺戮応酬, Satsuriku Ōshū?)
|
| A |
Carmilla |
Tắm Nóng Máu Tươi (鮮血の湯浴み, Senketsu no Yuami?)
|
| A |
Mash Kyrielight (Paladin) |
Tấm Khiên Tràn Đầy Quyết Ý (奮い断つ決意の盾, Furui Tatsu Ketsui no Tate?)
|
| A |
|
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?)
|
| A |
|
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
|
| A |
Medusa (nhỏ) |
Tâm Tư Về Nơi Ấy (彼方への想い, Kanata e no Omoi?)
|
| A |
Metatron Jeanne |
Tên Thật Bảy Mươi Hai (真名七十二, Shinmei Nana Jū Ni?)
|
| A |
Saitou Hajime |
Thanh Kiếm Vô Địch (無敵の剣, Muteki no Ken?)
|
| A |
Nữ Giáo Hoàng Johanna |
Thánh Nhân Huyễn Tưởng (幻想の聖人, Gensō no Seijin?)
|
| A |
Karl der Große |
Thánh Vương (聖王, Sei-ō?)
|
| A |
Enkidu |
Thay Đổi Dung Mạo (変容, Hen'yō?)
|
| A |
Vritra |
Thần Địch Định Mệnh (宿命の神敵, Shukumei no Shinteki?)
|
| A |
Takasugi Shinsaku |
Thần Đồng Kỳ Lạ (破天の麒麟児, Haten no Kirinji?)
|
| A |
Medea, Medea Lily |
Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?)
|
| A |
Roland |
Thân Thể Kim Cương (金剛体, Kingōtai?)
|
| A |
Azrael |
Thân Thể Thiên Sứ (天使の肉体, Tenshi no Nikutai?)
|
| A |
|
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| A |
Martha (Đồ bơi) |
Thân Thể Trời Sinh (Biển) (天性の肉体(海), Tensei no Nikutai (Umi)?)
|
| A |
|
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| A |
Richard I |
Thần Tốc (神速, Shinsoku?)
|
| A |
Florence Nightingale |
Thấu Hiểu Cơ Thể Người (人体理解, Jintai Rikai?)
|
| A |
Caligula, Meltryllis |
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?)
|
| A |
Miyamoto Musashi |
Thế Thứ Năm (第五勢, Daigo-sei?)
|
| A |
Oda Nobunaga |
Thiên Hạ Bố Võ - Cách Tân (天下布武・革新, Tenka Fubu - Kakushin?)
|
| A |
Oda Nobunaga |
Thiên Hạ Bố Võ (天下布武, Tenka Fubu?)
|
| A |
Arash |
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| A |
Miyamoto Musashi |
Thiên Nhãn (天眼, Tengan?)
|
| A |
Azrael |
Thiên Sứ Của Cái Chết (死の天使, Shi no Tenshi?)
|
| A |
Hô Diên Chước |
Thiên Uy Tinh (天威星, Tenisei?)
|
| A |
Hô Diên Chước (Đồ bơi) |
Thiên Uy Tinh (Mùa Hạ) (天威星(夏), Tenisei (Natsu)?)
|
| A |
Andromeda |
Thiếu Nữ Bị Hiến Tế (生贄の乙女, Ikenie no Otome?)
|
| A |
Koyanskaya Sáng |
Thỏ Đổi Mới (イノベイター・バニー, Inobeitā Banī?, Innovator Bunny)
|
| A |
Larva/Tiamat (FGOAM) |
Thoái Hóa Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?)
|
| A |
Murasaki Shikibu |
Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?)
|
| A |
Saika Magoichi |
Thuật Rút Súng Của Nhà Saika (雑賀流居合銃術, Saika-ryū Iaijūjutsu?)
|
| A |
Assassin (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Thúc Ép (脅迫, Kyōhaku?)
|
| A |
Bhima |
Thuốc Của Vāsuki (ヴァースキの霊薬, Wāsuki no Reiyaku?)
|
| A |
Carmilla (Đồ bơi) |
Thư Báo Trước Của Siêu Trộm (怪盗の予告状, Kaitō no Yokokujō?)
|
| A |
Ganesha |
Thương Mại Phồn Vinh (商売繁栄, Shōbai Han'ei?)
|
| A |
Toudou Heisuke |
Tiên Phong-sensei (魁先生, Sakigake-sensei?)
|
| A |
Britomart Alter |
Tiếng Hét Ân Thù (恩讐の叫び, Onshū no Sakebi?)
|
| A |
Mandricardo |
Tiếng Hí Của Brigliadoro (ブリリアドーロの嘶き, Buririadōro no Inanaki?)
|
| A |
Elizabeth Báthory (Halloween) |
Tiếp Tục Trình Diễn (出演続行, Shutsuen Zokkō?)
|
| A |
Hai Bà Trưng |
Tình Chị Em (姉妹の絆, Shimai no Kizuna?)
|
| A |
Kiichi Hougen |
Tinh Linh Á Chủng (亜種精霊, Ashu Seirei?)
|
| A |
Ngu Cơ |
Tinh Linh Hóa Thân (受肉精霊, Juniku Seirei?)
|
| A |
Ivan Groznyi |
Tinh Thần Mâu Thuẫn (矛盾精神, Mujun Seishin?)
|
| A |
Nero Claudius (Bride) |
Tình Yêu Cho Con Người (人に愛を, Hito ni Ai o?)
|
| A |
EMIYA Alter |
Trái Tim Sắt Nhạo Báng (嗤う鉄心, Warau Tesshin?)
|
| A |
Xích Thố |
Trăm Loại Võ Nghệ (ngựa) (武芸百般(馬), Bugei Hyappan (Uma)?)
|
| A |
Nữ vương xứ Sheba |
Trí Tuệ Ma Thần (魔神の叡智, Majin no Eichi?)
|
| A |
Nikola Tesla |
Trí Tuệ Thiên Phú (天賦の叡智, Tenpu no Eichi?)
|
| A |
Edmond Dantès |
Trí Tuệ Trong Cơn Khốn Cùng (窮地の智慧 , Kyūchi no chie?)
|
| A |
Magni |
Triệu Tập Sấm Sét (召雷, Shōrai?)
|
| A |
Pale Rider |
Truyền Nhiễm (感染, Kansen?)
|
| A |
Ono no Komachi |
Truyền Thuyết Komachi - Dung Nhan Rực Rỡ (小町伝説・容彩, Komachi Densetsu - Sugata no Irodori?)
|
| A |
|
Trực Giác (直感, Chokkan?)
|
| A |
Ryougi Shiki, Thỏ Ngọc |
Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou (Đồ bơi) |
Trường Ban Kỉ Luật Bóng Ảnh (影の風紀委員長, Kage no Jajjimento-chō?)
|
| A |
Chevalier d'Eon |
Tự Ám Thị (自己暗示, Jiko Anji?)
|
| A |
Jeanne d'Arc Alter Lily |
Tự Cải Biến (自己変革, Jiko Henkaku?)
|
| A |
Nursery Rhyme |
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
|
| A |
Morgan |
Từ Chốn Tận Cùng (最果てより, Saihate yori?)
|
| A |
James Moriarty |
Tư Duy Toán Học (数学的思考, Sūgakuteki Shikō?)
|
| A |
Utsumi Erice (Đồ bơi) |
Tử Thần (死神, Shinigami?)
|
| A |
Lilith |
Tựa Như Cánh Chim Nhảy Múa (踊る翼のように, Odoru Tsubasa no yō ni?)
|
| A |
Mash Kyrielight (Paladin) |
Tường Đá Phấn Tình Cờ Tỏa Khói (時に煙る白亜の壁, Tokini Kemuru Hakua no Kabe?)
|
| A |
Iskandar |
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| A |
Gilgamesh Naked |
Uy Tín Lãnh Đạo Bạo Ngược (暴虐のカリスマ, Bōgyaku no Karisuma?)
|
| A |
Kriemhild (Đồ bơi) |
Uy Tín Lãnh Đạo Cá Mập (鮫のカリスマ, Same no Karisuma?)
|
| A |
Ptolemaios |
Uy Tín Lãnh Đạo Cứu Tế (救済のカリスマ, Kiyūsai no Karisuma?)
|
| A |
Tezcatlipoca |
Uy Tín Lãnh Đạo Đấu Tranh (闘争のカリスマ, Tōsō no Karisuma?)
|
| A |
Morgan (Đồ bơi) |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Nghịch Cảnh (逆境のカリスマ, Gyakkyō no Karisuma?)
|
| A |
Võ Tắc Thiên |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Đế (女帝のカリスマ, Jotei no Karisuma?)
|
| A |
James Moriarty |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Trí Tuệ Xấu Xa (邪智のカリスマ, Jachi no Karisuma?)
|
| A |
Merlin |
Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?)
|
| A |
Amor |
Vải Liệm Thánh Valentine (ヴィレンティヌスの聖骸布, Virentinusu no Seigaifu?)
|
| A |
Nagao Kagetora |
Vận Tại Thiên (運は天に在り, Un wa Ten ni ari?)
|
| A |
Uesugi Kenshin |
Vận Tại Thiên, Giáp Tại Ngực. Công Tích Tại Chân (運は天に、鎧は胸に、手柄は足に, Un wa Ten ni ari. Yoroi wa Mune ni ari. Tegara wa Ashi ni ari?)
|
| A |
Fionn mac Cumhaill |
Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ (女難の美, Jonan no Bi?)
|
| A |
Marie Antoinette (Đồ bơi) |
Vẻ Lấp Lánh Của Hoa Hướng Dương (向日葵のきらめき, Himawari no Kirameki?)
|
| A |
Hephaestion, Hephaestion Mnemosyne |
Vì Anh Ta Cũng Là Iskandar (Giả) (彼もまたイスカンダルなのだから(偽), Kare mo Mata Isukandaru Nano Dakara (Gi)?)
|
| A |
Super Bunyan |
Vision Quest (ビジョンクエスト, Bijon Kuesuto?)
|
| A |
Hạng Vũ |
Võ Của Bá Vương (覇王の武, Haō no Bu?)
|
| A |
Hassan Sao Sáng |
Võ Luyện Trong Đêm Tối (暗夜の武練, Anya no Buren?)
|
| A |
Melusine (Đồ bơi) |
Võ Luyện Trời Xanh (蒼穹の武練, Sōkyū no Buren?)
|
| A |
Watanabe-no-Tsuna |
Võ Luyện Vô Cùng (Diệt Quỷ) (無窮の武練(対魔), Mukyū no Buren (Taima)?)
|
| A |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?)
|
| A |
Surtr |
Vỏ Ngoài Của Cự Nhân (巨人外殻, Kyojin Gaikaku?)
|
| A |
Okita Souji Alter |
Vô Biên (無辺, Muhen?)
|
| A |
Yagyuu Munenori |
Vô Đao Thủ (無刀取り, Mutou-dori?)
|
| A |
Shizuki Soujuurou |
Vô Tử Bất Sát Biên Lộ (無死不殺遍路, Mushi Fusatsu Henro?)
|
| A |
Azumi-no-Isora |
Vũ Điệu Isora (磯良舞, Isora-mai?)
|
| A |
Ngu Cơ |
Vũ Nhân Tiên Giới (仙界羽人, Senkai Ujin?)
|
| A |
Nitocris (Đồ bơi) |
Vương Đạo Trên Cát Nóng (熱砂の王道, Nessa no Ōdō?)
|
| A |
Anne Bonny và Mary Read |
Vượt Biển (航海, Kōkai?)
|
| A |
Atalanta Alter |
Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
|
| A |
Barghest |
Wild Rule (ワイルドルール, Wairudorūru?, Quy Luật Hoang Dã)
|
| A |
Minamoto-no-Raikou (Đồ bơi) |
Xe Đẩy Sắt Rèn (錬鉄手車, Rentetsu Teguruma?)
|
| A |
Takeda Shingen |
Xích Diễm (赤き焔, Akaki Honō?)
|
| A |
Nitocris (Đồ bơi) |
Xiêm Y Trắng (白き御衣, Shiroki Gyoi?)
|
| A |
Chloe von Einzbern (Avenger) |
Xin Nhận Bản Thảo! (玉稿賜りました!, Gyokkō Tamawarimashita!?)
|
| A |
CIEL |
Xưởng Ma Lực Con Người (人間魔力工場, Ningen Maryoku Kōjō?)
|
| A |
Spartacus |
Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?)
|
| A |
Charles-Henri Sanson |
Y Thuật (医術, Ijutsu?)
|
| A |
|
Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?)
|
| A |
Shuten-douji (Halloween) |
Yêu Ma Tộc Quỷ (Bảo Vệ) (鬼種の魔(護), Oni-shu no Ma (Mamoru)?)
|
| A |
Morgan (Đồ bơi) |
Yêu Tinh Vương Quốc Mưa (雨の国の妖精, Ame no Kuni no Yōsei?)
|
| A- |
Artoria Pendragon Alter (Santa) |
Bộc Phát Ma Lực (魔力放出, Maryoku Hōshutsu?)
|
| A- |
Sakamoto Ryouma |
Đại Bạch Xà Takachiho (高千穂の白き大蛇, Takachiho no Shiroki Orochi?)
|
| A- |
Ishtar (Fate/strange Fake) |
Đại Vương Miện Lấp Lánh (輝ける大王冠, Kagayakeru Dai Ōkan?)
|
| A- |
Okita J Souji |
Tâm Nhãn (J) (心眼(J), Shingan (J)?)
|
| A- |
Sen no Rikyuu |
Trống Vắng Cùng Cực (侘びの極み, Wabi no Kiwami?)
|
| C~A |
Toyotomi Hideyoshi |
Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| * EX→B |
Ishtar |
Hiện Thân Của Cái Đẹp (美の顕現, Bi no Kengen?)
|
| @ B (A+) |
Gilgamesh |
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| @ B~A+ |
Toyotomi Hideyoshi |
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| A B (A) |
Suzuka Gozen |
Sức Mạnh Thần Thông (神通力, Jintsūriki?)
|
| A0 B+++ |
Surtr |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| A1 B++ |
Sherlock Holmes |
Baritsu (バリツ, Baritsu?)
|
| A1 B++ |
Jason |
Cùng Bạn Chinh Phục Đường Biển Xa Xôi (友と征く遙かなる海路, Tomo to Seiku Haruka naru Kairo?)
|
| A1 B++ |
Sitonai |
Hoàng Kim Màu Đỏ (赤き黄金, Akaki Kogane?)
|
| A1 B++ |
Kriemhild |
Kế Hoạch Báo Thù (Điên Cuồng) (復讐計画(狂奔), Fukushū Keikaku (Kyōhon)?)
|
| A1 B++ |
Okita Souji Alter (Đồ bơi) |
Ma Thần/Nhân Kiếm (魔人神剣, Majin-ken)
|
| A1 B++ |
Odysseus |
Sự Sáng Suốt Của Tướng Tài (知将の閃き, Chishō no Hirameki?)
|
| A1 B++ |
Illyasviel von Einzbern (Đồ bơi) (Archer) |
Legal Shower! (リーガル・シャワー!, Rīgaru Shawā!?, Tắm Vòi Sen Hợp Pháp!)
|
| A1 B++ |
Trần Cung |
Lời Khuyên Của Quân Sư (軍師の忠言, Gunshi no Chūgen?)
|
| A1 B++ |
Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) |
Summertime Nikitich! (サマータイム・ニキチッチ!, Samātaimu Nikichitchi!?)
|
| A1 B++ |
Từ Phúc (Đồ bơi) |
Tiến Hóa Trận Địa (Thôn Xã) (陣地進化(村落), Jinchi Shinka (Sonraku)?)
|
| A1 B++ |
Ibaraki-douji (Lancer) |
Tôi Vẫn Chưa Về Đâu! (吾はまだ帰らぬ!, Ware ha Mada Kaeranu!?)
|
| A1 B++ |
Theseus |
Trực Giác (Mê Cung) (直感(迷宮), Chokkan (Meikyū)?)
|
| A1 B++ |
James Moriarty |
Vũ Khí Thước Loga (スライドルール・ウェポン, Suraidorūru Uepon?, Slide Rule Weapon)
|
| A2 B+ |
Achilles |
Mũi Thương Tinh Tú Phi Khắp Bầu Trời (宙駆ける星の穂先, Chū Kakeru Hoshi no Hosaki?)
|
| A2 B+ |
Semiramis |
Mỹ Tửu Của Đế Vương Kiêu Ngạo (驕慢王の美酒, Kyōman Ō no Bishu?)
|
| A2 B+ |
Diarmuid Ua Duibhne (Saber) |
Sóng Gợn Đắm Say (激情の細波, Gekijō no Sazanami?)
|
| A2 B+ |
Sieg (Caster) |
Anh Hùng Nhân Tạo (Giả) (人工英雄(偽), Jinkō eiyū (Gi)?)
|
| A2 B+ |
Katou Danzou |
Ảo Pháp Karakuri (絡繰幻法, Karakuri Genpō?)
|
| A2 B+ |
Yamato Takeru |
Bộc Phát Ma Lực (Nước) (魔力放出(水), Maryoku Hōshutsu (Mizu)?)
