| Nhân vật trong thế giới quan Nasu | |
| Kishinami Hakuno | |
| Tên tiếng Nhật: | 岸波白野 |
|---|---|
| Tên gọi khác: | Kishinami (キシナミ?) (nam) |
| Thuộc nhánh: | Fate |
| Xuất hiện trong: | All Around Type-Moon Capsule Servant Chibichuki! Fate/EXTELLA / Link Fate/EXTRA / Last Encore / CCC / Fox Tail Fate/Grand Order |
| Lồng tiếng Nhật ngữ: | Atsushi Abe (nam) Yui Ishikawa (nữ) |
| Loại nhân vật: | NPC, Master |
| Giới tính: | Nam / Nữ |
| Chiều cao: | 170cm (nam)[1][2] |
| Cân nặng: | 63kg (nam)[1][2] |
| Nhóm máu: | Tùy người chơi[1][2][3][4] |
| Sinh nhật: | Tùy người chơi[1][2][3][4] |
| Màu đại diện: | Nâu đậm (nam)[1][2] |
| Các Lệnh Chú: |
|
| Tham chiến trong: | Cuộc Chiến Chén Thánh Moon Cell |
Kishinami Hakuno (岸波 白野?) là nhân vật chính trong các tác phẩm thuộc dòng Fate/EXTRA, đóng vai trò là Master của nhiều Servant khác nhau trong Cuộc Chiến Chén Thánh Moon Cell tùy theo hướng đi mà người chơi lựa chọn. Người chơi còn có thể linh hoạt thay đổi giới tính, tên và biệt danh cho Hakuno.
Thông tin[]
Ngoại hình[]
Tính cách[]
Các Servant của Hakuno[]
- Nero Claudius
- Vô danh
- Tamamo-no-Mae
- Nero Claudius
- Vô danh
- Tamamo-no-Mae
- Gilgamesh
- Elizabeth Báthory
- Berserker không rõ tên ở Near Side, hủy giao kèo do lạc mất Hakuno.
- Fate/EXTRA CCC Fox Tail
- Tamamo-no-Mae
- Nero Claudius
- Tamamo-no-Mae
- Altera
- Fate/EXTELLA LINK
- Charlemagne
Tham khảo[]
- ↑ 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4
[] Fate/EXTRA material - Thông tin nhân vật: Hero, trang 026 Hero
- Height: 170cm
- Weight: 63kg
- Blood type: Player decision
- Birthday: Player decision
- Image Color: Dark brown
- Talent: Mental firmness
- Likes: Anmitsu, Devotion
- Dislikes: Debt collectors, Warmed goods
- Natural enemy: Sessyoin Kiara, Student council president
男主人公
- 身長: 170cm
- 体重: 63kg
- 血液型: プレイヤー決定
- 誕生日: プレイヤー決定
- イメージカラー: 焦げ茶
- 特技: 精神的に頑丈
- 好きなもの: あんみつ、まごころ
- 嫌いなもの: 借金取り 温められた商品
- 天敵: 殺生院キアラ、生徒会長
- Height: 170cm
- ↑ 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 Fate/EXTELLA material - Hero, p.022
- ↑ 3,0 3,1 3,2 3,3 3,4
[] Fate/EXTRA material - Thông tin nhân vật: Heroine, trang 028 Heroine
- Chiều cao: 160cm
- Cân nặng: 45kg
- Nhóm máu: Player decision
- Sinh nhật: Player decision
- Image Color: Light brown
- Talent: Never gives up
- Thích: Candy, Caring
- Dislikes: Weapon bragging, Hard beds
- Natural enemy: Twice, Student council president
女主人公
- 身長: 160cm
- 体重: 45kg
- 血液型: プレイヤー決定
- 誕生日: プレイヤー決定
- イメージカラー: 薄茶
- 特技: 諦めの悪さ
- 好きなもの: 飴、気遣い
- 嫌いなもの: 武器自慢話 固い床
- 天敵: トワイス、生徒会長
- Chiều cao: 160cm
- ↑ 4,0 4,1 4,2 4,3 4,4 Fate/EXTELLA material - Heroine, p.023
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||