|
| A2 B+ |
Kishinami Hakuno |
C3 Punishment (C³・パニッシュメント, C3 Panisshumento?, Trừng Phạt C3)
|
| A2 B+ |
Hassan Tĩnh Mịch |
Cánh Cửa Thiên Đường (楽園への扉, Rakuen e no Tobira?)
|
| A2 B+ |
Napoleon |
Chi Viện Hỏa Lực (pháo) (火力支援(砲), Karyoku Shien (Hō)?)
|
| A2 B+ |
Dobrynya Nikitich |
Chiến Binh Trẻ Vĩnh Cửu (永遠の若武者, Eien no Wakamusha?)
|
| A2 B+ |
Valkyrie (Đồ bơi) |
Chiến Đấu Theo Đội Hình Valkyrie (ワルキューレ式集団戦闘, Warukyūre Shiki Shūdan Sentō?)
|
| A2 B+ |
Wandjina |
Chúc Phúc Sinh Mệnh (生命祝福, Seimei Shukufuku?)
|
| A2 B+ |
Ashoka |
Chuyển Luân Phật Tháp (転輪仏塔, Tenrin Buttō?)
|
| A2 B+ |
Ono no Komachi |
Con Gái Của Takamura (篁のむすめ, Takamura no Musume?)
|
| A2 B+ |
Paris |
Con Mắt Của Thần Bầu Trời (Giả) (太陽神の眼(偽), Taiyō-shin no Me (Nise)?)
|
| A2 B+ |
Frankenstein (Santa) (Caster) |
Cô Dâu Nhân Tạo Mơ Thấy (人造花嫁の見る夢は, Jinzō Hanayome no Miru Yume wa?)
|
| A2 B+ |
Fuuma Kotarou |
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
|
| A2 B+ |
Kashin Koji |
Cơ Xảo Phanh Thây (殺戮機巧, Satsuriku Kikō?)
|
| A2 B+ |
Abigail Williams (Đồ bơi) |
Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?)
|
| A2 B+ |
Gareth (Đồ bơi) |
Gareth Giống Như Mặt Trời (太陽のようなガレス, Taiyō no Yōna Garesu?)
|
| A2 B+ |
Sinfjotli |
Gia Tốc Chiến Đấu (Thú) (戦闘加速(獣), Sentō Kasoku (Jū)?)
|
| A2 B+ |
Percival |
Hiệp Sĩ Hộ Vệ (Thánh Thương) (守護騎士(聖槍), Shugo Kishi (Seisō)?) Percival (パーシヴァル, Pāshivuaru?)
|
| A2 B+ |
Bradamante |
Hiệp Sĩ Lông Vũ Trắng (白羽の騎士, Shiraha no Kishi?)
|
| A2 B+ |
Cú Chulainn (Proto) (Lancer) |
Kẻ Sát Thú (獣殺し, Kemono Koroshi?)
|
| A2 B+ |
Salome |
Khay Bạc Vấy Máu (血塗られた銀盆, Chinurareta Gin Bon?)
|
| A2 B+ |
CIEL |
Kiếm Chuyển Pha (位相滑剣, Isōkakken?)
|
| A2 B+ |
Nemo |
Kiên Cường Bất Khuất (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
|
| A2 B+ |
Georgios |
Linh Hồn Kẻ Tử Vì Đạo (殉教者の魂, Junkyō-sha no Tamashī?)
|
| A2 B+ |
Avicebron |
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
|
| A2 B+ |
Amakusa Shirou Tokisada |
Lời Phép Rửa Tội (洗礼咏唱, Senrei Eishō?)
|
| A2 B+ |
Suzuka Gozen |
Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
|
| A2 B+ |
Yui Shousetsu |
Ma Thuật (Nguyên Tố) (魔術(元素), Majutsu (Genso)?)
|
| A2 B+ |
Van Gogh |
Mỹ Thuật Số Ảo (虚数美術, Kyosū Bijutsu?)
|
| A2 B+ |
Romulus-Quirinus |
Ngai Vàng Của Quirinus (クィリヌスの玉座, Kwirinusu no Gyokuza?)
|
| A2 B+ |
Nemo (Santa) |
Người Phát Quà Kiên Nhẫn (不屈の配達者, Fukutsu no Haitatsu-sha?)
|
| A2 B+ |
Tomoe Gozen (Đồ bơi) (Saber) |
Phái Shinkage VR (VR新陰流, VR Shinkage-ryū?)
|
| A2 B+ |
Caenis |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| A2 B+ |
Harada Sanosuke |
Sanosuke Suýt Chết (死損ね左之助, Shizokone Sanosuke?)
|
| A2 B+ |
Anastasia & Viy |
Shvybzik (Mùa Hạ) (シュヴィブジック(夏), Shuvibujikku (Natsu)?, Schwipsig (Mùa Hè))
|
| A2 B+ |
Frankenstein (Saber) |
Summer Galvanism (サマー・ガルバニズム, Samā Garubanizumu?, Điện Một Chiều Mùa Hạ)
|
| A2 B+ |
Caenis (Đồ bơi) |
Summertime Combat (サマータイム・コンバット, Samātaimu Konbatto?, Chiến Đấu Mùa Hè)
|
| A2 B+ |
Frankenstein (Santa) (Caster) |
Sự Hoan Hỉ của Thiếu Nữ Là Đem Đến Niềm Vui Háo Hức (Hoan Hỉ) (浮かれはしゃぐは乙女の欣喜(きんき), Ukare Hashagu wa Otome no Kinki (Kinki)?)
|
| A2 B+ |
Odysseus |
Sự Sủng Ái Của Chư Thần (神々の寵愛, Kamigami no Chōai?)
|
| A2 B+ |
Martha (Ruler) |
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?)
|
| A2 B+ |
Aslaug |
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| A2 B+ |
Sasaki Kojirou |
Thấu Hóa (透化, Tōka?)
|
| A2 B+ |
Chiron |
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| A2 B+ |
Metatron Jeanne |
Thiên Sứ Khế Ước (契約天使, Keiyaku Tenshi?)
|
| A2 B+ |
Senji Muramasa |
Thử Vũ Khí (様物, Tameshimono?)
|
| A2 B+ |
Frankenstein (Saber) |
Tiếng Sầu Than Về Cái Nóng Trống Rỗng (虚ろなる酷暑への嘆き, Utsuronaru Kokusho e no Nageki?)
|
| A2 B+ |
Scáthach-Skadi |
Trí Tuệ Đại Thần (大神の叡智, Taishin no Eichi?)
|
| A2 B+ |
Houzouin Inshun |
Trước Của Trước (先の先, Sen no Sen?)
|
| A2 B+ |
Lakshmibai |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Nữ Chúa (ラーニーのカリスマ, Rānī no Karisuma?)
|
| A2 B+ |
Sétanta |
Võ Luyện Vùng Đất Bóng Ảnh (影郷の武練, Kagekyō no Buren?)
|
| A2 B+ |
Marie Antoinette Alter |
Vòng Đeo Cổ Dính Máu (血塗れの首飾り, Chimamire no Kubikazari?)
|
| A2 B+ |
Izumo no Okuni (Caster) |
Vu Nữ Phong Ấn (封印の巫女, Fūin no MIko?)
|
| A2 B+ |
Erice Utsumi (Lancer) |
Xạ Thủ Ma Đạn (Mô Phỏng) (魔弾の射手(模造), Madan no Shashu (Mozō)?)
|
| B |
Mysterious Heroine XX Alter |
Áo Giáp Lượng Tử (量子甲冑, Ryōshi Katchū?)
|
| B |
Marie Antoinette Alter |
Đài Chém Đầu Nhạo Báng (嘲りの断頭台, Azakeri no Dantōdai?)
|
| B |
Mysterious Heroine XX Alter |
Điều Khiển Trọng Lực (重力操作, Jūryoku Sōsa?)
|
| B |
Achilles |
Đóa Hoa Không Tàn Của Người Dũng Sĩ (勇者の不凋花, Yūsha no Fuchōka?)
|
| B |
Mysterious Ranmaru X (Avenger) |
Khéo Léo Tỉ Mỉ (手前細やかなり, Temae Komayakanari?)
|
| B |
Medusa |
Ngoại Phong Ấn - Thần Điện Máu Tươi (他者封印・鮮血神殿, Tasha Fūin - Senketsu Shinden?)
|
| B |
CIEL |
Nguyên Lý Huyết Giới (原理血戒, Genri Ketsukai?)
|
| B |
Semiramis |
Triệu Hồi Kép (二重召喚, Nijū Shōkan?)
|
| B |
Medusa |
Tự Phong Ấn - Thần Điện Bóng Tối (自己封印・暗黒神殿, Jiko Fūin - Ankoku Shinden?)
|
| B |
Takasugi Shinsaku |
Vũ Trang Duy Tân (武装維新, Busō Ishin?)
|
| B |
Geronimo |
Ác Ma Nhuốm Máu (血塗れの悪魔, Chimamire no Akuma?)
|
| B |
Ishtar (Đồ bơi) Leonardo da Vinci (nhỏ) Miyamoto Musashi (Đồ bơi) |
Accel Turn (アクセルターン, Akuserutān?, Lượt Gia Tốc)
|
| B |
Tomoe Gozen |
Am Hiểu Loạn Chiến (乱戦の心得, Ransen no Kokoroe?)
|
| B |
Altera (Archer) |
Amezaiku Cầu Vồng (虹の飴細工, Niji no Ame-zaiku?)
|
| B |
Percival |
Ánh Sáng Cứu Rỗi (救済の光, Kyūsai no Hikari?) Cho Người Vô Tội (罪なき者に, Tsumi naki Mono ni?)
|
| B |
Napoleon |
Ánh Sáng Khả Thi (可能性の光, Kanōsei no Hikari?)
|
| B |
Larva/Tiamat (Đồ bơi) |
Áo Mùa Hè Màu Xanh (青き夏の衣, Aoki Natsu no Koromo?)
|
| B |
Zenobia |
Augusta Chiếm Danh Xưng (僭称のアウグスタ, Senshō no Augusuta?)
|
| B |
Lý Thư Văn (Assassin già) |
Âm Dương Giao Nhau (陰陽交差, Onmyō Kōsa?)
|
| B |
Kama, Kama (Mistake) |
Ân Huệ Của Nữ Thần (女神の恩恵, Megami no Onkei?)
|
| B |
Marie Antoinette |
Ân Sủng Của Thánh Thần (神の恩寵, Kami no Onchō?)
|
| B |
Tần Lương Ngọc |
Bạch Can Thương (白杆槍, Kyūshosō?)
|
| B |
Kiyohime (Berserker) |
Bám Đuôi (ストーキング, Sutōkingu?, Stalking)
|
| B |
Paul Bunyan |
Bão Bỏng Ngô (ポップコーンの吹雪, Poppukōn no Fubuki?, Popcorn Blizzard)
|
| B |
Ashwatthama |
Bảo Châu Mani (魔尼の宝珠, Mani no Hōju?)
|
| B |
Cú Chulainn (Lancer, Proto) |
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
|
| B |
Oryou |
Bạo Phát (暴走, Bōsō?)
|
| B |
Watcher (Fate/strange Fake) |
Bao Quát Vạn Tượng (万象俯瞰, Banshō Fukan?)
|
| B |
Scáthach-Skadi |
Bão Tuyết Đóng Băng (凍える吹雪, Kogoeru Fubuki?)
|
| B |
Theseus |
Báo Ứng Võ Nghệ (武芸応報, Bugei Ōhō?)
|
| B |
Saitou Hajime |
Bạt Đao Tự Do (抜刀自在, Battō Jizai?)
|
| B |
Minamoto no Tametomo |
Bắn Cung Kiên Cường (不屈の弓射, Fukutsu no Kyūsha?)
|
| B |
Okita Souji (Alter) |
Bất Đoạn (不断, Fudan?)
|
| B |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Archer) |
Beach Flower (ビーチフラワー, Bīchi Furawā?, Hoa Biển)
|
| B |
Space Ereshkigal |
Beast Driver (ビースト・ドライバー, Bīsuto Doraibā?)
|
| B |
Romulus-Quirinus |
Biến Đổi Thần Cách (神格転成, Shinkaku Tensei?)
|
| B |
Tamamo Cat |
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| B |
Elizabeth Báthory (Caster) |
Bộc Phát Ma Lực (Bí Ngô) (魔力放出(かぼちゃ), Maryoku Hōshutsu (Kabocha)?)
|
| B |
Britomart |
Bộc Phát Ma Lực (Gió) (魔力放出(風), Maryoku Hōshutsu (Kaze)?)
|
| B |
Brynhildr |
Bộc Phát Ma Lực (Lửa) (魔力放出(炎), Maryoku Hōshutsu (Honō)?)
|
| B |
Biscione |
Bộc Phát Ma Lực (Rồng) (魔力放出(竜), Maryoku Hōshutsu (Ryū)?)
|
| B |
Sen no Rikyuu |
Bông Hoa Duy Nhất (一輪の花, Ichirin no Hana?)
|
| B |
Katsushika Hokusai |
Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh (雅号・異星蛸, Gagō - Iseidako?)
|
| B |
Katsushika Hokusai (Đồ bơi) (Saber) |
Bút Danh - Bạch Tuộc Long Văn (雅号・竜紋蛸, Gagō - Ryū-mon Tako?)
|
| B |
Ryougi Shiki(Assassin) |
Cá Âm Dương (陰陽魚, Inyōgyo?)
|
| B |
Kyokutei Bakin |
Cái Tên Tự Nói Lên (名詮自性, Miyōsen Jishō?)
|
| B |
Sitonai |
Cảm Xúc Đông Kết (感情凍結, Kanjō Tōketsu?)
|
| B |
Tutankhamen |
Cánh Bình Minh Trở Nên Huyễn Ảo (幻なる日の出の翼, Maboroshi naru Hinode no Tsubasa?)
|
| B |
Gray |
Chiến Đấu Chống Linh Hồn (対霊戦闘, Tairei Sentō?)
|
| B |
Diarmuid au Duibhne (Lancer) |
Chiến Lược Của Hiệp Sĩ (騎士の武略, Kishi no Buryaku?)
|
| B |
Oda Nobunaga (Archer) |
Chiến Lược (戦略, Senryaku?)
|
| B |
|
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
|
| B |
Miyu Edelfelt (Đồ bơi) |
Chơi Một Mình (ひとり遊び, Hitori Asobi?)
|
| B |
Nero Claudius Caesar |
Chứng Đau Đầu (頭痛持ち, Zutsū-Mochi?)
|
| B |
Thomas Edison |
Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?)
|
| B |
Saika Magoichi |
Con Mắt Của Yatagarasu (八咫烏の目, Yatagarasu no Me?)
|
| B |
Hijikata Toshizou |
Con Quỷ Nơi Chiến Trường (戦場の鬼, Senjō no Oni?)
|
| B |
Barghest |
Con Số Của Thánh Nhân (聖者の数字, Seija no Sūji?)
|
| B |
Elizabeth Báthory (Cinderella) |
Công Chúa Bạch Tuyết (スノーホワイト・プリンセス, Sunōhowaito Purinsesu?, Snow White Princess)
|
| B |
Europa |
Công Chúa Ngây Thơ (無垢の姫, Muku no Hime?)
|
| B |
Bradamante |
Công Huân Clermont (クレルモンの勲, Kurerumon no Kun?)
|
| B |
Calamity Jane |
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
|
| B |
Surtr |
Cơn Gió Niflheim (ニヴルヘイムの風, Nivuruheimu no Kaze?)
|
| B |
Sita |
Cuộc Hành Hương Trong Lửa Thử Thách (試焔の巡礼, Shien no Junrei?)
|
| B |
Kijyo Koyo |
Cương Sinh Mệnh (命の綱, Inochi no Tsuna?)
|
| B |
Edward Teach |
Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?)
|
| B |
Diarmuid Ua Duibhne (Saber) |
Danh Dự Hiệp Sĩ Fianna (フィオナ騎士の誉れ, Fyiona Kishi no Homare?)
|
| B |
Spartacus |
Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi (被虐の誉れ, Higyaku no Homare?)
|
| B |
Tần Lương Ngọc |
Diệt Trừ Đạo Tặc (盗賊打破, Tōzoku Daha?)
|
| B |
Van Gogh (Miner) |
Dowsing (ダウジング, Daujingu?, Cảm Xạ)
|
| B |
Lã Bố |
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
|
| B |
|
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| B |
David |
Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?) Trình Diễn Đàn Hạc (竪琴の演奏, Tategoto no Ensō?)
|
| B |
Abigail Williams |
Đánh Mất Ý Thức (正気喪失, Shōki Sōshitsu?)
|
| B |
Kriemhild (Đồ bơi) |
Đáp Trả Của Lệnh Bà (令嬢応酬, Reijō Ōshū?)
|
| B |
|
Đặc Quyền Hoàng Đế (皇帝特権, Kōtei Tokken?)
|
| B |
Frankenstein (Berserker) |
Điện Một Chiều (ガルバニズム, Garubanizumu?, Galvanism)
|
| B |
Louhi |
Điều Chỉnh Quỹ Đạo Thiên Thể (天体軌道調整, Tentai Kidō Chōsei?)
|
| B |
Asclepius |
Điều Khiển Rắn (蛇遣い, Hebitsukai?).
|
| B |
Meltryllis (Alter Ego) |
Điều Khiển Vật Cưỡi (騎乗, Kijō?)
|
| B |
Saika Magoichi |
Đom Đóm (蛍火, Hotarubi?)
|
| B |
Illyasviel von Einzbern |
Đứa Trẻ Của Tự Nhiên (自然の嬰児, Shizen no Midorigo?)
|
| B |
Medb (Đồ bơi) |
Eau De Toilette - White Honey (オードトワレ・ホワイトハニー?)
|
| B |
Gareth |
Gareth Đôi Tay Mỹ Lệ (美しい手のガレス, Utsukushi Te no Garesu?) Gareth Nhạy Bén (勘の良いガレス, Kan no Yoi Garesu?)
|
| B |
Anastasia & Viy |
Gia Tốc - Nhãn Cầu Tinh Linh (加速・精霊眼球, Kasoku - Seirei Gankyū?)
|
| B |
Abigail Williams (Đồ bơi) |
Giấc Ngủ Hoa Hồng (薔薇の眠り, Bara no Nemuri?)
|
| B |
Mata Hari |
Gián Điệp Hai Mang (ダブルクロス, Daburu Kurosu?, Double Cross)
|
| B |
Watanabe-no-Tsuna |
Giáo Đồ Của Thủy Thiên (水天の徒, Suiten no To?)
|
| B |
Wandjina |
Giọt Tự Nhiên (自然の雫, Shizen no Shizuku?)
|
| B |
Astolfo |
Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?)
|
| B |
Miss Crane |
Haori Một Đêm (一夜羽織, Ichiya Haori?)
|
| B |
Sétanta |
Hiệp Sĩ Cành Đỏ (赤枝の騎士, Akaeda no Kishi?)
|
| B |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler) |
Hiệp Sĩ Sư Tử (獅子の騎士, Shishi no Kishi?)
|
| B |
|
Hóa Thành Nữ Thần (女神変生, Megami Hen-sei?)
|
| B |
Koyanskaya Tối |
Hóa Thành Nữ Thần (Thú) (女神変生(獣), Megami Henjō (Jū)?)
|
| B |
François Prelati |
Học Trò Của Tinh Linh (精霊の弟子, Seirei no Deshi?)
|
| B |
Calamity Jane |
Hỡi Cực Tinh, Hãy Dẫn Lối (極星よ道を示せ, Goku Hoshi yo Michi o Shimese?)
|
| B |
Alexander |
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?)
|
| B |
Jaguar Man |
Jaguar Kick (ジャガー・キック, Jagā Kikku?, Cú Đá Của Báo) (Quái Lực)
|
| B |
Manannán mac Lir |
Kẻ Kế Thừa Cành Đỏ (赤枝の後継, Akaeda no Kōkei?)
|
| B |
Jack the Ripper (Berserker) |
Kẻ Lang Thang Đêm Sương Mù (霧夜の散歩者, Kiri Yoru no Sanpo-sha?)
|
| B |
Scáthach (Lancer) |
Kẻ Sát Thần (神殺し, Kami Koroshi?)
|
| B |
Elizabeth Cuối |
Kẻ Thống Trị Tinh Cầu (星を統べるもの, Hoshi o suberu mono?)
|
| B |
Habetrot |
Kéo Sợi Tốc Độ (早縫の糸紡ぎ, Hayanui no Itotsumugi?)
|
| B |
Ragnar Lodbrok |
Khí Chất Quân Vương (王の器, Ō no Ki?)
|
| B |
Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer) |
Kì Nghỉ Hè Của Đại Tá (大佐の夏休み, Taisa no Natsuyasumi?)
|
| B |
Ragnar Lodbrok |
Kiên Cường Bất Khuất (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
|
| B |
Sasaki Kojirou |
Kiến Thức Tông Hòa (宗和の心得, Sōwa no Kokoroe?)
|
| B |
U-Olga Marie (UnBeast) |
Kinh Thiên Động Địa (驚天動地, Kyōten Douchi?) →Atomic Plant
|
| B |
Kinh Kha |
Lập Mưu (プランニング, Puranningu?, Planning)
|
| B |
Tư Mã Ý |
Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy Dịch (至上礼装・月霊髄液, Shijō Reisō - Getsurei Zuieki?)
|
| B |
Từ Phúc |
Lễ Tán Ngũ Cốc (五穀礼賛, Gokoku Raisan?)
|
| B |
Yui Shousetsu |
Liệt Sĩ Quân Học (烈士の軍学, Resshi no Gungaku?)
|
| B |
Xích Thố |
Linh Hoạt Chiến Đấu (ngựa) (戦闘機動(馬), Sentō Kidō (Uma)?)
|
| B |
Artoria Pendragon (Saber) |
Lò Tâm Rồng (竜の炉心, Ryū no Roshin?)
|
| B |
Tristan |
Lời Cảnh Cáo Tới Vua Hiệp Sĩ (騎士王への諫言, Kishi-Ō e no Kangen?)
|
| B |
Mochizuki Chiyome |
Lời Nguyền Orochi (おろちの呪, Orochi no Noroi?)
|
| B |
Iyo |
Lời Sấm Bóng Tối (闇の託宣, Yami no Takusen?)
|
| B |
Bedivere |
Lời Thề Hộ Vệ (守護の誓約, Shugo no Seiyaku?)
|
| B |
Boudica |
Lời Thề Với Nữ Thần (女神への誓い, Megami e no Chikai?)
|
| B |
Okita Souji Alter (Đồ bơi) |
Luyện Ngục (煉獄, Rengoku?)
|
| B |
Antonio Salieri |
Lửa Dữ Lan Xa (燎原の火, Ryōgen no Hi?)
|
| B |
Atalanta Alter |
Lý Luận Dã Thú (野獣の論理, Yajū no Ronri?)
|
| B |
Kashin Koji |
Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
|
| B |
|
Ma Thuật (魔術, Majutsu?)
|
| B |
Chloe von Einzbern |
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
|
| B |
Artoria Pendragon |
Ma Thuật Độc Quyền (独自魔術, Dokuji Majutsu?)
|
| B |
Cú Chulainn (Proto, Alter) |
Ma Thuật Rune (ルーン魔術, Rūn Majutsu?)
|
| B |
Solomon (Grand Caster) |
Mặc Khải (啓示, Keiji?)
|
| B |
Kawakami Gensai |
Mắt Rắn Hổ Mang (蝮蛇の眼, Hirakuchi no Me?)
|
| B |
Larva/Tiamat |
Mắt Tinh Cầu Xích Sắc (赤き星の瞳, Akaki Hoshi no Hitomi?, Mắt Sao Đỏ)
|
| B |
Larva/Tiamat |
Mắt Tinh Cầu Thương Sắc (青き星の瞳, Aoki Hoshi no Hitomi?, Mắt Sao Xanh)
|
| B |
Caenis |
Mâu Cướp Đoạt (略奪の鉾, Ryakudatsu no Hoko?)
|
| B |
Cait Cú Mikocer |
Mikonos Hammer (ミコノス・ハンマー, Mikonosu Hanmā?)
|
| B |
Larva/Tiamat (Đồ bơi) |
Mọi Việc Nhà (家事百般, Kaji Hyappan?)
|
| B |
Altera (Santa) |
Món Quà Của Vì Sao (星者の贈り物, Seija no Okurimono?)
|
| B |
Hô Diên Chước (Đồ bơi) |
Mong Muốn Thừa Nhận Vào Mùa Hạ (夏の承認欲求, Natsu no Shōnin Yokkyū?)
|
| B |
Mash Kyrielight (Paladin) |
Mồi Đạn Tím Đo Lường Thời Gian (時を測る紫弾の薪, Toki o Hakaru Shidan no Maki?)
|
| B |
Medea Lily |
Mối Tình Phù Du (うたかたの恋, Utakata no Koi?)
|
| B |
Mordred (Đồ bơi) (Rider) |
Mùa Hè Không Hồi Kết (終わらぬ夏, Owaranu Natsu?)
|
| B |
Phantom of the Opera |
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
|
| B |
Van Gogh (Miner) |
Mỹ Thuật Số Ảo (Lập Thể) (虚数美術(立体), Kyosū Bijutsu (Rittai)?)
|
| B |
Aozaki Aoko |
Nạp Ma Đạn (魔弾装填, Madan Sōten?)
|
| B |
Locusta |
Nấu Ăn (Nấm) (調理(茸), Chōri (Kinoko)?)
|
| B |
Charles-Henri Sanson |
Nghiên Cứu Cơ Thể Người (人体研究, Jintai Kenkyū?)
|
| B |
Dobrynya Nikitich (Đồ bơi) |
Ngựa Cưng Của Ta Mùa Hè (夏の我が愛馬, Natsu no waga Aiba?)
|
| B |
Dioscuri |
Người Bảo Vệ Hàng Hải (航海の守護者, kōkai no shugosha?)
|
| B |
Jacques de Molay |
Người Bảo Vệ Hành Hương (巡礼の守護者, Junrei no Shugosha?)
|
| B |
Watcher (Fate/strange Fake) |
Người Canh Gác (番人, Bannin?)
|
| B |
Martha (Santa) |
Người Chị Lăng Xăng (姉のおせっかい, Ane no Osekkai?)
|
| B |
Valkyrie |
Người Dệt Vận Mệnh (運命の機織り, Unmei no Hataori?)
|
| B |
Christopher Columbus |
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
|
| B |
Nemo (FGOAM), Nemo/Noah |
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
|
| B |
Nemo (Arcade), Nemo/Noah |
Người Đi Biển Cứu Thế (救世の航海者, Kyūsei no Kōkai-sha?)
|
| B |
Yamanami Keisuke |
Người Thân Thiện (親切者, Shinsetsu-sha?)
|
| B |
Gareth |
Nhẫn Biến Thân (変身の指輪, Henshin no Yubiwa?) Dáng Hiệp Sĩ (騎士の構え, Kishi no Kamae?)
|
| B |
Ushiwakamaru |
Nhạn Nhanh Nhạy (燕の早業, Tsubame no Hayawaza?)
|
| B |
Murasaki Shikibu |
Nhật Ký Murasaki Shikibu (紫式部日記, Murasaki Shikibu Nikki?)
|
| B |
Toudou Heisuke |
Nhiệm Vụ Tự Sát (死番, Shiban?)
|
| B |
Oda Nobunaga (Đồ bơi) (Berserker) |
Nhịp Điệu Atsumori (敦盛ビート, Atsumori Bīto?, Atsumori Beat)
|
| B |
Jeunesse Crane |
Nhớ Về Bạn, Hát Về Y Phục (キミを想う、衣のうた, Kimi o Omō, Kinu no Uta?)
|
| B |
Miyamoto Iori |
Như Băng (氷の如し, Kōri no Gotoshi?)
|
| B |
Oda Nobunaga (Avenger) |
Như Mộng Ảo (夢幻の如く, Mugen no Gotoku?)
|
| B |
Louhi |
Những Câu Đố Hủy Diệt (破滅の難題, Hametsu no Nandai?)
|
| B |
Diarmuid Ua Duibhne |
Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?)
|
| B |
Ibuki-douji (Đồ bơi) |
Nữ Thần Giữa Hè (真夏の女神, Manatsu no Megami?)
|
| B |
Helena Blavatsky (Đồ bơi) (Archer) |
NYARF! (ニャーフ!, Nyāfu!?)
|
| B |
Leonardo Da Vinci (Rider) (Arcade) |
Overhaul (オーバーホール, Ōbāhōrū?, Đại Tu)
|
| B |
Mori Nagayoshi |
Ô Nhiễm Tinh Thần (Hung) (精神汚染(兇), Seishin Osen (Waru)?)
|
| B |
Mori Nagayoshi |
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
|
| B |
Mata Hari |
Pheromone (フェロモン, Feromon?)
|
| B |
Hassan Tay Nguyền |
Phóng (Dao Găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?)
|
| B |
Caenis (Đồ bơi) |
Phong Cách Vua Biển (海王流, Kaiō-ryū?)
|
| B |
|
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| B |
Mephistopheles |
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
|
| B |
Iyo |
Quỷ Đạo (Diệt) (鬼道(滅), Kidō (Metsu)?)
|
| B |
Chloe von Einzbern |
Quỷ Hôn (キス悪魔, Kisu Akuma?, Kiss Demon)
|
| B |
|
Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
|
| B |
Cleopatra |
Quy Luật Vàng (Của Cải & Thân Thể) (黄金律(富&体), Ougon Ritsu (Tomi&Tai)?)
|
| B |
Kurohime |
Quy Luật Vàng (Rắn & Thân Thể) (黄金律(蛇&体), Ougon Ritsu (Hebi&Karada)?)
|
| B |
Chacha |
Quy Luật Vàng (Tai Ương) (黄金律(凶), Ougon Ritsu (Kyō)?)
|
| B |
Leonardo da Vinci |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) (黄金律(体), Ougon Ritsu (Tai)?)
|
| B |
Lý Thư Văn (Lancer trẻ, già) |
Quyển Cảnh (圏境, Kenkyō?)
|
| B |
Ganesha |
Răng Nanh Bị Gãy Nát (破砕されし牙, Hasaisare-shi Kiba?)
|
| B |
Sigurd (Saber) |
Rune Nguyên Sơ (chiến binh) (原初のルーン(戦士), Gensho no Rūn (Senshi)?)
|
| B |
Okita Souji |
Rút Đất (縮地, Shukuchi?, Súc Địa)
|
| B |
Hassan Trăm Mặt |
Rút Khỏi Trận Chiến (戦闘撤退, Sentō Tettai?)
|
| B |
Hector |
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri-Naoshi?)
|
| B |
Miyamoto Iori |
Sách Hồng Ngọc (紅玉の書, Kōgyoku no Sho?)
|
| B |
Quetzalcoatl (Ruler) |
Sambista (サンビスタ, Sanbisuta?, Vũ Công Samba)
|
| B |
Sei Shounagon |
Sao Yêu Thích Là Sao Mão (星はすばる, Hoshi ha Subaru?)
|
| B |
Katsushika Hokusai |
Sâm La Vạn Tượng (森羅万象, Shinra Banshō?)
|
| B |
Jeanne d'Arc (Đồ bơi) (Archer) |
Servant Cheer! (サーヴァント・チア!, Sāvanto Chia!?, Servant Cổ Vũ!)
|
| B |
Geronimo |
Shaman Giáo (シャーマニズム, Shāmanizumu?, Shamanism)
|
| B |
Anastasia Nikolaevna Romanova |
Shvybzik (シュヴィブジック, Shuvibujikku?, Schwipsig)
|
| B |
Valkyrie (Đồ bơi) |
SMG/SAM66 (SMG/SAM66?)
|
| B |
Kishinami Hakuno |
Sparks Route ∞ (スパークス・ルート∞, Supākusu Rūto ∞?, Đường Tia Lửa Vô Hạn)
|
| B |
Suzuka Gozen (Đồ bơi) |
Summer Flag (サマーフラッグ, Samā Furaggu?, Lá Cờ Mùa Hạ)
|
| B |
Larva/Tiamat (Đồ bơi) |
Summer Mirage (サマー・ミラージュ, Samā Mirāju?, Ảo Ảnh Mùa Hè)
|
| B |
UDK Barghest |
Strike Weather (ストライク・ウェーザー, Sutoraiku Wēzā?)
|
| B |
Gray (Assassin) |
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (最果ての加護, Saihate no Kago?)
|
| B |
Voyager |
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (Vũ Trụ) (最果ての加護(宇宙), Saihate no Kago (Uchū)?)
|
| B |
Kurohime |
Sự Bảo Hộ Của Thần Núi (山神の加護, Yamagami no Kago?)
|
| B |
Iri Đen |
Sự Chúc Phúc Đen (黒の祝福, Kuro no Shukufuku?)
|
| B |
Na Tra |
Sự Gia Hộ Của Như Lai (如来の加護, Nyorai no Kago?)
|
| B |
Spartacus |
Sự Khải Hoàn Của Thanh Kiếm (剣の凱旋, Ken no Gaisen?)
|
| B |
Gilles de Rais (Saber) |
Sự Khích Lệ Từ Prelati (プレラーティの激励, Purerāti no Gekirei?)
|
| B |
Tristan |
Sự Ra Đời Không Được Chúc Phúc (祝福されぬ生誕, Shukufuku sa Renu Seitan?)
|
| B |
Paris |
Sự Sủng Ái Của Nam Thần (男神の寵愛, Ogami no Chōai?)
|
| B |
Achilles |
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần (女神の寵愛, Megami no Chōai?)
|
| B |
Nitocris (Caster) |
Sự Sủng Ái Của Thần Bầu Trời (天空神の寵愛, Tenkūjin no Chōai?)
|
| B |
Sessyoin Kiara (Moon Cancer) |
Sức Mạnh Thần Thông (Mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?)
|
| B |
Miyamoto Musashi (Berserker) |
Suất Thứ Năm (第五盛, Daigo-sei?)
|
| B |
Taira-no-Kagekiyo |
Sương Mù Azamaru (痣丸の霧, Azamaru no Kiri?)
|
| B |
Oda Nobukatsu |
Ta, Nguyện Dâng Hiến Cho Trời Ma (我、魔天に殉ず, Ware, Maten ni Junzu?)
|
| B |
Ibuki-douji |
Tám Mạch Nổi Sóng (八脈怒涛, Hachimyaku Dotō?)
|
| B |
Merlin (Prototype) |
Tạo Thành Anh Hùng (英雄作成, Eiyū Sakusei?)
|
| B |
Takeda Shingen |
Tatenashi (楯無?)
|
| B |
Martha (Ruler) |
Tay Chân Jacob (ヤコブの手足, Yakobu no Teashi?)
|
| B |
Mash Kyrielight (Paladin) |
Tấm Khiên Hoa Tuyết Đầy Vinh Quang (誉れ高き雪花の盾, Homare Takaki Sekka no Tate?)
|
| B |
|
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?)
|
| B |
|
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
|
| B |
Mysterious Idol X Alter |
Tấu Trọn Van-xơ (円舞絶奏, Enbu Zessou?)
|
| B |
Jeanne d'Arc |
Thánh Nhân (聖人, Seijin?)
|
| B |
Wolfgang Amadeus Mozart |
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?)
|
| B |
|
Thần Ngôn Cao Tốc (高速神言, Kōsoku-Shingon?)
|
| B |
Avicebron |
Thần Số Học (数秘術, Sūhijutsu?)
|
| B |
Hạng Vũ |
Thân Thể Chiến Thuật (戦術躯体, Senjutsu Kutai?)
|
| B |
|
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| B |
Dante Alighieri |
Thất Tội Khắc Ấn (七罪の刻印, Shichi Zai no Kokuin?)
|
| B |
Jeanne d'Arc (FGO) |
Thấu Suốt Danh Tính (真名看破, Mana Kanpa?)
|
| B |
Musashibou Benkei |
Thế Đứng Hộ Pháp (仁王立さ, Niōdachi sa?)
|
| B |
Meltryllis (Lancer) |
Thể Lỏng Hoàn Phần (完全流体, Kanzen Ryūtai?)
|
| B |
Helena Blavatsky (Caster) |
Truy Cầu Thứ Vị Tri (未知への探求, Michi e no Tankyū?)
|
| B |
Fionn mac Cumhaill |
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| B |
Sakamoto Ryouma |
Thiên Nghịch Mâu (Đôi) (天逆鉾(双), Ame-no-Sakahoko (Sō)?)
|
| B |
Sei Shounagon |
Thơ Ca Của Ca Tiên (歌仙の詩歌, Kasen no Shika?)
|
| B |
William Tell |
Thợ Săn Uri (ウリのハンター, Uri no Hantā?, Hunter of Uri)
|
| B |
Geronimo |
Thú Hộ Vệ (守護の獣, Shugo no Kemono?)
|
| B |
Atalanta Alter |
Thú Hóa (獣化, Jyū-ka?)
|
| B |
Rider (Học chơi FGO cùng Manga!) |
Thuật Chỉ Đạo (演出術, Enshutsu-jutsu?)
|
| B |
Tutankhamen |
Thung Lũng Hoàng Gia (王家の谷, Ōke no Tani?)
|
| B |
Yagyuu Munenori |
Thủy Nguyệt (水月, Suigetsu?)
|
| B |
Watcher (Fate/strange Fake) |
Thử Thách Của ○○○○○○○ (○○○○○○○の試練, ○○○○○○○ no Shiren?)
|
| B |
Thái Công Vọng |
Thừa Hành Phong Thần (封神執行, Hōshin Shikkō?)
|
| B |
Lakshmibai |
Tiến Đánh Sipahi (進撃するシパーヒー, Shingeki suru Shipāhī?)
|
| B |
Chloe von Einzbern (Avenger) |
Tiến Độ Ra Sao (進捗いかがですか, Shinchoku Ikagadesu ka?)
|
| B |
Leonidas |
Tiếng Hét Kiêu Hùng Của Chiến Binh (戦士の雄叫び, Senshi no Otakebi?)
|
| B |
Melusine |
Tim Rồng (ドラゴンハート, Doragon Hāto?, Dragon Heart)
|
| B |
Katsushika Hokusai |
Tình Cha Con (父娘の絆, Oyako no Kizuna?)
|
| B |
Jeunesse Crane |
Tôi Không Thể Dối Gạt Bản Thân Và Mùa Hạ (夏と自分に嘘はつけない, Natsu to Jibun ni Uso wa Tsukenai?)
|
| B |
Lady Avalon |
Trao Ánh Sáng Cho Bàn Tay Ấy (その手に光を, Sono te ni Hikari o?)
|
| B |
Bedivere |
Trầm Tĩnh Điềm Đạm (沈着冷静, Chinchaku Reisei?)
|
| B |
Leonardo da Vinci (nhỏ) (Đồ bơi) |
Treasure Checker (トレジャー・チェッカー, Torejā Chekkā?)
|
| B |
Brynhildr (Đồ bơi) |
Trí Tuệ Giữa Hè (真夏の叡智, Manatsu no Eichi?)
|
| B |
|
Trực Giác (直感, Chokkan?)
|
| B |
Houzouin Inshun |
Truy Cầu Võ Đạo (武の求道, Bu no Kyūdō?)
|
| B |
William Shakespeare |
Tự Bảo Toàn (自己保存, Jiko Hozon?)
|
| B |
Erice Utsumi |
Tử Thần (死神, Shinigami?)
|
| B |
Tần Lương Ngọc |
Tướng Người Trung Thành (忠士の相, Chūshi no Sō?)
|
| B |
Fergus mac Róich |
Tướng Phản Trắc (反骨の相, Hankotsu no Sō?)
|
| B |
Lã Bố, Xích Thố |
Tướng Phản Trắc (反骨の相, Hankotsu no Sō?)
|
| B |
Lý Thư Văn (Lancer trẻ, già) |
Tuyệt Chiêu (絶招, Zesshō?)
|
| B |
Anastasia Nikolaevna Romanova |
Uy Tín Lãnh Đạo Băng Kết Tuyệt Đối (絶凍のカリスマ, Zekkō no Karisuma?)
|
| B |
Morgan |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Khát Vọng (渇望のカリスマ, Katsubō no Karisuma?)
|
| B |
Artoria Pendragon (Caster) |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Hy Vọng (希望のカリスマ, Kibō no Karisuma?)
|
| B |
Himiko (Ruler) |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Vu Nữ (巫女のカリスマ, Miko no Karisuma?)
|
| B |
Napoleon |
Uy Tín Lãnh Đạo Khải Hoàn (凱旋のカリスマ, Gaisen no Karisuma?)
|
| B |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| B |
Jacques de Molay |
Vải Liệm Thánh (Giả) (聖骸布(偽), Seigaifu (Gi)?)
|
| B |
Nursery Rhyme |
Vào Lúc Đó... (一方その頃, Ippō Sonokoro?)
|
| B |
Ryougi Shiki (Saber) |
Vân Diệu (雲耀, Unyō?)
|
| B |
Space Ishtar |
Venus Driver (ヴィナス・ドライバー, Vuinasu Doraibā?)
|
| B |
Robin Hood |
Vị Vua Tháng Năm (皐月の王, Satsuki no Ō?)
|
| B |
Caligula |
Vinh Quang Ngày Xưa Cũ (在りし日の栄光, Arishi Hi no Eikō?)
|
| B |
Melusine |
Võ Luyện Vô Cùng (無窮の武練, Mukyū no Buren?)
|
| B |
Melusine |
Vũ Công Peri (ペリー・ダンサー, Perī Dansā?, Peri Dancer)
|
| B |
Izumo no Okuni (Caster) |
Vũ Điệu Chiến Đấu (荒事舞, Aragoto-mai?)
|
| B |
Hassan Tĩnh Mịch |
Vũ Điệu Tĩnh Lặng (静寂の舞踏, Shijima no Butō?)
|
| B |
Daikokuten |
Vương Quốc Chuột (子の国, Ne no Kuni?)
|
| B |
Taira-no-Kagekiyo (FGOM) |
Vượt Ngục (牢破り, Rōyaburi?)
|
| B |
Atalanta |
Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
|
| A B→A |
Atalanta (FGOM) |
Vượt Qua Arcadia (アルカディア越え, Arukadia-Goe?)
|
| B |
Anne Bonny và Mary Read |
Xạ Kích (射撃, Kōkai?)
|
| B |
Osakabehime (Archer) |
Xạ Kích (FPS) (射撃(FPS), Shageki (FPS)?)
|
| B |
Sugitani Zenjuubou |
Xạ Kích Ngụy Trang (迷彩狙撃, Meisai Sogeki?)
|
| B |
Jack The Ripper |
Xóa Bỏ Thông Tin (情報抹消, Jōhō Masshō?)
|
| B |
Miyu Edelfet |
Ý Chí Của Người Thiếu Nữ (少女の意地, Shōjo no Iji?)
|
| B |
Gorgon |
Yêu Ma Biến Chuyển (変転の魔, Henten no Ma?)
|
| B |
Tomoe Gozen |
Yêu Ma Tộc Quỷ (鬼種の魔, Oni-shu no Ma?)
|
| B |
Ibaraki-douji (Đồ bơi) |
Yêu Ma Tộc Quỷ (Nước) (鬼種の魔(水), Oni-shu no Ma (Mizu)?)
|
| B |
Artoria Pendragon (AA) |
Yêu Tinh Mùa Hạ (夏の妖精, Natsu no Yōsei?)
|
| B- |
Huwawa |
Quái Vật Khổng Lồ Hộ Vệ (守護の巨怪, Shugo no Kyokai?)
|
| B- |
Orion |
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?)
|
| B- |
Trương Giác |
Thiên Công Tướng Quân (天公将軍, Tenkō Shōgun?)
|
| B- |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| B- |
Duryodhana |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Ác Nhân (人悪のカリスマ, Jin Aku no Karisuma?)
|
| B- |
Hai Bà Trưng |
Uy Tín Lãnh Đạo Khởi Nghĩa (反乱のカリスマ, Hanran no Karisuma?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| @ C (A+) |
EMIYA (FGOM) |
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
|
| A C~A |
Toyotomi Hideyoshi |
Chuugoku Báo Thù (中国大返し, Chūgoku Dai Kaeshi?)
|
| B0 C+++ |
Tiamat |
Tự Phong Ấn (自己封印, Jiko Fūin?)
|
| B1 C++ |
Nemo |
Người Đi Biển Bão Tố (嵐の航海者, Arashi no Kōkai-sha?)
|
| B1 C++ |
Murasaki Shikibu (Đồ bơi) |
Sở Thích Kỳ Quái (mùa hạ) (猟奇趣味(夏), Ryōki Shumi (Natsu)?)
|
| B1 C++ |
Nemo |
Sự Dẫn Dắt Của Cuộc Hành Trình (旅の導き, Tabi no Michibiki?)
|
| B2 C+ |
Charlotte Corday (Đồ bơi) |
Ảo Thuật Gia (Giả) (イリュージョニスト(偽), Iryūjonisuto (Gi)?, Illusionist (False))
|
| B2 C+ |
Florence Nightingale (Santa) |
Assault Medicine (アサルト・メディスン, Asaruto Medisun?, Thuốc Công Kích)
|
| B2 C+ |
Ashiya Douman (FGOM) |
Bướm Hắc Diệu Thạch (黒曜石の蝶, Kokuyōseki no Chō?)
|
| B2 C+ |
Sinfjotli |
Chiến Sĩ Dị Hình (異形戦士, Ikei Senshi?)
|
| B2 C+ |
Hector |
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
|
| B2 C+ |
Mochizuki Chiyome |
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
|
| B2 C+ |
Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) |
Danh Dự Hải Tặc (海賊の誉れ, Kaizoku no Homare?)
|
| B2 C+ |
Tần Lương Ngọc |
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| B2 C+ |
Helena Blavatsky (Santa) (Arcade) |
Giao Đấu Trên Tuyết (雪上格闘, Setsujō Kakutō?)
|
| B2 C+ |
Hassan Sao Sáng |
Lưỡi Dao Đen (黒刃, Kokujin?)
|
| B2 C+ |
Artoria Pendragon (Đồ bơi) |
Royal Card (ロイヤルカード, Roiyarukādo?, Lá Bài Hoàng Gia)
|
| B2 C+ |
Sugitani Zenjuubou |
Rút Lui Tái Chiến (Tái Nạp) (仕切り直し(再装填), Shikiri Naoshi (Saisōten)?)
|
| B2 C+ |
Britomart |
Thành Trì Nữ Vương – Vỏ Giáp Ba Đào (女王城塞・波濤鎧殻, フォートレス・アンジェラ?, Joō Jōsai - Hatō Yoroikaku)
|
| B2 C+ |
Britomart Alter |
Thành Trì Than Khóc – Vỏ Giáp Ba Đào (慟哭城塞・波濤鎧殻, Dōkoku Jōsai – Hatō Yoroikaku?)
|
| B2 C+ |
|
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| B2 C+ |
Martha (Santa) |
Thiệp Mời Của Santa Claus (サンタクロースの招待状, Santakurōsu no Shōtaijō?)
|
| B2 C+ |
Mysterious Heroine X |
Trực Giác (直感, Chokkan?)
|
| B2 C+ |
Lilith |
Tựa Như Mối Tình Xấu Xí (醜い恋のように, Minikui Koi no yō ni?)
|
| B2 C+ |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| B3 A→C |
Arcueid |
Ma Nhãn (魔眼, Magan?)
|
| B3 A→C |
First Hassan |
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| C |
|
Chén Hoàng Kim (黄金の杯, Kogane no Hai?)
|
| C |
William Shakespeare |
Đoàn Kịch Của Nhà Vua (国王一座, Kokuō Ichiza?)
|
| C |
Monte Cristo |
Hoàng Đế Hang Động (巌窟王, Gankutsuō?)
|
| C |
Gareth (Đồ bơi) |
Kiếm Đỏ (赤い剣, Akai Ken?)
|
| C |
Astolfo |
Ma Sáo Khơi Gợi Hoảng Loạn (恐慌呼起こせし魔笛, Kyōkō Yobiokoseshi Mateki?)
|
| C |
Kuonji Alice |
Người Khổng Lồ Bên Cầu Tháp|橋の巨人|Hashi no Kyojin
|
| C |
Typhon Ephemeros |
Nhà Giam Rồng Hiện Hình - Giáp Lửa Tro Tàn (竜牢具現:灰燼灼鎧, Ryū-rō Gugen - Kaijin Shakugai?)
|
| C |
Van Gogh (Miner) |
Potato Eater (ポテトイーター, Poteto Ītā?, Những người ăn khoai)
|
| C |
Angra Mainyu |
Răng Phải Cắn Ngoạm (右歯噛咬, Migi Ha Kajikō?)
|
| C |
Angra Mainyu |
Răng Trái Cắn Ngoạm (左歯噛咬, Hidari Ha Kajikō?)
|
| C |
Astolfo |
Tuyên Ngôn Phá Hoại (破却宣言, Hakyaku Sengen?)
|
| C |
Gilles de Rais |
Ánh Nhìn Tà Ác Sâu Thẳm (深淵の邪視, Shin'en no Yokoshima-shi?)
|
| C |
Cửu Văn Long Eliza |
Áo Khoác Sao Thiên Vi (天微星の羽織, Tenbisei no Haori?)
|
| C |
Mysterious Heroine X Alter |
Bàn Tay Vô Hình Của Đức Vua (王の見えざる手, Ō no Miezaru te?)
|
| C |
Morgan |
Bảo Hộ Nơi Vùng Hồ (湖の加護, Mizu'umi no Kago?)
|
| C |
Morgan |
Yêu Tinh Avalon (アヴァロンの妖精, Avaron no Yōsei?)
|
| C |
|
Bảo Hộ Tránh Tên (矢避けの加護, Ya-yoke no Kago?)
|
| C |
Sodom's Beast / Draco |
Bảy Thú Quan (七つの獣冠, Nanatsu no Jyūkan?)
|
| C |
Nero Claudius (Đồ bơi) |
Bảy Vương Miện (七つの冠, Nanatsu no Kanmuri?)
|
| C |
Hassan Tĩnh Mịch |
Biến Hóa (Chuyên Dùng Xâm Nhập) (変化(潜入特化), Henka (Sen'nyū Toku-ka)?)
|
| C |
Kijyo Koyo |
Biến Hóa (Khủng Long) (変化(恐竜), Henge (Kyōryū)?)
|
| C |
|
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| C |
Charlemagne |
Bước Lên Vương Đạo (王道踏破, Ōdō Tōha?)
|
| C |
Super Bunyan |
Chỉ Thị Của Tổng Thống (大統領令, Daitōryō-rei?)
|
| C |
Minamoto-no-Raikou/Ushi Gozen |
Chiến Binh Đơn Độc (独武者, Hitori Musha?)
|
| C |
|
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
|
| C |
Mochizuki Chiyome |
Chú Thuật (Vu Nữ) (呪術(巫), Jujutsu (Miko)?)
|
| C |
Eric Bloodaxe |
Chú Thuật Hỗ Trợ (支援呪術, Shien Jujutsu?)
|
| C |
Charles Babbage |
Chuyên Tâm (一意専心, Ichiisenshin?)
|
| C |
Europa |
Con Bò Đực Trắng Của Chủ Thần (主神の白牡牛, Shushin no Shiro Ōshi?)
|
| C |
Nữ Giáo Hoàng Johanna |
Con Đường Cấm Kỵ Trong Lễ Rước Giáo Hoàng (忌避されし祭礼行列, Kihi sareshi Sairei Gyōretsu?)
|
| C |
Sodom's Beast / Draco, Beast VI/S |
Con Số Của Thú (獣の数字, Jū no Sūji?)
|
| C |
Katou Danzou (FGOM) |
Công Tác Phá Hoại (破壊工作, Hakai Kōsaku?)
|
| C |
Mandricardo |
Cú Đánh Sau Giây Lát (間際の一撃, Magiwa no Ichigeki?)
|
| C |
Mori Nagayoshi |
Di Chúc Của Oni Musashi (鬼武蔵の遺言状, Oni Musashi no Yuigonjō?)
|
| C |
Aslaug |
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
|
| C |
|
Duy Trì Chiến Đấu (戦闘続行, Sentō Zokkō?)
|
| C |
Tristan |
Đàn Hạc Trị Liệu (治癒の竪琴, Chiyu no Tategoto?) / Trình Diễn Đàn Hạc (竪琴の演奏, Tategoto no Ensō?)
|
| C |
Konstantinos XI |
Đặc Quyền Cuối Cùng (終焉特権, Shūen Tokken?)
|
| C |
Helena Blavatsky |
Đồng Điệu Ma Lực (魔力同調, Maryoku Dōchō?)
|
| C |
Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII |
Final Eli-chan (ファイナルエリチャン, Fainaruerichan?, Eli Cuối Cùng)
|
| C |
Aozaki Aoko (Super Aoko) |
First Star (ファースト・スター, Fāsuto Sutā?, Ngôi Sao Đầu Tiên)
|
| C |
Gray |
Giải Trừ Lễ Khí Phong Ấn (封印礼装解除, Fūin Reisō Kaijo?)
|
| C |
Sakata Kintoki (Berserker, Rider) |
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
|
| C |
Roland |
Giọt Lệ Cay Đắng Bởi Tình Si (恋に恋してさめざめと涙, Koi ni Koishite Samezame to Namida?)
|
| C |
Medusa |
Hành Động Độc Lập (単独行動, Tandoku Kōdō?)
|
| C |
Iri Đen |
Heaven's Feel (ヘブンズ・フィール, Hebunzu Fīru?)
|
| C |
Britomart |
Hiệp Sĩ Yêu Tinh (Xứ Yêu Tinh) (妖精騎士(妖精郷), Yōsei Kishi (Yōsei Kyō)?)
|
| C |
Oda Nobukatsu |
Hoa Không Kết Trái Thời Chiến Loạn (戦乱の徒花, Senran no Adabana?)
|
| C |
Ko-Gil |
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (紅顔の美少年, Kōgan no Bishōnen?)
|
| C |
Archetype: Earth |
Hơi Thở Tinh Cầu (星の息吹, Hoshi no Ibuki?)
|
| C |
|
Hút Máu (吸血, Kyūketsu?)
|
| C |
EMIYA |
Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?, Scapegoat)
|
| C |
Scáthach-Skadi (Đồ bơi) |
Kem Đá Giữa Hè (真夏のアイス, Manatsu no Aisu?)
|
| C |
Saika Magoichi |
Kế Thừa Nhà Saika (雑賀継承, Saika Keishō?)
|
| C |
Jeunesse Crane |
Khoảng Cách Tuổi Vị Thành Niên Của Tôi (私の思春期ディスタンス, Watashi no Shishunki Disutansu?)
|
| C |
Nagakura Shinpachi |
Kiếm Phạt Nộ Đình (剣伐怒頂, Kenbatsu Dochō?)
|
| C |
Asterios |
Labrys Sâu Thẳm (深淵のラブリュス, Shinen no Raburyusu?)
|
| C |
Yamanami Keisuke |
Liễu Xanh Hoa Đỏ (柳緑花紅, Ryūryoku Kakō?)
|
| C |
Theseus |
Lời Cầu Nguyện Của Ariadne (アリアドネの祈り, Ariadone no Inori?)
|
| C |
Abigail Williams |
Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin (信仰の祈り, Shinkō no Inori?)
|
| C |
Mysterious Idol X Alter |
Lời Hát Chuyển Ngược Vô Hạn (無限遡行リリック, Mugen Sokō Ririkku?)
|
| C |
Martha |
Lời Thề Của Thánh Nữ (聖女の誓い, Seijo no Chikai?)
|
| C |
|
Ma Thuật (魔術, Majutsu?)
|
| C |
EMIYA Alter |
Ma Thuật Chiếu Ảnh (投影魔術, Tōei Majutsu?)
|
| C |
Hector |
Minh Chứng Hữu Nghị (友誼の証明, Yūgi no Shōmei?)
|
| C |
Jeanne d'Arc Alter Lily |
Món Quà Của Vị Thánh (聖者の贈り物, Seija no Okurimono?)
|
| C |
Sugitani Zenjuubou |
Môi Trường Xạ Kích (狙撃環境, Sogeki Kankyō?)
|
| C |
Atalanta |
Mỹ Học Bứt Phá (追い込みの美学, Oikomi no Bigaku?)
|
| C |
|
Mỹ Thanh Mê Hoặc (魅惑の美声, Miwaku no Bisei?)
|
| C |
Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) |
Nạp Đạn (リローデッド, Rirōdeddo?, Reloaded)
|
| C |
Mysterious Heroine X |
Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm (銀河流星剣?)
|
| C |
Amakusa Shirou Tokisada (FGO) |
Nghị Quyết Thần Minh (神明議決, Shinmei Giketsu?)
|
| C |
Kingprotea (FGOM) |
Nghiền Nát Lãnh Giới (領域粉砕, Ryōiki Funsai?)
|
| C |
Harada Sanosuke |
Ngọn Giáo Của Kẻ Vô Lại (無頼の槍, Burai no Yari?)
|
| C |
William Tell |
Nhẫn Nại Kiên Trì (揺るぎない忍耐, Yuruginai Nintai?)
|
| C |
Diarmuid au Duibhne |
Nốt Ruồi Tình Ái (愛の黒子, Ai no Kuroko?)
|
| C |
Jack The Ripper |
Ô Nhiễm Tinh Thần (精神汚染, Seishin Osen?)
|
| C |
Hassan Tĩnh Mịch |
Phóng (Dao Găm) (投擲(短刀), Tōteki (Tantō)?)
|
| C |
Fuuma Kotarou |
Phong Thanh Hạc Lệ (風声鶴唳, Fūseikakurei?, Jittery)
|
| C |
Musashibou Benkei |
Phụ Tá Sắt (くろがねの傅, Kurogane no Itsuki?, Attendant of Iron)}
|
| C |
Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII |
Quá Tải Cải Biến (オーバーロード改, Ōbārōdo Aratame?, Revised Overload)
|
| C |
Frankenstein |
Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload)
|
| C |
|
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| C |
Chacha |
Quái Vật Vô Tội (Rực Cháy) (無辜の怪物(焔), Muko no Kaibutsu (Homura)?)
|
| C |
Siegfried |
Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
|
| C |
Utsumi Erice (Đồ bơi) |
Ranh Giới Suối Vàng (黄泉路の境界, Yomiji no Kyōkai?)
|
| C |
|
Rút Lui Tái Chiến (仕切り直し, Shikiri Naoshi?)
|
| C |
Scáthach (Đồ bơi) |
Sai Lầm Giữa Hè (真夏のあやまち, Manatsu no Ayamachi?)
|
| C |
Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) |
Săn Tìm Kho Báu (biển) (トレジャーハント(海), Torejā Hanto (Umi)?)
|
| C |
Yui Shousetsu |
Sinh Mệnh Giả Tạo (Á Chủng) (贋造生命(亜種), Ganzō Seimei (Ashu)?)
|
| C |
Harada Sanosuke |
Sói Đỏ Xứ Mibu (壬生の赤狼, Mibu no Sekiro?)
|
| C |
Ibuki-douji (Đồ bơi) |
Summer Cheerleader (サマー・チアリーダー, Samā Chiarīdā?, Cổ Động Viên Mùa Hạ)
|
| C |
Toudou Heisuke |
Súng Pháo Tay Giả (砲術義肢, Hōjutsu Gishi?)
|
| C |
Cleopatra |
Sự Bảo Hộ Của Nữ Thần (女神の加護, Megami no Kago?)
|
| C |
Tawara Touta |
Sự Bảo Hộ Của Rồng Thần (龍神の加護, Ryūjin no Kago?)
|
| C |
Suzuka Gozen (Santa) (Arcade) |
Sự Chúc Phúc Của Đêm Thánh (聖夜の祝福, Seiya no Shukufuku?)
|
| C |
Suzuka Gozen |
Sự Chúc Phúc Của Tài Trí (才知の祝福, Saichi no Shukufuku?)
|
| C |
Anne Bonny và Mary Read |
Sự Phối Hợp (コンビネーション, Konbinēshon?, Combination)
|
| C |
Katsushika Hokusai (Đồ bơi) |
Sức Mạnh Thần Thông (Mực) (神通力(墨), Jintsūriki (Sumi)?)
|
| C |
Frankenstein (Đồ bơi) |
Tải Vừa Phải (ほどほどロード, Hodohodo Rōdo?, Moderate-load)
|
| C |
|
Tâm Nhãn (Giả) (心眼(偽), Shingan (Gi)?)
|
| C |
Chevalier d'Eon |
Tâm Nhãn (Thật) (心眼(真), Shingan (Shin)?)
|
| C |
Martha (FGOM) |
Thánh Nữ Bên Bờ Biển (水辺の聖女, Mizube no Seijo?)
|
| C |
Romulus |
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| C |
Salome |
Thân Thể Trời Sinh (Thân Hình) (天性の肉体(体), Tensei no Nikutai (Tai)?)
|
| C |
|
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| C |
Alessandro di Cagliostro |
Vẫn Là Cơ Thể Của Althotas (アルトタス連続体, Arutotasu Renzokutai?)
|
| C |
Lan Lăng Vương |
Thế Như Chẻ Tre (勢い破竹の如し, Ikioi Hachiku no Gotoshi?)
|
| C |
Asagami Fujino |
Thiên Lý Nhãn (Bóng Tối) (千里眼(闇), Senrigan (Yami)?)
|
| C |
EMIYA |
Thiên Lý Nhãn (千里眼, Senrigan?)
|
| C |
Kingprotea |
Thoái Hóa Trẻ Thơ (幼児退行, Yōji Taikō?)
|
| C |
Hassan Trăm Mặt |
Thủ Thư Của Kho Tàng Tri Thức (蔵知の司書, Zōchi no Shisho?)
|
| C |
Mysterious Idol X Alter |
Tiếng Hát Của Vua (王の歌声, Ō no Utagoe?)
|
| C |
Edward Teach |
Tình Yêu Phong Cách Quý Ông (紳士的な愛, Shinshi-tekina Ai?)
|
| C |
Britomart Alter |
Tro Tình Ái (愛の灰, Ai no Hai?)
|
| C |
Brynhildr |
Trợ Thủ Anh Hùng (英雄の介添, Eiyū no Kaizoe?)
|
| C |
Từ Phúc |
Truyền Thuyết Từ Phúc (徐福伝説, Jofuku Densetsu?)
|
| C |
|
Trực Giác (直感, Chokkan?)
|
| C |
Ryougi Shiki |
Trực Tử Ma Nhãn (直死の魔眼, Chokushi no Magan?)
|
| C |
Hassan Tay Nguyền |
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
|
| C |
Chevalier d'Eon |
Tướng Mạo Yêu Kiều (麗しの風貌, Uruwashi no Fūbō?)
|
| C |
Uesugi Kenshin |
Tỳ Thiên Bảo Tháp (毘天宝塔, Biten Hōtō?)
|
| C |
U-Olga Marie |
Ultimate - U (アルテミット・U, Arutemitto Yū?)
|
| C |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| C- |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| C |
Mary Anning |
Uy Tín Lãnh Đạo Huệ Biển (海百合のカリスマ, Umiyuri no Karisuma?)
|
| C |
Yamanami Keisuke |
Võ Sĩ Học Văn (武人にして文あり, Bujin ni shite Fumiari?)
|
| C |
Iyo |
Vu Nữ Kết Thúc (終末の巫女, Shūmatsu no Miko?)
|
| C |
Christopher Columbus |
Ý Chí Bất Khuất (不屈の意志, Fukutsu no Ishi?)
|
| C- |
Konstantinos XI |
Lời Nguyện Cầu Từ Hagia Sophia (ハギア・ソフィアの祈り, Hagia Sofia no Inori?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| C1 D++ |
Chloe von Einzbern (Avenger) |
Có Thể Còn Kịp Thay Thế (差し替え間に合いますよ, Sashikae Maniaimasu yo?)
|
| C2 D+ |
Murasaki Shikibu |
Chú Thuật (Từ) (呪術(詞), Jujutsu (Shi)?)
|
| C2 D+ |
Charlotte Corday |
Kế Hoạch Hoang Đường (でたらめプランニング, Detarame Puranningu?)
|
| C2 D+ |
Charlotte Corday |
Thiên Sứ Ám Sát (暗殺の天使, Ansatsu no Tenshi?)
|
| C3 D~A+ |
Richard I (F/GO) |
Thanh Gươm Chiến Thắng Xa Xăm Vĩnh Cửu (永久に遠き勝利の剣, Eikyū ni Tōki Shōri no Ken?)
|
| C9 EX→D |
BB (F/GO) |
Mười Vương Miện (十の王冠, Jū no Ōkan?)
|
| D |
Astolfo |
Một Chạm Đổ Nhào! (触れれば転倒!, Furereba Tentō!?)
|
| D |
Mash Kyrielight (Ortenaus) |
Amalgam Goad (アマルガムゴート?)
|
| D |
Astolfo |
Bốc Hơi Lý Trí (理性蒸発, Risei Jōhatsu?, Evaporation of Sanity)
|
| D |
Elizabeth Báthory (Saber) |
Bộc Phát Ma Lực (Dũng Khí) (魔力放出(勇気), Maryoku Hōshutsu (Yūki)?)
|
| D |
Hijikata Toshizo |
Chiến Thuật Quân Sự (軍略, Gunryaku?)
|
| D |
Ushiwakamaru (Assassin) |
Giao Tiếp Với Động Vật (動物会話, Dōbutsu Kaiwa?)
|
| D |
Lady Avalon |
Hoa Nở Giữa Đêm Hè (夏の夜に咲く花, Natsu no Yoru ni Saku Hana?)
|
| D |
Semiramis |
Khiển Sứ Linh (Bồ Câu) (使い魔(鳩), Tsukai Ma (Hato)?)
|
| D |
Archetype: Earth (Quang Thể) |
Không Tưởng Hiện Thực Hóa (空想具現化, Kūsō Gugenka?)
|
| D |
Martha |
Kỳ Tích (奇蹟, Kiseki?)
|
| D |
Anastasia |
Ma Nhãn Thấu Thị (透視の魔眼, Tōshi no Magan?)
|
| D |
Leonardo da Vinci |
Mơ Những Vì Sao (星に夢を, Hoshi ni Yume o?)
|
| D |
Oda Nobukatsu |
Mưu Lược Ấu Trĩ (稚拙な謀略, Chisetsu-na Bōryaku?, Clumsy Scheme)
|
| D |
Charles Babbage |
Quá Tải (オーバーロード, Ōbārōdo?, Overload)
|
| D |
|
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
|
| D |
Charlotte Corday |
Quyết Tâm Thép (鋼鉄の決意, Kōtetsu no Ketsui?)
|
| D |
Tristan |
Điểm Yếu (Độc Dược) (弱体化(毒), Jakutaika (Doku))?)
|
| D |
Attila Rợ Hung |
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| D |
Altera (Santa) (FGOM) |
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| D |
Hessian Lobo |
Thấu Minh Hóa (透明化, Tōmei-ka?)
|
| D |
Sessyoin Kiara |
Thiên Lý Nhãn (Thú) (千里眼(獣), Senrigan (Jū)?)
|
| D |
Frankenstein |
Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng (虚ろなる生者の嘆き, Utsuronaru Seija no Nageki?)
|
| D |
Henry Jekyll và Hyde |
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
|
| D |
Merlin (Arcade) |
Uy Tín Lãnh Đạo Mộng Ảo (夢幻のカリスマ, Mugen no Karisuma?)
|
| E |
Kuonji Alice |
Kẻ Giết Chim Cổ Đỏ (駒鳥の殺人, Komadori no Satsujin?)
|
| E |
Tamamo Cat |
(Chú Thuật, 呪術?, Jujutsu)
|
| E |
Alcides |
Dũng Mãnh (勇猛, Yūmō?)
|
| E |
Elizabeth Báthory (Berserker) |
Hơi Thở Của Rồng (竜の息吹, Ryū no Ibuki?)
|
| E |
Trần Cung |
Kẻ Thế Mạng (スケープゴート, Sukēpugōto?, Scapegoat)
|
| E |
Don Quixote |
Khép Lại Trang Sách Thực Tại (閉じるは現実の帳, Tojiru wa Genjitsu no Tobari?)
|
| E |
Hans Christian Andersen |
Lời Phép Cao Tốc (高速詠唱, Kōsoku-Eishō?)
|
| E |
Jack the Ripper |
Phẫu Thuật Ngoại Khoa (外科手術, Geka Shujutsu?)
|
| E |
Alexandre Dumas |
Quái Vật Vô Tội (無辜の怪物, Muko no Kaibutsu?)
|
| E |
Robin Hood |
Quy Luật Vàng (黄金律, Ougon Ritsu?)
|
| E |
|
Thần Tính (神性, Shinsei?)
|
| E |
Mysterious Heroine XX |
Trực Giác Của Thám Tử (刑事の直感, Keiji no Chokkan?)
|
| E |
|
Uy Tín Lãnh Đạo (カリスマ, Karisuma?, Charisma)
|
| E- |
Gilles de Rais |
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật (芸術審美, Geijutsu Shinbi?)
|
| Hạng
|
Người sở hữu
|
Tên kỹ năng
|
| — |
Gilles de Rais (FGOM) |
Ánh Nhìn Tà Ác Sâu Thẳm (深淵の邪視, Shin'en no Yokoshima-shi?)
|
| — |
Sasaki Kojirou |
Bí Kiếm - Yến Phản (秘剣・燕返し, Hiken - Tsubame Gaeshi?)
|
| ? |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Biến Hóa (変化, Henka?)
|
| — |
Medea (F/GO) |
Bộ Lông Cừu Vàng (金羊の皮, Kin'yō no Kawa?)
|
| — |
Jason |
Bộ Lông Cừu Vàng Được Săn Lùng (求めし金羊の皮, Motomeshi Kin'yō no Kawa?)
|
| ? |
Beast VI/S (ấu thể) |
Chứng Đau Đầu (頭痛持ち, Zutsū-Mochi?)
|
| — |
Magni |
Đai Lưng Sức Mạnh (カ帯, Katai?)
|
| ✕ |
Arcueid |
Đấng Nguyên Sơ (原初の一, Gensho no Ichi?)
|
| — |
Magni |
Kẻ Sống Sót Sau Buổi Hoàng Hôn (黄昏の生存者, Tasogare no Seizon-sha?)
|
| — |
Magni |
Kẻ Tiên Phong Hoàng Kim (黄金の先駆け, Kogane no Sakigake?)
|
| ? |
Hassan Tĩnh Mịch |
Kháng Độc (対毒, Tai-Doku?)
|
| — |
Goetia |
Mặc Khải (啓示, Keiji?)
|
| ? |
Goetia |
Mười Vương Miện (十の王冠, Jū no Ōkan?)
|
| ? |
Con Thú 666 |
Nega-Messiah (ネガ・メサイヤ, Nega Mesaiya?)
|
| ? |
Miyamoto Musashi |
Ngũ Luân Thư (五輪の書, Gorin no Sho?)
|
| ? |
Kama/Mara |
Ôm Trọn Ảo Mộng (夢幻抱擁, Mugen Hōyō?)
|
| — |
Takasugi Shinsaku |
Ốm Yếu (病弱, Byōjaku?)
|
| ? |
Ashiya Douman (gốc) |
Phá Kiêng Kị (物忌破り, Bukkiyaburi?)
|
| ? |
Kondou Isami |
Phép Tắc Trong Cục - Ngược (裏・局中法度, Kyokuchū Hatto- Ri?)
|
| ? |
Galahad |
Phòng Ngự Ma Lực (魔力防御, Maryoku Bōgyo?)
|
| ? |
Atalanta |
Quả Táo Vàng (黄金のリンゴ, Ōgon no Ringo?)
|
| ? |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Quái Lực (怪力, Kairiki?)
|
| — |
|
Rune Nguyên Sơ (原初のルーン, Gensho no Rūn?)
|
| ? |
Ashiya Douman (gốc) |
Sinh Hoạt Tục Mệnh Pháp (生活続命法, Shōkatsu Zokumyō no Hō?)
|
| — |
Musashibou Benkei |
Sổ Công Đức Trắng Tên (白紙の勧進帳, Hakushi no Kanjinchō?)
|
| — |
Medea (FGOM) |
Sự Chỉ Dạy Của Circe (キルケーの教え, Kirukē no Oshie?)
|
| — |
Mash Kyrielight (Ortenaus) |
Tấm Khiên Kích Động Đầy Bi Tráng (悲壮なる奮起の盾, Hisō naru Funki no Tate?)
|
| — |
Mash Kyrielight |
Tấm Khiên Tràn Đầy Quyết Ý (奮い断つ決意の盾, Furui Tatsu Ketsui no Tate?)
|
| — |
Altera (Archer) |
Thân Thể Trời Sinh (天性の肉体, Tensei no Nikutai?)
|
| — |
Sessyoin Kiara |
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi (加虐体質, Kagyaku Taishitsu?)
|
| ? |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Tự Cải Tạo (自己改造, Jiko Kaizō?)
|
| — |
Mash Kyrielight |
Tường Đá Phấn Tình Cờ Tỏa Khói (時に煙る白亜の壁, Tokini Kemuru Hakua no Kabe?)
|
| — |
Mash Kyrielight |
Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh (今は脆き雪花の壁, Ima wa Moroki Yukibana no Kabe?)
|
| ? |
Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Vỏ Ngoài Bất Lực (無力の殻, Muryoku no Kara?)
|
| — |
Karna, First Hassan |
Võ Nghệ Không Ngai (無冠の武芸, Mukan no Bugei?)
|
| — |
Okita Souji |
Vô Minh Tam Đoạn Thích (無明三段突き, Mumyō Sandan-dzuki?)
|
| Người sở hữu
|
Trước nâng cấp
|
Sau nâng cấp
|
| Sei Shounagon |
Ải Osaka [A] |
[A]→[A++]
|
| Arjuna |
Anh Hùng Thụ Hưởng [A] |
[A]→[A+]
|
| Kiichi Hougen |
Âm Dương Đạo (Pháp) [A] |
[A]→[A+]
|
| Parvati |
Ân Huệ Của Nữ Thần [A+] |
[A+]→[EX]
|
| Nero Claudius |
Ba Lần Nghênh Đón Vầng Dương Lặn [A] |
[A]→[EX]
|
| Dương Quý Phi |
Ba Nghìn Sủng Ái Tại Thân Ta [A] |
[A]→[A+]
|
| Okita Souji Alter |
Bất Đoạn [B] |
[B]→[B+]
|
| Scáthach (Đồ bơi) |
Beach Crisis [A+] |
Beach Climax [EX] (ビーチクライマックス, Bīchi Kuraimakkusu?)
|
| Nursery Rhyme |
Biến Hóa [A+] |
Truyện Tranh Bí Mật Của Tommy Thumb [A] (トミー・サムの秘密の絵本, Tomī Samu no Himitsu no Ehon?)
|
| Osakabehime |
Biến Hóa [A+] |
Đất Hợp Tứ Tượng (Shirasagi) [A] (四神地相(白鷺), Shijin Chisō (Shirasagi)?)
|
| Tamamo Cat |
Biến Hóa [B] |
Biến Hóa (Bữa Ăn Trưa) [A] (変化(ランチ), Henge (Ranchi)?)
|
| Vlad III |
Biến Hóa [C] |
Lưu Truyền Máu Tươi [A+]
|
| Thomas Edison |
Biến Hóa [C] |
Thầy Phù Thủy Ở Menlo Park [A] (メンロパークの魔術師, Menro Pāku no Majutsushi?)
|
| Thomas Edison |
Sản Xuất Hàng Loạt [A] |
[A]→[A+]
|
| Kiyohime |
Biến Hóa [C] |
Biến Hóa (Rồng Lửa) [C+] (変化(火竜), Henge (Karyū)?)
|
| Ushiwakamaru |
Binh Pháp Tengu [A] |
[A]→[EX]
|
| Astolfo |
Bốc Hơi Lý Trí [D] |
[D]→[D+]
|
| Artoria Pendragon Alter (Lancer) |
Bộc Phát Ma Lực [A+] |
Hơi Thở Rồng Đỏ [EX] (赤竜の息吹, Sekiryū no Ibuki?)
|
| Artoria Pendragon Alter (Saber) |
Bộc Phát Ma Lực [A] |
Bộc Phát Ma Lực (Vảy Ngược) [A] (魔力放出(逆鱗), Maryoku Hōshutsu (Gekirin)?)
|
| Artoria Pendragon |
Bộc Phát Ma Lực [A] |
Luồng Sáng Mạnh [A+] (光の奔流, Hikari no Honryū?)
|
| Arthur Pendragon |
Bộc Phát Ma Lực [A] |
Dấu Hiệu Rồng Đỏ [A] (赤き竜の徴, Akaki Ryū no Shirushi?)
|
| Mordred |
Bộc Phát Ma Lực [A] |
Hiệp Sĩ Sấm Sét Đỏ [A+] (赤雷の騎士, Akarai no Kishi?)
|
| Dioscuri |
Bộc Phát Ma Lực (Ánh Sáng/ Cổ Xưa) [A] |
[A]→[A+]
|
| Ishtar |
Bộc Phát Ma Lực (Bảo Thạch) [A+] |
Bảo Thạch Quyển Vận Số Tuyệt Đối [A] (絶対豪運宝石圏, Zettai Goūn Hōseki-ken?)
|
| Arjuna |
Bộc Phát Ma Lực (Lửa) [A] |
Tiếng Hét Của Viêm Thần [EX] (炎神の咆哮, Enjin no Hōkō?)
|
| Karna |
Bộc Phát Ma Lực (Lửa) [A] |
Ánh Sáng Của Thần Mặt Trời [EX] (太陽神の閃光, Taiyōshin no Senkō?)
|
| Minamoto-no-Raikou |
Bộc Phát Ma Lực (Sấm Sét) [A] |
Lôi Thần Hiển Linh [A+] (雷神の顕, Raijin no Ken?)
|
| Passionlip |
Breast Valley [A] |
[A]→[A+]
|
| Mash Kyrielight (Ortenaus) |
Bunker Bolt [A] |
Black Barrel [B] (ブラックバレル, Burakku Bareru?, Thân Súng Đen)
|
| Katsushika Hokusai |
Bút Danh - Bạch Tuộc Dị Tinh [B] |
[B]→[A]
|
| Charlemagne |
Bước Lên Vương Đạo [C] |
[C]→[C+]
|
| Ryougi Shiki (Saber) |
Cá Âm Dương [A] |
[A]→[A+]
|
| Enkidu |
Cảm Nhận Hiện Diện [A+] |
[A+]→[A++]
|
| Oda Nobunaga |
Chiến Lược [B] |
Nobunaga Tactics [B] (信長タクティクス, Nobunaga Takutikusu?, Chiến Lược Nobunaga)
|
| Diarmuid au Duibhne |
Chiến Lược Của Hiệp Sĩ [B] |
Mối Tình Ngang Trái Chồng Chất [A] (悲恋繚乱, Hiren Ryōran?)
|
| Iskandar |
Chiến Thuật Quân Sự [B] |
Chiến Thuật Quân Sự Áp Chế [A] (制圧軍略, Seiatsu Gunryaku?)
|
| Bedivere |
Chiến Thuật Quân Sự [C] |
Chiến Thuật Quân Sự Của Hiệp Sĩ [B] (騎士の軍略, Kishi no Gunryaku?)
|
| Gilles de Rais (Saber) |
Chiến Thuật Quân Sự [C] |
Thánh Nữ Khải Hoàn [EX] (聖乙女の凱旋, Sei Otome no Gaisen?)
|
| Hector |
Chiến Thuật Quân Sự [C+] |
Người Bảo Vệ Troy [A] (トロイアの守護者, Toroia no Shugosha?)
|
| Attila Rợ Hung |
Chiến Thuật Quân Sự [B] |
Roi Thần [A] (神の鞭, Kami no Muchi?)
|
| Vlad III |
Chiến Thuật Quân Sự [B] |
Chiến Lược Quân Sự Ác Ma [A] (悪魔の軍略, Akuma no Gunryaku?)
|
| Medea Lily |
Chịu Độc [A] |
[A]→[A++]
|
| Tamamo Cat |
Chú Thuật [E] |
Chú Tầng - Miêu Nhật Chiếu [B] (呪層・猫日照, Jusō - Byōnisshō?)
|
| Tamamo-no-Mae |
Chú Thuật [EX] |
Chú Tầng - Quảng Nhật Chiếu [A] (呪層・廣日照, Jusō - Kōnisshō?)
|
| Mochizuki Chiyome |
Chú Thuật (Vu Nữ) [C] |
[C]→[C++]
|
| Eric Bloodaxe |
Chú Thuật Hỗ Trợ [C] |
[C]→[C+]
|
| First Hassan |
Chuông Chiều [EX] |
Chuông Chiều, Đường Về [EX] (晩鐘、帰路, Banshō, Kiro?)
|
| Nero Claudius |
Chứng Đau Đầu [B] |
Chén Của Cải [B] (富の杯, Tomi no Hai?)
|
| Europa |
Con Bò Đực Trắng Của Chủ Thần [C] |
[C]→[C+]
|
| Lakshmibai |
Cố Thủ Gwalior [A] |
[A]→[A+]
|
| Calamity Jane |
Công Tác Phá Hoại [B] |
Việc Trông Coi Của Nữ Thần [B] (女神のお目つけ役, Megami no Ome Tsukeyaku?)
|
| Mandricardo |
Cú Đánh Sau Giây Lát [C] |
[C]→[C+++]
|
| Nikola Tesla |
Cuộn Dây Tesla [A+] |
[A+]→[A++]
|
| Okita Souji Alter |
Cực Địa [A] |
[A]→[A+]
|
| Spartacus |
Danh Dự Kẻ Bị Ngược Đãi [B] |
[B]→[B+]
|
| Tần Lương Ngọc |
Diệt Trừ Đạo Tặc [B] |
Diệt Trừ Kẻ Bất Lương [A] (悪漢打破, Akkan Daha?)
|
| Van Gogh (Miner) |
Dowsing [B] |
Từ Biệt Mặt Trời [EX] (太陽との決別, Taiyō to no Ketsubetsu?)
|
| Cú Chulainn |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Chỗ Nông Bốn Cành [B] (四枝の浅瀬, Shieda no Asase?)
|
| Shuten-douji |
Duy Trì Chiến Đấu [A+] |
Đầu Quỷ [EX] (鬼の首, Oni no Kubi?)
|
| Vlad III |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Kẻ Bất Tử Rùng Rợn [A+] (戦慄の不死者, Senritsu no Bushisha?)
|
| Heracles |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Kiên Cường Bất Khuất [A] (不撓不屈, Futō Fukutsu?)
|
| Boudica |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Lương Chiến Trường [A+] (戦場の糧, Senjō no Kate?)
|
| Darius III |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Niềm Kiêu Hãnh Của Nhà Achaemenes [A+] (アケメネスの誇り, Akemenesu no Hokori?)
|
| Leonidas I |
Duy Trì Chiến Đấu [A] |
Phấn Đấu Ba Trăm [A+] (三百の奮闘, Sanbyaku no Funtō?)
|
| Elizabeth Báthory |
Duy Trì Chiến Đấu [B] |
Ancore Nhiệt Tình Hát Tiếp [A] (熱血のアンコール, Nekketsu no Ankoru?)
|
| Beowulf |
Duy Trì Chiến Đấu [B] |
Tuổi Già Nhẫn Nại [A] (堅忍の老境, Kennin no Rōkyō?)
|
| Gareth |
Duy Trì Chiến Đấu [C] |
Sói Không Bao Giờ Ngủ [B++] (狼は眠らず, Ōkami wa Nerazu?) Người Tuân Theo Lời Tiên Tri (予言の従者, Yogen no Jūsha?)
|
| First Hassan |
Duy Trì Chiến Đấu [EX] |
Vực Chết [EX] (死の淵, Shi no Fuchi?)
|
| Hạng Vũ |
Dự Đoán Tương Lai [A] |
[A]→[A++]
|
| Ereshkigal |
Đại Vương Miện Bị Che Giấu [A] |
[A]→[A+]
|
| Tristan |
Đàn Hạc Trị Liệu [C] |
Cao Giọng Tán Dương Tình Yêu [A] (声高らかに愛を讃えん, Kowadaka raka ni Ai wo Tataen?)
|
| Abigail Williams (Đồ bơi) |
Đánh Mất Ý Thức [B+] |
Midsummer Nights [A] (ミッドサマー・ナイツ, Middosamā naitsu?)
|
| Nero Claudius |
Đặc Quyền Hoàng Đế [EX] |
Đặc Quyền Hoàng Đế (Hoan Hô) [EX] (皇帝特権(喝采), Kōtei Tokken (Kassai)?)
|
| Võ Tắc Thiên |
Đặc Quyền Hoàng Đế [B] |
Nữ Trung Anh Chủ [B+] (女中英主, Jochū Eishu?)
|
| Nikola Tesla |
Điện Một Chiều [A] |
Cuộn Dây Tesla [A+] (テスラコイル, Tesurakoiru?, Tesla Coil)
|
| Yến Thanh |
Điệp Báo [A] |
Doppelgänger [B+] (ドッペルゲンガー, Dopperugengā?, Người Song Trùng)
|
| Mata Hari |
Điệp Báo [A++] |
Mặt Trời Rơi Xuống Vincennes [EX] (バンセンヌに陽は落ちる, Bansennu ni Hi wa Ochiru?)
|
| Meltryllis |
Điệu Ba Lê Tội Ác [A] |
[A]→[A+]
|
| Asclepius |
Điều Khiển Rắn [B] |
[B]→[B+]
|
| Illyasviel von Einzbern |
Đứa Trẻ Của Tự Nhiên [B] |
Tỏa Sáng Tới Tương Lai [A] (未来へと輝く, Mirai e to Kagayaku?)
|
| Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII |
Final Eli-chan [C] |
[C]→[A]
|
| Bradamante |
Giải Trừ Ma Thuật [A] |
Chiếc Nhẫn Của Nàng Công Chúa Xinh Đẹp [C]
|
| Jeanne d’Arc Alter |
Giấc Mộng Phù Du [A] |
[A]→[EX]
|
| Kiyohime (Đồ bơi) |
Hè Rực Tình Nồng [A] |
[A]→[A+]
|
| Artoria Pendragon (Đồ bơi) (Ruler) |
Hiệp Sĩ Sư Tử [B] |
[B]→[A+]
|
| Enkidu |
Hình Thể Hoàn Thiện [A] |
Trí Tuệ Của Dân [A+] (民の叡智, Min no Eichi?)
|
| Dương Quý Phi |
Hỏa Luân Của Yêu Tinh [A] |
[A]→[A+]
|
| Sessyoin Kiara |
Hóa Thành Nữ Thần [EX] |
Hóa Thành Ma Tính [B] (魔性変生, Mashō Henshō?)
|
| Tamamo-no-Mae (Đồ bơi) |
Hóa Thành Nữ Thần [B] |
Hóa Thành Nữ Thần (Trời) [A] (女神変生(天), Megami Henjō (Ame)?)
|
| Paracelsus |
Hòn Đá Triết Gia [A] |
[A]→[A+]
|
| Florence Nightingale |
Hộ Lý Thép [A] |
[A]→[A+]
|
| Alexander |
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [B] |
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên (Sấm Sét) [A] (紅顔の美少年(雷), Kōgan no Bishōnen (Kaminari)?)
|
| Ko-Gil |
Hồng Nhan Mĩ Thiếu Niên [C] |
Mầm Mống Vua Tài Đức [B] (賢王の萌芽, Ken-Ō no Hōga?)
|
| Huyền Trang Tam Tạng |
Hồng Nhan Quyến Rũ [A] |
[A]→[A+]
|
| Artoria Pendragon Alter (Đồ bơi) |
Huấn Luyện [A] |
[A]→[A+]
|
| Kingprotea |
Huge Scale [C] |
[C]→[C+]→[B]
|
| Merlin |
Huyễn Thuật [A] |
[A]→[A+]
|
| Jaguar Man |
Jaguar Punch [A] |
[A]→[A+]
|
| Sitonai |
Kamuy Yukar [A] |
[A]→[A+]
|
| Scáthach (Lancer) |
Kẻ Sát Thần [B] |
[B]→[EX]
|
| Cú Chulainn (Proto) |
Kẻ Sát Thú [B+] |
[B+]→[B++]
|
| Gilgamesh |
Kẻ Sưu Tầm [EX] |
Kho Tàng Babylon [EX] (バビロンの蔵, Babiron no Zō?)
|
| Charlotte Corday |
Kế Hoạch Hoang Đường [D+] |
Trời An Bài (Ám Sát) [C] (天の配剤(暗殺), Ten no Haizai (Ansatsu)?)
|
| Scheherazade |
Khắc Anh Hùng [A] |
Khắc Anh Hùng (truyện) [EX] (対英雄(譚), Tai-Eiyū (Tan)?)
|
| Don Quixote |
Khép Lại Trang Sách Thực Tại [E] |
[E]→[EX]
|
| Okada Izou |
Kiếm Kích Uốn Lượn Mau Lẹ Tựa Như Chim Cắt [A] |
[A]→[A+]
|
| Sherlock Holmes |
Kiến Thức Thiên Phú [A++] |
[A++]→[A+++]
|
| Sasaki Kojirou |
Kiến Thức Tông Hòa [B] |
[B]→[B++]
|
| Elizabeth Báthory |
Kỹ Thuật Tra Tấn [A] |
Đêm Čachtice [B] (チェイテの夜, Cheite no Yoru?)
|
| Võ Tắc Thiên |
Kỹ Thuật Tra Tấn [A] |
Tiêu Cốt Mẫu Đơn [A+] (焦骨牡丹, Shōkotsu Botan?)
|
| Martha |
Kỳ Tích [D] |
[D]→[D+]
|
| Kinh Kha |
Lập Mưu [B] |
Mười Bước Giết Một Người [B+] (十歩殺一人, Juppo Satsu Ichi Jin?)
|
| Tư Mã Ý |
Lễ Khí Tối Thượng - Nguyệt Linh Tủy Dịch [B] |
[B]→[EX]
|
| Yamanami Keisuke |
Liễu Xanh Hoa Đỏ [C] |
[C]→[B]
|
| Van Gogh |
Linh Hồn Tận Sức [EX] |
Bóng Ảnh Vươn Ra Như Tức Nước [EX] (依瓮水に影ぞ差す, Yorube no Mizu ni Kage zo Sasu?)
|
| Abigail Williams |
Lời Cầu Nguyện Của Đức Tin [C] |
Trở Thành Ánh Sáng Nơi Vực Thẳm [A] (深淵にて光となれり, Shin'en nite Hikari to Nareri?)
|
| Circe |
Lời Khuyên Khởi Hành [A] |
Lời Khuyên Của Con Tàu U Ám [A+] (冥航の助言, Meikō no Jogen?)
|
| Rama |
Lời Nguyền Ly Biệt [A] |
Giấc Mộng Tái Duyên [EX] (再縁の夢, Saien no Yume?)
|
| Amakusa Shirou Tokisada |
Lời Phép Rửa Tội [B+] |
Chén Thiên Đường Rực Cháy [EX] (熾天の杯, Shiten no Hai?)
|
| Boudica |
Lời Thề Với Nữ Thần [B] |
Nữ Hoàng Thắng Lợi [A] (勝利の女王, Shōri no Jo'ō?)
|
| Antonio Salieri |
Lửa Dữ Lan Xa [B] |
Lửa Dữ Lan Xa Gớm Ghiếc [EX] (おぞましき燎原の火, Ozomashiki Ryōgen no Hi?)
|
| Okita J Souji |
M DRIVE [EX] |
Makoto DRIVE [EX] (誠・DRIVE?)
|
| Asterios |
Ma Quái Trời Sinh [A++] |
Ánh Chớp Mãnh Liệt [EX] (猛る雷光, Takeru Raikō?)
|
| EMIYA (Assassin) |
Ma Thuật [B] |
Bắn Giết Phủ Đầu [B+] (射殺封殺, Shasatsu Fūsatsu?)
|
| EMIYA |
Ma Thuật [C-] |
Ma Thuật Chiếu Ảnh [A]→Nối Mạch [EX] (回路接続, Kairo Setsuzoku?)
|
| EMIYA Alter |
Ma Thuật Chiếu Ảnh [C] |
Nối Mạch (Trái Phép) [B+] (回路接続(違法), Kairo Setsuzoku (Ihō)?)
|
| Nitocris |
Ma Thuật Ai Cập [A] |
Công Trình Của Thần Minh Phủ [A+] (冥府神の御業, Meifushin no Miwaza?)
|
| Cú Chulainn |
Ma Thuật Rune [A] |
Rune Nguyên Sơ [—]
|
| Helena Blavatsky |
Mahatma [A] |
[A]→[A++]
|
| Amakusa Shirou Tokisada |
Mặc Khải [A] |
Lời Cầu Nguyện Cho Cuộc Hành Trình Dài [A] (長き旅路への祈り, Nagaki Tabiji e no Inori?)
|
| Jeanne d'Arc (Alter) |
Mặc Khải [A] |
Đến Cuối Lời Cầu Nguyện Trong Sạch [EX] (清冽なる祈りの果てに, Seiretsunaru Inori no Hate ni?)
|
| Gia Cát Lượng |
Mắt Đánh Giá [A] |
Kỳ Bảo Của Tháp Đồng Hồ [EX] (時計塔の奇宝, Tokeitou no Kihō?)
|
| Caenis |
Mâu Cướp Đoạt [B] |
Mâu Chiếm Đoạt [A] (簒奪の鉾, Sandatsu no Hoko?)
|
| Altera (Santa) |
Món Quà Của Vì Sao [B] |
[B]→[A]
|
| Angra Mainyu |
Mong Muốn Tử Diệt [A] |
Kết Thúc Bốn Đêm [EX] (四夜の終末, Shi Yoru no Shūmatsu?)
|
| Medea Lily |
Mối Tình Phù Du [B] |
[B]→[EX]
|
| Stheno |
Mỹ Thanh Mê Hoặc [A] |
Như Chuông Bạc [A+] (銀の鈴が如き, Gin no Suzu ga Gotoki?)
|
| Phantom of the Opera |
Mỹ Thanh Mê Hoặc [B] |
Tiếng Gọi Ở Garnier [B+] (ガルニエからの呼び声, Garunie kara no Yobigoe?)
|
| Medusa |
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] |
Chị Em Phù Du [A] (儚き姉妹, Hakanaki Shimai?)
|
| Medb |
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] |
Hỡi Rượu Mật Ong Đáng Yêu Của Ta [C]
|
| Marie Antoinette |
Mỹ Thanh Mê Hoặc [C] |
Âm Sắc Hoàng Gia [B+] (王統の音色, Ōtō no Neiro?)
|
| Mysterious Heroine X |
Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm [C] |
Ngân Hà Lưu Tinh Kiếm XEX [A] (銀河流星剣XEX, Ginga Ryūsei Ken XEX?)
|
| Amakusa Shirou Tokisada (FGO) |
Nghị Quyết Thần Minh [C] |
Nghị Quyết Thần Minh (Giả) [C++] (神明議決(偽), Shinmei Giketsu (Gi)?)
|
| Charles-Henri Sanson |
Nghiên Cứu Cơ Thể Người [B] |
Cắt Đứt Mạch Sống Đó [A-] (その命脈を絶つ, Sono Meimyaku o Tatsu?)
|
| Sessyoin Kiara |
Ngũ Đình Tâm Quán [A] |
[A]→[A+]
|
| Siegfried |
Người Diệt Rồng [A] |
[A]→[A++]
|
| Nemo |
Người Đi Biển Bão Tố [C++] |
Người Đi Tàu Ngầm Bóng Hình Lấp Ló [A] (波影の潜航者, Waei no Senkosha?)
|
| Scheherazade |
Người Kể Chuyện [EX] |
Người Kể Chuyện Đêm Khuya [EX] (夜話の語り手, Yobanashi no Katarite?)
|
| Mysterious Heroine X Alter |
Nhân Đậu Đen ∞ [EX] |
Nhân Hạt Dẻ∞ [EX] (∞栗餡子, Guri An-ko?)
|
| William Tell |
Nhẫn Nại Kiên Trì [C] |
Nhẫn Nại Tới Máy Móc [B] (機へ至る忍耐, Kie Itaru Nintai?)
|
| Murasaki Shikibu |
Nhật Ký Murasaki Shikibu [B] |
[B]→[B++]
|
| Oda Nobunaga |
Như Mộng Ảo [B] |
[B]→[B++]
|
| Phantom of the Opera |
Ô Nhiễm Tinh Thần [A] |
Mặt Nạ Cái Chết Đỏ [A+] (赫き死の仮面, Akaki Shi no Kamen?)
|
| Okita Souji |
Ốm Yếu [A] |
Tuyệt Đao [A] (絶刀, Zettō?)
|
| Mysterious Heroine X |
Pháo Kích Hỗ Trợ [EX] |
Pháo Kích Hỗ Trợ XEX [EX] (支援砲撃 XEX, Shien Hōgeki XEX?)
|
| Mata Hari |
Pheromone [B] |
Ngọt Thơm Mê Đắm [A] (耽溺の芳甘, Tandeki no Hōkan?)
|
| Hassan Tĩnh Mịch |
Phóng (Dao Găm) [C] |
Dao Độc [C++] (毒の刃, Doku no Ha?)
|
| Hassan Tay Nguyền |
Phóng (Dao Găm) [B] |
Phóng/Thu [A] (投擲/回収, Tōteki/Kaishū?)
|
| Fuuma Kotarou |
Phong Thanh Hạc Lệ [C] |
[C]→[C++]
|
| Charles Babbage |
Quá Tải [D] |
Tăng Công Suất Động Cơ Hơi Nước [B] (蒸気機関出力上昇, Jōkikikan Shutsuryoku Jōshō?)
|
| Mecha Eli-chan, Mecha Eli-chan MkII |
Quá Tải Cải Biến [C] |
[C]→[C+]
|
| Kingprotea |
Quái Lực [EX] |
Thú Khổng Lồ Trên Sông Lớn [B] (大河の巨獣, Taiga no Kyojū?)
|
| Gorgon |
Quái Lực [A+] |
Quái Vật Khổng Lồ Giẫm Đạp [EX] (巨怪蹂躙, Kyokai Jūrin?)
|
| Hessian-Lobo |
Quái Lực [B] |
Sói Trắng Nhớ Nhà [EX] (郷愁の白狼?, Kyōshū no Shiro Ōkami)
|
| Medusa |
Quái Lực [B] |
Biến Thành Xà Quái [B] (蛇怪変生, Dakai Henshou?)
|
| Elizabeth Báthory (Halloween) |
Quái Vật Vô Tội [EX] |
Halloween Star [EX] (ハロウィン・スター, Harowin Sutā?)
|
| Jacques de Molay |
Quái Vật Vô Tội [A] |
[A]→[A+]
|
| Mephistopheles |
Quái Vật Vô Tội [B] |
Giận Dữ Bất Kham [B+] (不毛なる憤怒, Fumō-naru Fundo?)
|
| Hans Christian Andersen |
Quái Vật Vô Tội [D] |
Tình Yêu Của Nàng Tiên Cá [EX] (人魚姫の愛, Ningyo-hime no Ai?)
|
| Hans Christian Andersen |
Quan Sát Con Người [A] |
[A]→[A++]
|
| Chloe von Einzbern |
Quỷ Hôn [B] |
[B]→[B++]
|
| Edmond Dantès |
Quy Luật Vàng [A] |
Bảo Vật Của Monte Christo [A+] (モンテ・クリストの秘宝, Monte Kurisuto no Hihō?)
|
| Darius III |
Quy Luật Vàng [B] |
Thần Môn Chưa Đóng [A] (神の門は閉ざされず, Kami no Mon wa Tozasarezu?)
|
| Francis Drake |
Quy Luật Vàng [B] |
Quy Luật Vàng Vượt Bậc [A] (駆け抜ける黄金律, Kakenukeru Ōgon-Ritsu?)
|
| Siegfried |
Quy Luật Vàng [C-] |
Vàng Tham Lam [A] (貪欲なる黄金, Donyokunaru Ōgon?)
|
| Robin Hood |
Quy Luật Vàng [E] |
Hiền Giả Trong Rừng [D] (森の賢者, Mori no Kenja?)
|
| Cleopatra |
Quy Luật Vàng (Của Cải & Thân Thể) [B] |
Giống Như Isis [A] (イシスが如き, Ishisu ga Gotoki?)
|
| Chacha |
Quy Luật Vàng (Tai Ương) [B] |
[B]→[B++]
|
| Leonardo da Vinci (nhỏ) |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) [EX] |
Dấu Vết Của Vạn Vật [EX] (万物の轍, Banbutsu no Wadachi?)
|
| Leonardo da Vinci |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) [B] |
Mona Lisa [A+] (モナ・リザ, Mona Riza?)
|
| Medb |
Quy Luật Vàng (Thân Thể) [A] |
Thân Thể Nữ Vương [A+] (女王の躰, Joō no Karada?)
|
| Bartholomew Roberts |
Quý Ông Cướp Biển |
[A]→[A+]
|
| Yến Thanh |
Quyền Pháp Trung Hoa [EX] |
Yến Thanh Quyền [EX] (燕青拳, Enseiken?)
|
| Artoria Pendragon (Đồ bơi) |
Royal Card [C+] |
[C+]→[B+]
|
| Okita Souji |
Rút Đất [B] |
[B]→[B+]
|
| Ibaraki-douji |
Rút Lui Tái Chiến [A] |
Quỷ Ooe Hung Bạo Lên [A+] (大江の鬼あばれ, Ōe no Oni Abare?)
|
| Hector |
Rút Lui Tái Chiến [B] |
Uy Tín Lãnh Đạo Phòng Thủ [A] (守勢のカリスマ, Shusei no Karisuma?, Charisma of Defense)
|
| Hijikata Toshizou |
Rút Lui Tái Chiến [C] |
Hành Trình Khốc Liệt [B+] (凄烈たる道行き, Seiretsu taru Michiyuki?)
|
| Cú Chulainn |
Rút Lui Tái Chiến [C] |
Tại Suối [EX] (泉にて, Izumi nite?)
|
| Nero Claudius (Bride) |
Sao Cho Trời [A] |
[A]→[EX]
|
| Sétanta |
Sát Mãnh Khuyển [A] |
[A]→[A+]
|
| Jack The Ripper |
Sát Nhân Đêm Sương Mù [A] |
[A]→[EX]
|
| Irisviel von Einzbern |
Sẵn Sàng Dâng Hiến [A] |
Chén Trời [E] (天の杯, Ten no Sakazuki?)
|
| Arthur Pendragon |
Săn Thú Khổng Lồ [A] |
Thánh Kiếm Sĩ (Sao) [A+] (聖剣使い(星), Seiken Tsukai (Hoshi)?)
|
| Anne Bonny và Mary Read (Đồ bơi) |
Săn Tìm Kho Báu (Biển) [C] |
[C]→[A]
|
| Anastasia Nikolaevna Romanova |
Shvybzik [B] |
[B]→[B+]
|
| Kiyohime (Berserker) |
Stalking [B] |
Super Positive Stalker [A+] (スーパーポジティブストーカー, Sūpā Pojitibu Sutōkā?, Kẻ Bám Đuôi Siêu Tích Cực)
|
| Ishtar (Đồ bơi) |
Summer Breaker! [A] |
[A]→[A+]
|
| Artoria Pendragon (Đồ bơi) |
Summer Splash! [A+] |
[A+]→[EX]
|
| Sherlock Holmes |
Suy Luận Giả Thuyết [A+] |
Người Phá Án [EX] (明かす者, Akasumono?)
|
| Martha |
Sự Bảo Hộ Của Đức Tin [A] |
Thánh Bảo Trợ Tarascon [EX] (タラスコンの聖女, Tarasukon no Seijo?)
|
| Voyager |
Sự Bảo Hộ Nơi Viễn Cực (Vũ Trụ) [B] |
[B]→[B+]
|
| Zenobia |
Sự Bao Vây Của Aurelianus (Phản Kháng) [A] |
Nữ Vương Phương Đông [EX] (東方の女王, Tōhō no Joō?)
|
| Medea |
Sự Chỉ Dạy Của Circe [A] |
Mụ Phù Thủy Xứ Colchis [A] (コルキスの魔女, Korukisu no Majo?)
|
| Na Tra |
Sự Gia Hộ Của Như Lai [B] |
Thần Tướng - Trung Đàn Nguyên Soái [A] (神将・中壇元帥, Shinshō - Chūdan Gensui?)
|
| Mori Nagayoshi |
Sự Liều Lĩnh Đẫm Máu [A] |
[A]→[A+]
|
| Gilgamesh |
Sự Trở Về Của Đức Vua [A] |
[A]→[EX]
|
| Suzuka Gozen |
Sức Mạnh Thần Thông [B (A)] |
Sức Mạnh Thần Thông (JK) [B+] (神通力(JK), Jintsūriki (JK)?)
|
| Taira-no-Kagekiyo |
Sương Mù Azamaru [B] |
[B]→[B++]
|
| Mash Kyrielight (Ortenaus) |
Tấm Khiên Kích Động Đầy Bi Tráng [—] |
Paradox Cylinder [C] (パラドクス・シリンダー, Paradokusu Shirindā?)
|
| Benienma |
Tâm Nhãn (Giả) [A] |
Miếng Ăn Lạ [A] (まよいがの膳, Mayoiga no Zen?)
|
| Ryougi Shiki (Assassin) |
Tâm Nhãn (Giả) [A] |
Gặp Lúc Mưa [B] (雨に出遭う, Ame ni Deau?)
|
| Billy the Kid |
Tâm Nhãn (Giả) [C] |
Vua Bất Lương Trẻ Tuổi [EX] (少年悪漢王, Shōnen Akkan-ō?)
|
| EMIYA |
Tâm Nhãn (Thật) [B] |
[B]→[EX]
|
| Medusa (nhỏ) |
Tâm Tư Về Nơi Ấy [A] |
Vòng Hoa Trắng [EX] (白い花冠, Shiroi Kakan?)
|
| James Moriarty |
Tận Cùng Sợi Tơ Nhện [A++] |
[A++]→[A+++]
|
| Saitou Hajime |
Thanh Kiếm Vô Địch [A] |
[A]→[A+]
|
| Wolfgang Amadeus Mozart |
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật [B] |
Giai Điệu Thiên Sứ [A] (天使の調べ, Tenshi no Shirabe?)
|
| Gilles de Rais |
Thẩm Mĩ Nghệ Thuật [E-] |
Thẩm Mĩ Báng Bổ [C+++] (冒涜審美, Bōtoku Shinbi?)
|
| Romulus |
Thân Thể Trời Sinh [C] |
Cơn Gió Lãng Mạn [B+] (浪漫の風, Rōman no Kaze?)
|
| Attila Rợ Hung |
Thân Thể Trời Sinh [D] |
[D]→[EX]→Cấu Tạo Hoàn Chỉnh [EX] (完全構造体, Kanzen Kōzōtai?)
|
| Sasaki Kojirou |
Thấu Hóa [B+] |
[B+]→[A+]
|
| Jeanne d'Arc (FGO) |
Thấu Suốt Danh Tính [B] |
Ánh Sáng Thánh Huy Hoàng Trở Lại [A] (燦然たる聖光の復権 , Sanzen-taru Seikō no Fukken?)
|
| Passionlip |
Thể Chất Kẻ Bị Ngược Đãi [A] |
[A]→[A+]
|
| Meltryllis |
Thể Chất Kẻ Ngược Đãi [A] |
[A]→[A+]
|
| Lan Lăng Vương |
Thế Như Chẻ Tre [C] |
[C]→[B]
|
| Miyamoto Musashi |
Thế Thứ Năm [A] |
[A]→[A+]
|
| EMIYA |
Thiên Lý Nhãn [C] |
Mắt Chim Ưng [B+] (鷹の目, Taka no Me?)
|
| Fionn mac Cumhaill |
Thiên Lý Nhãn [B] |
Thiên Lý Nhãn (Vẻ Đẹp) [B++] (千里眼(麗), Senrigan (Rei)?)
|
| Arjuna |
Thiên Lý Nhãn [C+] |
Thiên Lý Nhãn (Xạ Thủ) [B+] (千里眼(射手), Senrigan (Ite)?)
|
| Asagami Fujino |
Thiên Lý Nhãn (Bóng Tối) [C] |
[C]→[C++]
|
| Sessyoin Kiara |
Thiên Lý Nhãn (Thú) [D] |
[D]→[D+++]
|
| Geronimo |
Thú Hộ Vệ [B] |
[B]→[A+]
|
| Yagyuu Munenori |
Thủy Nguyệt [B] |
[B]→[B++]
|
| Frankenstein |
Tiếng Sầu Than Của Vật Sống Trống Rỗng [D] |
[D]→[C]
|
| Elizabeth Báthory (Halloween) |
Tiếp Tục Trình Diễn [A] |
Halloween Encore! [A] (ハロウィン・アンコール!, Harowin Ankōru!?)
|
| Ivan Lôi Đế |
Tinh Thần Mâu Thuẫn [A] |
[A]→[A+]
|
| Nero Claudius (Bride) |
Tình Yêu Cho Con Người [A] |
[A]→[EX]
|
| Xích Thố |
Trăm Loại Võ Nghệ (Ngựa) [A] |
[A]→[EX]
|
| Leonardo da Vinci |
Trí Tuệ Thiên Phú [EX] |
Trí Tuệ Thông Minh [EX] (聡明叡知, Sōmei Eichi?)
|
| Nikola Tesla |
Trí Tuệ Thiên Phú [A] |
[A]→[EX]
|
| Brynhildr |
Trợ Thủ Anh Hùng [C] |
[C]→[C++]
|
| Houzouin Inshun |
Truy Cầu Võ Đạo [B] |
Võ Chuyển Sống Chết [A] (生死流転の武, Seishiruten no Bu?)
|
| Elizabeth Báthory (Brave) |
Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm [EX] |
Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm - Bản Điện Ảnh [EX] (真紅の勇者伝説・劇場版, Shinku no Yūsha Densetsu - Gekijō-ban?)
|
| Artoria Pendragon |
Trực Giác [A] |
Con Đường Sáng [A] (輝ける路, Kagayakeru Michi?)
|
| Arthur Pendragon |
Trực Giác [A] |
Hành Trình Rực Rỡ [EX] (眩き旅路, Mabayuki Tabiji?)
|
| Artoria Pendragon Alter (Santa) |
Trực Giác [A] |
Cưỡi Tuần Lộc [A] (トナカイ・ドライブ, Tonakai Doraibu?, Reindeer Drive)
|
| Artoria Pendragon Alter (Saber) |
Trực Giác [B] |
Sao Chạng Vạng [A] (宵闇の星, Yoiyami no Hoshi?)
|
| Artoria Pendragon Lily |
Trực Giác [B] |
Con Đường Hoa Rơi [A] (花の降る路, Hana no Furu Michi?)
|
| Beowulf |
Trực Giác [B] |
Người Hùng Phấn Khởi [A+] (奮起の勇者, Funki no Yūsha?)
|
| Mordred |
Trực Giác [B] |
Cigarette Lion [B+] (シガレット・ライオン, Shigaretto Raion?)
|
| Mysterious Heroine X |
Trực Giác [C+] |
Sao Saber [C++] (セイバーの星, Seibā no Hoshi?)
|
| Mysterious Heroine X Alter |
Trực Giác [C] |
Sát Na Vô Ảnh Kiếm [C+] (刹那無影剣, Setsuna Muyō Ken?)
|
| Ryougi Shiki (Saber) |
Trực Tử Ma Nhãn [C] |
Minh Tinh [C] (明星, Myōjō?)
|
| Astolfo |
Tuyên Ngôn Phá Hoại [C] |
Tuyên Ngôn Phá Hoại (Mạnh) [C] (破却宣言(強), Hakyaku Sengen (Kyō)?)
|
| Lý Thư Văn (Lancer trẻ) |
Tuyệt Chiêu [B] |
[B]→[B++]
|
| Chevalier d'Eon |
Tự Ám Thị [A] |
Bách Hợp Trắng Chói Lọi [A+] (白百合に輝きを, Shirayuri ni kagayaki o?)
|
| William Shakespeare |
Tự Bảo Toàn [B] |
Iambic Pentameter [A+] (弱強五歩格, Jakkyou Gohokaku?)
|
| Dr. Jekyll và Mr. Hyde |
Tự Cải Tạo [D] |
Tự Thay Đổi Dung Mạo [B+] (自己変容, Jiko Henyō?)
|
| BB |
Tự Cải Tạo [EX] |
Tự Cải Tạo (Yêu) [EX] (自己改造(恋), Jiko Kaizō (Koi)?)
|
| Atalanta Alter |
Tự Tiến Hóa [EX] |
Thích Nghi Với Ma Tính [EX] (魔性順化, Mashō Junka?)
|
| Mash Kyrielight |
Tường Hoa Tuyết Hiện Tại Còn Mỏng Manh [—] |
Tường Hoa Tuyết Kiên Cường Đầy Kiêu Hãnh [—] (誉れ堅き雪花の壁, Homare Kataki Yukibana no Kabe?)
|
| Fergus mac Róich |
Tướng Phản Trắc [B] |
Niềm Kiêu Hãnh Của Dũng Sĩ [A] (勇士の矜持, Yūshi no Kinji?)
|
| Gilgamesh |
Uy Tín Lãnh Đạo [A+] |
Nhìn Thấy Tất Cả [EX] (すべてを見たもの, Subete o Mita mono?)
|
| Quetzalcoatl |
Uy Tín Lãnh Đạo [A+] |
Uy Tín Lãnh Đạo Của Mặt Trời [EX] (太陽のカリスマ, Taiyō no Karisuma?)
|
| Iskandar |
Uy Tín Lãnh Đạo [A] |
Những Người Hướng Về Phía Bên Kia [A] (彼方に向かう者たち, Kanata ni Mukau mono tachi?)
|
| Artoria Pendragon (Lancer) |
Uy Tín Lãnh Đạo [B] |
Wild Hunt [B+] (ワイルドハント, Wairudohanto?)
|
| Medb |
Uy Tín Lãnh Đạo [B] |
Sự Dạy Dỗ Của Nữ Hoàng [A] (女王の躾, Joō no Shitsuke?)
|
| Ozymandias |
Uy Tín Lãnh Đạo [B] |
Thần Vương Trên Cát Nóng [A] (熱砂の神王, Nessa no Shin-Ō?)
|
| Nữ vương xứ Sheba |
Uy Tín Lãnh Đạo [B-] |
Hương Linh Của Nữ Vương [A] (女王の霊香, Joō no Reikō?)
|
| Ushiwakamaru |
Uy Tín Lãnh Đạo [C+] |
Lục Thao Bí Thuật - Nhanh Chóng Quyết Liệt [A] (六韜秘術・迅雷風烈, Rikutō Hijutsu - Jinraifūretsu?)
|
| Alexander |
Uy Tín Lãnh Đạo [C] |
Con Đường Đến Iskandar [B] (イスカンダルへの道, Isukandaru e no Michi?)
|
| Elizabeth Báthory |
Uy Tín Lãnh Đạo [C] |
Uy Tín Lãnh Đạo Bạo Dâm [A] (嗜虐のカリスマ, Shigyaku no Karisuma?)
|
| Gawain |
Uy Tín Lãnh Đạo [E] |
Uy Tín Lãnh Đạo Không Đêm [B] (不夜のカリスマ, Fuya no Karisuma?)
|
| Artoria Pendragon Alter (Lancer) |
Uy Tín Lãnh Đạo [E] |
Wild Hunt [A] (ワイルドハント, Wairudo Hanto?)
|
| Jacques de Molay |
Vải Liệm Thánh (Giả) [B] |
[B]→[B+]
|
| Nagao Kagetora |
Vận Tại Thiên [A] |
[A]→[A+]
|
| Fionn mac Cumhaill |
Vẻ Đẹp Của Rắc Rối Với Phụ Nữ [A] |
Phung Phí Hoa Lệ [A] (華麗奔放, Karei Honpō?)
|
| Minamoto-no-Raikou |
Võ Luyện Vô Cùng [A+] |
Võ Luyện Tộc Genji [EX] (源氏の武練, Genji no Buren?)
|
| Karna |
Võ Nghệ Không Ngai [—] |
Tận Bố Thí [—] (喜捨の末, Kisha no Sue?)
|
| Okita Souji Alter |
Vô Biên [A] |
[A]→[A+]
|
| Izumo no Okuni |
Vũ Điệu Chiến Đấu [B] |
[B]→[B+]
|
| Hassan Tĩnh Mịch |
Vũ Điệu Tĩnh Lặng [B] |
Vũ Điệu Của Cái Chết Tái Xanh [A] (青ざめた死の舞踏, Aozameta Shi no Butō?)
|
| Ngu Cơ |
Vũ Nhân Tiên Giới [A] |
[A]→[A+]
|
| Anne Bonny và Mary Read |
Vượt Biển [A] |
Đột Kích Mạn Sườn [B+] (接舷突撃, Setsugen Totsugeki?)
|
| Atalanta |
Vượt Qua Arcadia [B] |
[B]→[A]
|
| Anne Bonny và Mary Read |
Xạ Kích [B] |
Công Chúa Hải Tặc Lộng Lẫy [B+] (絢爛の海賊姫, Kenran no Kaizoku-hime?)
|
| Abigail Williams |
Xét Xử Phù Thủy [A+] |
Phù Thủy Salem [A++] (セイレムの魔女, Seiremu no Majo?)
|
| Charles-Henri Sanson |
Y Thuật [A] |
[A]→[A+]
|
| Gorgon |
Yêu Ma Biến Chuyển [B] |
[B]→[B++]
|
| |